Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 2.83 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 2.83); Thời gian Mặt Trời thực=13:03  ?  ; thứ năm
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 2.83 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 2.83); Thời gian Mặt Trời thực=13:03; thứ năm
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-05-28 13:01, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 2.83 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 2.83); Thời gian Mặt Trời thực=13:03
  2020 5 28 13:03 RST
Thiên Can Canh
 庚
Kiếp tài
Tân
 辛
Tỉ kiên
Tân
 辛
Nhật chủ
Ất
 乙
Thiên tài
Địa Chi
 子
Tị
 巳
Tị
Mùi
 未
Mùi
Mùi
 未
Mùi
Can tàng
Quý
Thực
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
Nạp ÂmThổKimThổKim
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
8. Tử
6. Suy
6. Suy
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Văn xương,
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
hại (Tý-Mùi),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Tý-Thân),
hại (Tý-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Tân),
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Tân),
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2022
Tân
 辛
Tỉ kiên
Tị
 巳
Tị
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
Kim
8. Tử
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Tân),
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Chính quan
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
C.ẤnThươngKiếp
Hỏa
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dương nhận,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
bán hợp (Thân-Tý),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
bán hợp (Thân-Tý),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-05-28 13:01, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 2.83 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 2.83); Thời gian Mặt Trời thực=13:03
2020 5 28 13:03 RST
Canh
 庚
Kiếp tài
Tân
 辛
Tỉ kiên
Tân
 辛
Tỉ kiên
Ất
 乙
Thiên tài

 子
Tị
 巳
Tị
Mùi
 未
Mùi
Mùi
 未
Mùi
Quý
Thực
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
ThổKimThổKim
1. Trường sinh
8. Tử
6. Suy
6. Suy
Thần Sát:
Văn xương,
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
hại (Tý-Mùi),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Tý-Thân),
hại (Tý-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Tân),
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Tân),
Hoa cái,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2022-12-21
  05/2020+  12/2022+  (2)12/2032+  (12)12/2042+  (22)12/2052+  (32)12/2062+  (42)12/2072+  (52)12/2082+  (62)12/2092+  (72)12/2102+  (82)
Thiên CanTân
 辛
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Thương quan
Quý
 癸
Thực thần
Giáp
 甲
Chính tài
Ất
 乙
Thiên tài
Bính
 丙
Chính quan
Đinh
 丁
Thất sát
Mậu
 戊
Chính ấn
Kỷ
 己
Thiên ấn
Canh
 庚
Kiếp tài
Địa ChiTị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Can tàng
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
KỷĐinh
T.ẤnSát
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
MậuNhâmCanh
C.ẤnThươngKiếp
Tân
Tỉ
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
GiápNhâm
C.TàiThương
Quý
Thực
QuýTânKỷ
ThựcTỉT.Ấn
MậuBínhGiáp
C.ẤnQuanC.Tài
 hạhạhạthuthuthuđôngđôngđôngxuân
Nạp ÂmKimMộcMộcThủyThủyThổThổHỏaHỏaMộc
VTS của Nhật Chủ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Tân),
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tuế phá*,
Tương tác:
tam hội (Ngọ-Tị-Mùi),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
chi xung (Ngọ-Tý),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Hoa cái,
Long đức*,
Tương tác:
hại (Mùi-Tý),
Thần Sát:
Dương nhận,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Thân-Tý),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Thần Sát:
Lộc thần,
Hồng diễm,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
bán hợp (Dậu-Tị),
phá (Dậu-Tý),
Thần Sát:
Dương nhận,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
phá (Tuất-Mùi),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Hợi-(Mão)-Mùi),
chi xung (Hợi-Tị),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Văn xương,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hại (Tý-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
chi xung (Sửu-Mùi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
hại (Dần-Tị),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
67% 33%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thổ    26%
  
17%
  
Tỉ Kiếp Kim    41%
  
50%
  
Thực Thương Thủy    8%
  
5%
  
Tài tinh Mộc    11%
  
6%
  
Quan Sát Hỏa    15%
  
22%
  
Chính quan Bính 10%
  
19%
  
Thất sát Đinh 5%
  
3%
  
Chính ấn Mậu 3%
  
5%
  
Thiên ấn Kỷ 23%
  
12%
  
Tỉ kiên Tân 19%
  
31%
  
Kiếp tài Canh 22%
  
20%
  
Thực thần Quý 8%
  
4%
  
Thương quan Nhâm 0%
  
1%
  
Chính tài Giáp 0%
  
0%
  
Thiên tài Ất 11%
  
6%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
41%8%11%15%26%50%5%6%22%17%47%6%7%19%20%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.