Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 9.02 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.02); Thời gian Mặt Trời thực=12:32  ?  ; chủ nhật
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 9.02 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.02); Thời gian Mặt Trời thực=12:32; chủ nhật
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-09-27 12:23, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 9.02 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.02); Thời gian Mặt Trời thực=12:32
  2020 9 27 12:32 RST
Thiên Can Canh
 庚
Chính ấn
Ất
 乙
Thực thần
Quý
 癸
Nhật chủ
Mậu
 戊
Chính quan
Địa Chi
 子
Dậu
 酉
Dậu
Dậu
 酉
Dậu
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
Quý
Tỉ
Tân
T.Ấn
Tân
T.Ấn
KỷĐinh
SátT.Tài
Nạp ÂmThổThủyKimHỏa
VTS của Nhật Chủ
4. Lâm quan
7. Bệnh
7. Bệnh
10. Tuyệt
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
chi xung (Tý-Ngọ),
phá (Tý-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),
phá (Tý-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Dậu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Dậu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Đào hoa,
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi xung (Ngọ-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi xung (Ngọ-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2024
Ất
 乙
Thực thần
Dậu
 酉
Dậu
Tân
T.Ấn
Thủy
7. Bệnh
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Chính tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
Hỏa
8. Tử
Thần Sát:
Hồng diễm,
Thiên y*,
Vong thần,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-09-27 12:23, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 9.02 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.02); Thời gian Mặt Trời thực=12:32
2020 9 27 12:32 RST
Canh
 庚
Chính ấn
Ất
 乙
Thực thần
Quý
 癸
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Chính quan

 子
Dậu
 酉
Dậu
Dậu
 酉
Dậu
Ngọ
 午
Ngọ
Quý
Tỉ
Tân
T.Ấn
Tân
T.Ấn
KỷĐinh
SátT.Tài
ThổThủyKimHỏa
4. Lâm quan
7. Bệnh
7. Bệnh
10. Tuyệt
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
chi xung (Tý-Ngọ),
phá (Tý-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),
phá (Tý-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Dậu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Dậu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Đào hoa,
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi xung (Ngọ-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi xung (Ngọ-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2024-03-18
  09/2020+  03/2024+  (3)03/2034+  (13)03/2044+  (23)03/2054+  (33)03/2064+  (43)03/2074+  (53)03/2084+  (63)03/2094+  (73)03/2104+  (83)
Thiên CanẤt
 乙
Thực thần
Bính
 丙
Chính tài
Đinh
 丁
Thiên tài
Mậu
 戊
Chính quan
Kỷ
 己
Thất sát
Canh
 庚
Chính ấn
Tân
 辛
Thiên ấn
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Quý
 癸
Tỉ kiên
Giáp
 甲
Thương quan
Địa ChiDậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
Tân
T.Ấn
TânĐinhMậu
T.ẤnT.TàiQuan
GiápNhâm
ThươngKiếp
Quý
Tỉ
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
Ất
Thực
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
MậuCanhBính
QuanC.ẤnC.Tài
KỷĐinh
SátT.Tài
 thuthuđôngđôngđôngxuânxuânxuânhạhạ
Nạp ÂmThủyThổThổHỏaHỏaMộcMộcThủyThủyKim
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Tuất-Ngọ),
hại (Tuất-Dậu),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Lộc thần,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi xung (Tý-Ngọ),
phá (Tý-Dậu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Dương nhận,
Hoa cái,
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
hại (Sửu-Ngọ),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Dần-Ngọ),
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
phá (Mão-Ngọ),
chi xung (Mão-Dậu),
hình (Mão-Tý),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
bán hợp (Tị-Dậu),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Đào hoa,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
chi xung (Ngọ-Tý),
thiên địa tổ hợp: Thổ


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
78% 22%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    67%
  
62%
  
Tỉ Kiếp Thủy    11%
  
15%
  
Thực Thương Mộc    7%
  
9%
  
Tài tinh Hỏa    5%
  
8%
  
Quan Sát Thổ    9%
  
6%
  
   
Chính quan Mậu 7%
  
5%
  
Thất sát Kỷ 2%
  
1%
  
Chính ấn Canh 22%
  
22%
  
Thiên ấn Tân 45%
  
41%
  
Tỉ kiên Quý 11%
  
14%
  
Kiếp tài Nhâm 0%
  
1%
  
Thực thần Ất 7%
  
9%
  
Thương quan Giáp 0%
  
0%
  
Chính tài Bính 0%
  
5%
  
Thiên tài Đinh 5%
  
3%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
11%7%5%9%67%15%9%8%6%62%13%8%7%7%64%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.