Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -13.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.27); Thời gian Mặt Trời thực=9:23  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -13.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.27); Thời gian Mặt Trời thực=9:23; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-02-25 09:36, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -13.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.27); Thời gian Mặt Trời thực=9:23
  2021 2 25 9:23 RST
Thiên Can Tân
 辛
Chính quan
Canh
 庚
Thất sát
Giáp
 甲
Nhật chủ
Kỷ
 己
Chính tài
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Can tàng
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
Nạp ÂmThổMộcHỏaMộc
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
4. Lâm quan
6. Suy
7. Bệnh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Quả tú,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
hại (Dần-Tị),
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Kim dư*,
Câu giảo*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Kiếp sát,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2028
Canh
 庚
Thất sát
Dần
 寅
Dần
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Mộc
4. Lâm quan
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
hại (Dần-Tị),
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Thực thần
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Hỏa
10. Tuyệt
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-02-25 09:36, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -13.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.27); Thời gian Mặt Trời thực=9:23
2021 2 25 9:23 RST
Tân
 辛
Chính quan
Canh
 庚
Thất sát
Giáp
 甲
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Chính tài
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
ThổMộcHỏaMộc
3. Quan đới
4. Lâm quan
6. Suy
7. Bệnh
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
hại (Dần-Tị),
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Kim dư*,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Kiếp sát,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2028-05-16
  02/2021+  05/2028+  (7)05/2038+  (17)05/2048+  (27)05/2058+  (37)05/2068+  (47)05/2078+  (57)05/2088+  (67)05/2098+  (77)05/2108+  (87)
Thiên CanCanh
 庚
Thất sát
Kỷ
 己
Chính tài
Mậu
 戊
Thiên tài
Đinh
 丁
Thương quan
Bính
 丙
Thực thần
Ất
 乙
Kiếp tài
Giáp
 甲
Tỉ kiên
Quý
 癸
Chính ấn
Nhâm
 壬
Thiên ấn
Tân
 辛
Chính quan
Địa ChiDần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Can tàng
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
Quý
C.Ấn
GiápNhâm
TỉT.Ấn
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
Tân
Quan
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
ĐinhẤtKỷ
ThươngKiếpC.Tài
KỷĐinh
C.TàiThương
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
 xuânđôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạ
Nạp ÂmMộcHỏaHỏaThổThổThủyThủyMộcMộcKim
VTS của Nhật Chủ
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
hại (Dần-Tị),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
phá* (Sửu-Thìn),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Đinh),
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Tuất-Thìn),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
can khắc (Ất-Tân),
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Văn xương,
Kiếp sát,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
31% 69%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy    5%
  
4%
  
Tỉ Kiếp Mộc    26%
  
40%
  
Thực Thương Hỏa    14%
  
17%
  
Tài tinh Thổ    29%
  
16%
  
Quan Sát Kim    26%
  
22%
  
   
Chính quan Tân 13%
  
7%
  
Thất sát Canh 13%
  
16%
  
Chính ấn Quý 5%
  
3%
  
Thiên ấn Nhâm 0%
  
1%
  
Tỉ kiên Giáp 20%
  
37%
  
Kiếp tài Ất 5%
  
3%
  
Thực thần Bính 14%
  
17%
  
Thương quan Đinh 0%
  
0%
  
Chính tài Kỷ 18%
  
9%
  
Thiên tài Mậu 10%
  
7%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
26%14%29%26%5%40%17%16%22%4%35%16%20%24%5%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.