Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 1.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 1.27); Thời gian Mặt Trời thực=10:20  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 1.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 1.27); Thời gian Mặt Trời thực=10:20; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-04-22 10:19, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 1.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 1.27); Thời gian Mặt Trời thực=10:20
  2021 4 22 10:20 RST
Thiên Can Tân
 辛
Kiếp tài
Nhâm
 壬
Thực thần
Canh
 庚
Nhật chủ
Tân
 辛
Kiếp tài
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn

 子
Tị
 巳
Tị
Can tàng
QuýTânKỷ
ThươngKiếpC.Ấn
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
Quý
Thương
MậuCanhBính
T.ẤnTỉSát
Nạp ÂmThổThủyThổKim
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
12. Dưỡng
8. Tử
1. Trường sinh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
phá* (Thìn-Sửu),
Nhật không ,
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Đại vận:
tam hợp (Tý-Thìn-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Kiếp sát,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
Nhật không ,
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2027
Nhâm
 壬
Thực thần
Thìn
 辰
Thìn
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
Thủy
12. Dưỡng
Thần Sát:
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
phá* (Thìn-Sửu),
Nhật không ,
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Thất sát
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
T.ẤnThựcTỉ
Hỏa
4. Lâm quan
Thần Sát:
Lộc thần,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-04-22 10:19, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 1.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 1.27); Thời gian Mặt Trời thực=10:20
2021 4 22 10:20 RST
Tân
 辛
Kiếp tài
Nhâm
 壬
Thực thần
Canh
 庚
Tỉ kiên
Tân
 辛
Kiếp tài
Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn

 子
Tị
 巳
Tị
QuýTânKỷ
ThươngKiếpC.Ấn
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
Quý
Thương
MậuCanhBính
T.ẤnTỉSát
ThổThủyThổKim
9. Mộ
12. Dưỡng
8. Tử
1. Trường sinh
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
phá* (Thìn-Sửu),
Nhật không ,
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Tướng tinh,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Đại vận:
tam hợp (Tý-Thìn-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Kiếp sát,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
Nhật không ,
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2027-01-09
  04/2021+  01/2027+  (5)01/2037+  (15)01/2047+  (25)01/2057+  (35)01/2067+  (45)01/2077+  (55)01/2087+  (65)01/2097+  (75)01/2107+  (85)
Thiên CanNhâm
 壬
Thực thần
Tân
 辛
Kiếp tài
Canh
 庚
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Chính ấn
Mậu
 戊
Thiên ấn
Đinh
 丁
Chính quan
Bính
 丙
Thất sát
Ất
 乙
Chính tài
Giáp
 甲
Thiên tài
Quý
 癸
Thương quan
Địa ChiThìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Can tàng
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
Ất
C.Tài
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
QuýTânKỷ
ThươngKiếpC.Ấn
Quý
Thương
GiápNhâm
T.TàiThực
TânĐinhMậu
KiếpQuanT.Ấn
Tân
Kiếp
MậuNhâmCanh
T.ẤnThựcTỉ
ĐinhẤtKỷ
QuanC.TàiC.Ấn
 xuânxuânxuânđôngđôngđôngthuthuthuhạ
Nạp ÂmThủyMộcMộcHỏaHỏaThổThổThủyThủyMộc
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
phá* (Thìn-Sửu),
Nhật không ,
Niên không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Thiên y*,
Tang môn*,
Tương tác:
hình (Mão-Tý),
hại (Mão-Thìn),
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
hại (Dần-Tị),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
phá* (Sửu-Thìn),
Thần Sát:
Tướng tinh,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
tam hội (Hợi-Tý-Sửu),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư*,
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Tuất-Thìn),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),
phá (Dậu-Tý),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Lộc thần,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tuế phá*,
Tương tác:
hại (Mùi-Tý),
chi xung (Mùi-Sửu),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
63% 37%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thổ    34%
  
32%
  
Tỉ Kiếp Kim    29%
  
29%
  
Thực Thương Thủy    29%
  
28%
  
Tài tinh Mộc    2%
  
3%
  
Quan Sát Hỏa    5%
  
8%
  
   
Chính quan Đinh 0%
  
0%
  
Thất sát Bính 5%
  
8%
  
Chính ấn Kỷ 15%
  
9%
  
Thiên ấn Mậu 19%
  
23%
  
Tỉ kiên Canh 2%
  
13%
  
Kiếp tài Tân 27%
  
16%
  
Thực thần Nhâm 12%
  
16%
  
Thương quan Quý 17%
  
12%
  
Chính tài Ất 2%
  
3%
  
Thiên tài Giáp 0%
  
0%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
29%29%2%5%34%29%28%3%8%32%29%28%3%7%33%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.