Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -11.65 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.65); Thời gian Mặt Trời thực=12:34  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -11.65 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.65); Thời gian Mặt Trời thực=12:34; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-01-23 12:46, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -11.65 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.65); Thời gian Mặt Trời thực=12:34
  2020 1 23 12:34 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Thiên tài
Đinh
 丁
Thực thần
Ất
 乙
Nhật chủ
Nhâm
 壬
Chính ấn
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Sửu
 丑
Sửu
Sửu
 丑
Sửu
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
GiápNhâm
KiếpC.Ấn
QuýTânKỷ
T.ẤnSátT.Tài
QuýTânKỷ
T.ẤnSátT.Tài
KỷĐinh
T.TàiThực
Nạp ÂmMộcThủyKimMộc
VTS của Nhật Chủ
8. Tử
6. Suy
6. Suy
1. Trường sinh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Dịch mã,
Tương tác:
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Sửu-Ngọ),
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Tang môn*,
Tương tác:
hại (Sửu-Ngọ),
Đại vận:
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Hồng diễm,
Học đường*,
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
hại (Ngọ-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2025
Đinh
 丁
Thực thần
Sửu
 丑
Sửu
QuýTânKỷ
T.ẤnSátT.Tài
Thủy
6. Suy
Thần Sát:
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Sửu-Ngọ),
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Thương quan
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
C.TàiC.ẤnQuan
Hỏa
11. Thai
Thần Sát:
Vong thần,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
hại (Thân-Hợi),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-01-23 12:46, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -11.65 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.65); Thời gian Mặt Trời thực=12:34
2020 1 23 12:34 RST
Kỷ
 己
Thiên tài
Đinh
 丁
Thực thần
Ất
 乙
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Chính ấn
Hợi
 亥
Hợi
Sửu
 丑
Sửu
Sửu
 丑
Sửu
Ngọ
 午
Ngọ
GiápNhâm
KiếpC.Ấn
QuýTânKỷ
T.ẤnSátT.Tài
QuýTânKỷ
T.ẤnSátT.Tài
KỷĐinh
T.TàiThực
MộcThủyKimMộc
8. Tử
6. Suy
6. Suy
1. Trường sinh
Thần Sát:
Dịch mã,
Huyết nhận*,
Tương tác:
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Sửu-Ngọ),
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
hại (Sửu-Ngọ),
Đại vận:
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Hồng diễm,
Học đường*,
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
hại (Ngọ-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2025-12-10
  01/2020+  12/2025+  (5)12/2035+  (15)12/2045+  (25)12/2055+  (35)12/2065+  (45)12/2075+  (55)12/2085+  (65)12/2095+  (75)12/2105+  (85)
Thiên CanĐinh
 丁
Thực thần
Bính
 丙
Thương quan
Ất
 乙
Tỉ kiên
Giáp
 甲
Kiếp tài
Quý
 癸
Thiên ấn
Nhâm
 壬
Chính ấn
Tân
 辛
Thất sát
Canh
 庚
Chính quan
Kỷ
 己
Thiên tài
Mậu
 戊
Chính tài
Địa ChiSửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
QuýTânKỷ
T.ẤnSátT.Tài
Quý
T.Ấn
GiápNhâm
KiếpC.Ấn
TânĐinhMậu
SátThựcC.Tài
Tân
Sát
MậuNhâmCanh
C.TàiC.ẤnQuan
ĐinhẤtKỷ
ThựcTỉT.Tài
KỷĐinh
T.TàiThực
MậuCanhBính
C.TàiQuanThương
ẤtQuýMậu
TỉT.ẤnC.Tài
 đôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạxuân
Nạp ÂmThủyThủyHỏaHỏaKimKimThổThổMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Sửu-Ngọ),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Thiên Can Đào hoa*,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
chi xung (Tý-Ngọ),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Thần Sát:
Dịch mã,
Huyết nhận*,
Tương tác:
Nhật không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
bán hợp (Tuất-Ngọ),
Nhật không ,
Thần Sát:
Tướng tinh,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Dậu-Sửu),
Thần Sát:
Vong thần,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
hại (Thân-Hợi),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Mùi-(Mão)-Hợi),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Văn xương,
Hồng diễm,
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
hại (Ngọ-Sửu),
Thần Sát:
Kim dư*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng loan*,
Tương tác:
phá (Thìn-Sửu),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
42% 58%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy    39%
  
29%
  
Tỉ Kiếp Mộc    3%
  
10%
  
Thực Thương Hỏa    14%
  
19%
  
Tài tinh Thổ    40%
  
33%
  
Quan Sát Kim    4%
  
9%
  
Chính quan Canh 0%
  
5%
  
Thất sát Tân 4%
  
4%
  
Chính ấn Nhâm 33%
  
23%
  
Thiên ấn Quý 6%
  
6%
  
Tỉ kiên Ất 0%
  
8%
  
Kiếp tài Giáp 3%
  
2%
  
Thực thần Đinh 14%
  
14%
  
Thương quan Bính 0%
  
5%
  
Chính tài Mậu 0%
  
2%
  
Thiên tài Kỷ 40%
  
32%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
3%14%40%4%39%10%19%33%9%29%7%17%36%7%33%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.