Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -4.87 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -4.87); Thời gian Mặt Trời thực=3:35  ?  ; thứ tư
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -4.87 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -4.87); Thời gian Mặt Trời thực=3:35; thứ tư
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-07-08 03:40, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -4.87 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -4.87); Thời gian Mặt Trời thực=3:35
  2020 7 8 3:35 RST
Thiên Can Canh
 庚
Thiên ấn
Quý
 癸
Kiếp tài
Nhâm
 壬
Nhật chủ
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Địa Chi
 子
Mùi
 未
Mùi

 子
Dần
 寅
Dần
Can tàng
Quý
Kiếp
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
Quý
Kiếp
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
Nạp ÂmThổMộcMộcKim
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
12. Dưỡng
5. Đế vượng
7. Bệnh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Tướng tinh,
Tương tác:
hại (Tý-Mùi),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
hại (Tý-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Long đức*,
Tương tác:
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hại (Tý-Mùi),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Tý-Thân),
hại (Tý-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2030–2040
Quý
 癸
Kiếp tài
Mùi
 未
Mùi
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
Mộc
12. Dưỡng
Thần Sát:
Long đức*,
Tương tác:
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Thiên tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Hỏa
1. Trường sinh
Thần Sát:
Học đường*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-07-08 03:40, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -4.87 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -4.87); Thời gian Mặt Trời thực=3:35
2020 7 8 3:35 RST
Canh
 庚
Thiên ấn
Quý
 癸
Kiếp tài
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Tỉ kiên

 子
Mùi
 未
Mùi

 子
Dần
 寅
Dần
Quý
Kiếp
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
Quý
Kiếp
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
ThổMộcMộcKim
5. Đế vượng
12. Dưỡng
5. Đế vượng
7. Bệnh
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hại (Tý-Mùi),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
hại (Tý-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Long đức*,
Tương tác:
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hại (Tý-Mùi),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Tý-Thân),
hại (Tý-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2030-02-22
  07/2020+  02/2030+  (9)02/2040+  (19)02/2050+  (29)02/2060+  (39)02/2070+  (49)02/2080+  (59)02/2090+  (69)02/2100+  (79)02/2110+  (89)
Thiên CanQuý
 癸
Kiếp tài
Giáp
 甲
Thực thần
Ất
 乙
Thương quan
Bính
 丙
Thiên tài
Đinh
 丁
Chính tài
Mậu
 戊
Thất sát
Kỷ
 己
Chính quan
Canh
 庚
Thiên ấn
Tân
 辛
Chính ấn
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Địa ChiMùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Tân
C.Ấn
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
GiápNhâm
ThựcTỉ
Quý
Kiếp
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
Ất
Thương
ẤtQuýMậu
ThươngKiếpSát
 hạthuthuthuđôngđôngđôngxuânxuânxuân
Nạp ÂmMộcThủyThủyThổThổHỏaHỏaMộcMộcThủy
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Long đức*,
Tương tác:
hại (Mùi-Tý),
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Giáp),
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Huyết nhận*,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),
Thần Sát:
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Vong thần,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
can khắc (Đinh-Quý),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
hại (Tý-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
chi lục hợp (Sửu-Tý),
chi xung (Sửu-Mùi),
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Mùi),
hình (Mão-Tý),
Nhật không ,
Thần Sát:
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
70% 30%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    14%
  
13%
  
Tỉ Kiếp Thủy    56%
  
50%
  
Thực Thương Mộc    11%
  
8%
  
Tài tinh Hỏa    5%
  
13%
  
Quan Sát Thổ    14%
  
16%
  
   
Chính quan Kỷ 11%
  
13%
  
Thất sát Mậu 3%
  
3%
  
Chính ấn Tân 0%
  
0%
  
Thiên ấn Canh 14%
  
13%
  
Tỉ kiên Nhâm 14%
  
17%
  
Kiếp tài Quý 42%
  
32%
  
Thực thần Giáp 9%
  
5%
  
Thương quan Ất 2%
  
3%
  
Chính tài Đinh 2%
  
3%
  
Thiên tài Bính 2%
  
10%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
56%11%5%14%14%50%8%13%16%13%52%9%10%16%13%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.