Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -5.93 (Kinh độ: 0 + : -5.93); Thời gian Mặt Trời thực=13:54  ?  ; chủ nhật

Nguồn dữ liệu: http://www.astro.com/astro-databank/Bernadette, Saint
Rodden Rating: AA

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -1.6 (Kinh độ: 0 + : -1.6); Thời gian Mặt Trời thực=17:05; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Bernadette, Saint
1844-01-07 14:00, GMT0, 0°. Hiệu chỉnh phút: -5.93 (Kinh độ: 0 + : -5.93); Thời gian Mặt Trời thực=13:54  ? 
  1844 1 7 13:54
Thiên Can Quý
Chính quan
Ất
Chính ấn
Bính
Nhật chủ
Ất
Chính ấn
Địa Chi Mão
Mão
Sửu
Sửu
Tuất
Tuất
Mùi
Mùi
Can tàng
Ất
C.Ấn
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
Nạp ÂmKimKimThổKim
VTS của Nhật Chủ
2. Mộc dục
12. Dưỡng
9. Mộ
6. Suy
Tương tác
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Mùi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Thần Sát:
Long đức*,
Tương tác:
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Kim dư,
Lưu hà*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Mùi-Mão),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
Nhật không ,
Thập thần
 
 Bernadette, Saint
Ấn tinh Mộc    42%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    5%
  
Thực Thương Thổ    32%
  
Tài tinh Kim    5%
  
Quan Sát Thủy    16%
  
  
Chính quan Quý 16%
  
Thất sát Nhâm 0%
  
Chính ấn Ất 42%
  
Thiên ấn Giáp 0%
  
Tỉ kiên Bính 0%
  
Kiếp tài Đinh 5%
  
Thực thần Mậu 11%
  
Thương quan Kỷ 21%
  
Chính tài Tân 5%
  
Thiên tài Canh 0%
  
moreless
 Bernadette, Saint
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
5%32%5%16%42%
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 

Đặt hóa thần


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
47% 53%


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 1853-07-16
  01/1844+  07/1853+  (9)07/1863+  (19)07/1873+  (29)07/1883+  (39)07/1893+  (49)07/1903+  (59)07/1913+  (69)07/1923+  (79)07/1933+  (89)
Thiên CanẤt
Chính ấn
Bính
Tỉ kiên
Đinh
Kiếp tài
Mậu
Thực thần
Kỷ
Thương quan
Canh
Thiên tài
Tân
Chính tài
Nhâm
Thất sát
Quý
Chính quan
Giáp
Thiên ấn
Địa ChiSửu
Sửu
Dần
Dần
Mão
Mão
Thìn
Thìn
Tị
Tị
Ngọ
Ngọ
Mùi
Mùi
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Can tàng
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
Ất
C.Ấn
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
MậuCanhBính
ThựcT.TàiTỉ
KỷĐinh
ThươngKiếp
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
Tân
C.Tài
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
 đôngxuânxuânxuânhạhạhạthuthuthu
Nạp ÂmKimHỏaHỏaMộcMộcThổThổKimKimHỏa
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
    
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Thần Sát:
Học đường,
Hồng diễm,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
bán hợp (Mão-Mùi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
hại (Thìn-Mão),
Niên không ,
Thần Sát:
Lộc thần,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Tướng tinh,
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
hại (Ngọ-Sửu),
phá (Ngọ-Mão),
Nhật không ,
Thần Sát:
Kim dư,
Lưu hà*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
can khắc (Tân-Ất),
bán hợp (Mùi-Mão),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
Nhật không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tuế phá*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
chi xung (Dậu-Mão),
Thần Sát:
Hoa cái,
Long đức*,
Tương tác:
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),
chi lục hợp (Tuất-Mão),



Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.