Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.25); Thời gian Mặt Trời thực=20:19  ?  ; thứ ba
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.25); Thời gian Mặt Trời thực=20:19; thứ ba
Lựa chọn
















Lựa chọn Premium

















Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
  2019 7 23 20:19 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Thiên ấn
Tân
 辛
Tỉ kiên
Tân
 辛
Nhật chủ
Mậu
 戊
Chính ấn
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Mùi
 未
Mùi
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Can tàng
GiápNhâm
C.TàiThương
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
Tân
Tỉ
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
Nạp ÂmMộcThổMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
2. Mộc dục
6. Suy
4. Lâm quan
3. Quan đới
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Kim dư*,
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá (Mùi-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Mùi-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Hồng diễm,
Huyết nhận*,
Tương tác:
hại (Dậu-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
hại (Tuất-Dậu),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2019–2024
Tân
 辛
Tỉ kiên
Mùi
 未
Mùi
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
Thổ
6. Suy
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá (Mùi-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Mùi-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
2019
Bính
 丙
Chính quan
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
C.ẤnThươngKiếp
Hỏa
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dương nhận,
Vong thần,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
hại (Thân-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019 7 23 20:19 RST
Kỷ
 己
Thiên ấn
Tân
 辛
Tỉ kiên
Tân
 辛
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Chính ấn
Hợi
 亥
Hợi
Mùi
 未
Mùi
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
GiápNhâm
C.TàiThương
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
Tân
Tỉ
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
MộcThổMộcMộc
2. Mộc dục
6. Suy
4. Lâm quan
3. Quan đới
Thần Sát:
Kim dư*,
Dịch mã,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá (Mùi-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Mùi-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Hồng diễm,
Huyết nhận*,
Tướng tinh,
Tương tác:
hại (Dậu-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
hại (Tuất-Dậu),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2024-09-09
  07/2019+  09/2024+  (5)09/2034+  (15)09/2044+  (25)09/2054+  (35)09/2064+  (45)09/2074+  (55)09/2084+  (65)09/2094+  (75)09/2104+  (85)
Thiên CanTân
 辛
Tỉ kiên
Canh
 庚
Kiếp tài
Kỷ
 己
Thiên ấn
Mậu
 戊
Chính ấn
Đinh
 丁
Thất sát
Bính
 丙
Chính quan
Ất
 乙
Thiên tài
Giáp
 甲
Chính tài
Quý
 癸
Thực thần
Nhâm
 壬
Thương quan
Địa ChiMùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Can tàng
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
KỷĐinh
T.ẤnSát
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
ẤtQuýMậu
T.TàiThựcC.Ấn
Ất
T.Tài
MậuBínhGiáp
C.ẤnQuanC.Tài
QuýTânKỷ
ThựcTỉT.Ấn
Quý
Thực
GiápNhâm
C.TàiThương
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
Nạp ÂmThổThổMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủy
VTS của Nhật Chủ
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá (Mùi-Tuất),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Cố vấn*,
Thiên y*,
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Tuất),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
Thần Sát:
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hồng loan*,
Tương tác:
chi xung (Thìn-Tuất),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Niên không ,
Thần Sát:
Lưu hà*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
chi xung (Mão-Dậu),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Kiếp sát,
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
bán hợp (Sửu-Dậu),
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Giáp),
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
phá (Tý-Dậu),
hại (Tý-Mùi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Kim dư*,
Dịch mã,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
hại (Tuất-Dậu),
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Mộc


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
87% 13%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thổ    65%
  
51%
  
Tỉ Kiếp Kim    22%
  
31%
  
Thực Thương Thủy    5%
  
4%
  
Tài tinh Mộc    4%
  
4%
  
Quan Sát Hỏa    4%
  
10%
  
Chính quan Bính 0%
  
7%
  
Thất sát Đinh 4%
  
3%
  
Chính ấn Mậu 33%
  
23%
  
Thiên ấn Kỷ 33%
  
28%
  
Tỉ kiên Tân 22%
  
27%
  
Kiếp tài Canh 0%
  
4%
  
Thực thần Quý 0%
  
0%
  
Thương quan Nhâm 5%
  
4%
  
Chính tài Giáp 3%
  
2%
  
Thiên tài Ất 2%
  
2%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
22%5%4%4%65%31%4%4%10%51%27%4%4%8%57%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.