Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -1.6 (Kinh độ: 0 + : -1.6); Thời gian Mặt Trời thực=18:44  ?  ; thứ sáu

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -1.6 (Kinh độ: 0 + : -1.6); Thời gian Mặt Trời thực=18:44; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2024-06-21 18:46, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -1.6 (Kinh độ: 0 + : -1.6); Thời gian Mặt Trời thực=18:44  ? 
  2024 6 21 18:44
Thiên Can Giáp
Thiên ấn
Canh
Thiên tài
Bính
Nhật chủ
Đinh
Kiếp tài
Địa Chi Thìn
Thìn
Ngọ
Ngọ
Thìn
Thìn
Dậu
Dậu
Can tàng
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
KỷĐinh
ThươngKiếp
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
Tân
C.Tài
Nạp ÂmHỏaThổThổHỏa
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
5. Đế vượng
3. Quan đới
8. Tử
Tương tác
Thần Sát:
Hoa cái,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Hoa cái*( trụ năm),
Thập linh nhật,
Tương tác:
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Đại vận:
chi lục hợp (Thìn-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Đại vận:
chi lục hợp (Dậu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2024–2029
Canh
Thiên tài
Ngọ
Ngọ
KỷĐinh
ThươngKiếp
Thổ
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dương nhận,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2024-06-21 18:46, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -1.6 (Kinh độ: 0 + : -1.6); Thời gian Mặt Trời thực=18:44
2024 6 21 18:44
Giáp
Thiên ấn
Canh
Thiên tài
Bính
Tỉ kiên
Đinh
Kiếp tài
Thìn
Thìn
Ngọ
Ngọ
Thìn
Thìn
Dậu
Dậu
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
KỷĐinh
ThươngKiếp
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
Tân
C.Tài
HỏaThổThổHỏa
3. Quan đới
5. Đế vượng
3. Quan đới
8. Tử
Thần Sát:
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Thập linh nhật,
Tương tác:
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Đại vận:
chi lục hợp (Thìn-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Đại vận:
chi lục hợp (Dậu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2029-04-13
  06/2024+  04/2029+  (4)04/2039+  (14)04/2049+  (24)04/2059+  (34)04/2069+  (44)04/2079+  (54)04/2089+  (64)04/2099+  (74)04/2109+  (84)
Thiên CanCanh
Thiên tài
Tân
Chính tài
Nhâm
Thất sát
Quý
Chính quan
Giáp
Thiên ấn
Ất
Chính ấn
Bính
Tỉ kiên
Đinh
Kiếp tài
Mậu
Thực thần
Kỷ
Thương quan
Địa ChiNgọ
Ngọ
Mùi
Mùi
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi

Sửu
Sửu
Dần
Dần
Mão
Mão
Can tàng
KỷĐinh
ThươngKiếp
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
Tân
C.Tài
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
GiápNhâm
T.ẤnSát
Quý
Quan
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
Ất
C.Ấn
 hạhạthuthuthuđôngđôngđôngxuânxuân
Nạp ÂmThổThổKimKimHỏaHỏaThủyThủyThổThổ
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Dương nhận,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
Thần Sát:
Kim dư,
Lưu hà*,
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
Thần Sát:
Văn xương,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tuất-Ngọ),
hại (Tuất-Dậu),
chi xung (Tuất-Thìn),
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân,
Vong thần,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
phá (Tý-Dậu),
chi xung (Tý-Ngọ),
Nhật không ,
Thần Sát:
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
phá* (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),
Nhật không ,
Thần Sát:
Học đường,
Hồng diễm,
Dịch mã,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
chi xung (Mão-Dậu),
hại (Mão-Thìn),
phá (Mão-Ngọ),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
57% 43%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    17%
  
11%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    40%
  
53%
  
Thực Thương Thổ    24%
  
19%
  
Tài tinh Kim    16%
  
16%
  
Quan Sát Thủy    3%
  
2%
  
   
Chính quan Quý 3%
  
2%
  
Thất sát Nhâm 0%
  
0%
  
Chính ấn Ất 5%
  
3%
  
Thiên ấn Giáp 12%
  
8%
  
Tỉ kiên Bính 0%
  
16%
  
Kiếp tài Đinh 40%
  
37%
  
Thực thần Mậu 19%
  
12%
  
Thương quan Kỷ 5%
  
6%
  
Chính tài Tân 8%
  
5%
  
Thiên tài Canh 8%
  
10%
  
moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
40%24%16%3%17%53%19%16%2%11%48%21%16%3%13%


Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.