Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 9.35 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.35); Thời gian Mặt Trời thực=22:17  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 9.35 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.35); Thời gian Mặt Trời thực=22:17; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2022-09-29 22:08, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 9.35 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.35); Thời gian Mặt Trời thực=22:17  ? 
  2022 9 29 22:17
Thiên Can Nhâm
 壬
Chính ấn
Kỷ
 己
Thiên tài
Ất
 乙
Nhật chủ
Đinh
 丁
Thực thần
Địa Chi Dần
 寅
Dần
Dậu
 酉
Dậu
Dậu
 酉
Dậu
Hợi
 亥
Hợi
Can tàng
MậuBínhGiáp
C.TàiThươngKiếp
Tân
Sát
Tân
Sát
GiápNhâm
KiếpC.Ấn
Nạp ÂmKimThổThủyThổ
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
10. Tuyệt
10. Tuyệt
8. Tử
Gợi ý tương tác
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Tướng tinh,
Long đức*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Long đức*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2022–2025
Kỷ
 己
Thiên tài
Dậu
 酉
Dậu
Tân
Sát
Thổ
10. Tuyệt
Thần Sát:
Tướng tinh,
Long đức*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2022
Bính
 丙
Thương quan
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
C.TàiC.ẤnQuan
Hỏa
11. Thai
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Thiên y*,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
hại (Thân-Hợi),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
hại (Thân-Hợi),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2022-09-29 22:08, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 9.35 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.35); Thời gian Mặt Trời thực=22:17
2022 9 29 22:17
Nhâm
 壬
Chính ấn
Kỷ
 己
Thiên tài
Ất
 乙
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Thực thần
Dần
 寅
Dần
Dậu
 酉
Dậu
Dậu
 酉
Dậu
Hợi
 亥
Hợi
MậuBínhGiáp
C.TàiThươngKiếp
Tân
Sát
Tân
Sát
GiápNhâm
KiếpC.Ấn
KimThổThủyThổ
5. Đế vượng
10. Tuyệt
10. Tuyệt
8. Tử
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Tướng tinh,
Long đức*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Tướng tinh,
Long đức*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2025-07-29
  09/2022+  07/2025+  (2)07/2035+  (12)07/2045+  (22)07/2055+  (32)07/2065+  (42)07/2075+  (52)07/2085+  (62)07/2095+  (72)07/2105+  (82)
Thiên CanKỷ
 己
Thiên tài
Canh
 庚
Chính quan
Tân
 辛
Thất sát
Nhâm
 壬
Chính ấn
Quý
 癸
Thiên ấn
Giáp
 甲
Kiếp tài
Ất
 乙
Tỉ kiên
Bính
 丙
Thương quan
Đinh
 丁
Thực thần
Mậu
 戊
Chính tài
Địa ChiDậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
Tân
Sát
TânĐinhMậu
SátThựcC.Tài
GiápNhâm
KiếpC.Ấn
Quý
T.Ấn
QuýTânKỷ
T.ẤnSátT.Tài
MậuBínhGiáp
C.TàiThươngKiếp
Ất
Tỉ
ẤtQuýMậu
TỉT.ẤnC.Tài
MậuCanhBính
C.TàiQuanThương
KỷĐinh
T.TàiThực
 thuthuđôngđôngđôngxuânxuânxuânhạhạ
Nạp ÂmThổKimKimMộcMộcThủyThủyThổThổHỏa
VTS của Nhật Chủ
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Tướng tinh,
Long đức*,
Tương tác:
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Huyết nhận*,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
hại (Tuất-Dậu),
Thần Sát:
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
phá (Tý-Dậu),
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Sửu-Dậu),
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Lộc thần,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi xung (Mão-Dậu),
Thần Sát:
Tang môn*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Niên không ,
Thần Sát:
Kim dư*,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Hồng diễm,
Học đường*,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
Nhật không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
38% 62%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy    25%
  
16%
  
Tỉ Kiếp Mộc    13%
  
16%
  
Thực Thương Hỏa    12%
  
13%
  
Tài tinh Thổ    12%
  
14%
  
Quan Sát Kim    39%
  
41%
  
   
Chính quan Canh 0%
  
7%
  
Thất sát Tân 39%
  
34%
  
Chính ấn Nhâm 25%
  
16%
  
Thiên ấn Quý 0%
  
0%
  
Tỉ kiên Ất 0%
  
9%
  
Kiếp tài Giáp 13%
  
8%
  
Thực thần Đinh 10%
  
6%
  
Thương quan Bính 2%
  
7%
  
Chính tài Mậu 2%
  
2%
  
Thiên tài Kỷ 10%
  
11%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
13%12%12%39%25%16%13%14%41%16%15%12%13%40%19%



Lựa chọn lá số  
   


Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 Chi  

Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.