Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -13.55 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.55); Thời gian Mặt Trời thực=11:43  ?  ; chủ nhật
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -13.55 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.55); Thời gian Mặt Trời thực=11:43; chủ nhật
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-02-23 11:57, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -13.55 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.55); Thời gian Mặt Trời thực=11:43
  2020 2 23 11:43 RST
Thiên Can Canh
 庚
Thiên tài
Mậu
 戊
Thực thần
Bính
 丙
Nhật chủ
Giáp
 甲
Thiên ấn
Địa Chi
 子
Dần
 寅
Dần
Thân
 申
Thân
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
Quý
Quan
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
KỷĐinh
ThươngKiếp
Nạp ÂmThổThổHỏaKim
VTS của Nhật Chủ
11. Thai
1. Trường sinh
7. Bệnh
5. Đế vượng
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Học đường*,
Dịch mã,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tuế phá*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi xung (Ngọ-Tý),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi xung (Ngọ-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2023
Mậu
 戊
Thực thần
Dần
 寅
Dần
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
Thổ
1. Trường sinh
Thần Sát:
Hồng diễm,
Học đường*,
Dịch mã,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Tỉ kiên
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-02-23 11:57, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -13.55 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.55); Thời gian Mặt Trời thực=11:43
2020 2 23 11:43 RST
Canh
 庚
Thiên tài
Mậu
 戊
Thực thần
Bính
 丙
Tỉ kiên
Giáp
 甲
Thiên ấn

 子
Dần
 寅
Dần
Thân
 申
Thân
Ngọ
 午
Ngọ
Quý
Quan
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
KỷĐinh
ThươngKiếp
ThổThổHỏaKim
11. Thai
1. Trường sinh
7. Bệnh
5. Đế vượng
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Học đường*,
Dịch mã,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tuế phá*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi xung (Ngọ-Tý),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi xung (Ngọ-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2023-10-27
  02/2020+  10/2023+  (3)10/2033+  (13)10/2043+  (23)10/2053+  (33)10/2063+  (43)10/2073+  (53)10/2083+  (63)10/2093+  (73)10/2103+  (83)
Thiên CanMậu
 戊
Thực thần
Kỷ
 己
Thương quan
Canh
 庚
Thiên tài
Tân
 辛
Chính tài
Nhâm
 壬
Thất sát
Quý
 癸
Chính quan
Giáp
 甲
Thiên ấn
Ất
 乙
Chính ấn
Bính
 丙
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Kiếp tài
Địa ChiDần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi
Can tàng
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
Ất
C.Ấn
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
MậuCanhBính
ThựcT.TàiTỉ
KỷĐinh
ThươngKiếp
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
Tân
C.Tài
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
GiápNhâm
T.ẤnSát
 xuânxuânxuânhạhạhạthuthuthuđông
Nạp ÂmThổThổKimKimMộcMộcThủyThủyThổThổ
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Hồng diễm,
Học đường*,
Dịch mã,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
phá (Mão-Ngọ),
hình (Mão-Tý),
Thần Sát:
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
Nhật không ,
Niên không ,
Thần Sát:
Lộc thần,
Kiếp sát,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
hại (Tị-Dần),
Nhật không ,
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Dương nhận,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi xung (Ngọ-Tý),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Quả tú,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
hại (Mùi-Tý),
Thần Sát:
Văn xương,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hợp (Tuất-Dần-Ngọ),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Đinh),
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
hại (Hợi-Thân),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
61% 39%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    43%
  
33%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    18%
  
36%
  
Thực Thương Thổ    14%
  
14%
  
Tài tinh Kim    14%
  
11%
  
Quan Sát Thủy    10%
  
7%
  
Chính quan Quý 9%
  
5%
  
Thất sát Nhâm 1%
  
2%
  
Chính ấn Ất 0%
  
0%
  
Thiên ấn Giáp 43%
  
33%
  
Tỉ kiên Bính 3%
  
27%
  
Kiếp tài Đinh 15%
  
8%
  
Thực thần Mậu 12%
  
13%
  
Thương quan Kỷ 2%
  
1%
  
Chính tài Tân 0%
  
0%
  
Thiên tài Canh 14%
  
11%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
18%14%14%10%43%36%14%11%7%33%30%14%12%8%36%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.