Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.95 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.95); Thời gian Mặt Trời thực=9:47  ?  ; thứ bảy
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.95 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.95); Thời gian Mặt Trời thực=9:47; thứ bảy
Lựa chọn
















Lựa chọn Premium

















Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
  2019 3 23 9:47 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Thiên ấn
Kỷ
 己
Nhật chủ
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Mão
 卯
Mão
Mùi
 未
Mùi
Tị
 巳
Tị
Can tàng
GiápNhâm
QuanC.Tài
Ất
Sát
ĐinhẤtKỷ
T.ẤnSátTỉ
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
Nạp ÂmMộcHỏaHỏaMộc
VTS của Nhật Chủ
11. Thai
7. Bệnh
3. Quan đới
5. Đế vượng
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Tương tác:
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
Đại vận:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Huyết nhận*,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),
Đại vận:
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2019–2024
Đinh
 丁
Thiên ấn
Mão
 卯
Mão
Ất
Sát
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
Đại vận:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
2019
Bính
 丙
Chính ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kim dư*,
Cố vấn*,
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Đại vận:
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019 3 23 9:47 RST
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Thiên ấn
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Hợi
 亥
Hợi
Mão
 卯
Mão
Mùi
 未
Mùi
Tị
 巳
Tị
GiápNhâm
QuanC.Tài
Ất
Sát
ĐinhẤtKỷ
T.ẤnSátTỉ
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
MộcHỏaHỏaMộc
11. Thai
7. Bệnh
3. Quan đới
5. Đế vượng
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
Đại vận:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Huyết nhận*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),
Đại vận:
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2024-12-02
  03/2019+  12/2024+  (5)12/2034+  (15)12/2044+  (25)12/2054+  (35)12/2064+  (45)12/2074+  (55)12/2084+  (65)12/2094+  (75)12/2104+  (85)
Thiên CanĐinh
 丁
Thiên ấn
Bính
 丙
Chính ấn
Ất
 乙
Thất sát
Giáp
 甲
Chính quan
Quý
 癸
Thiên tài
Nhâm
 壬
Chính tài
Tân
 辛
Thực thần
Canh
 庚
Thương quan
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Kiếp tài
Địa ChiMão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
Ất
Sát
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
Quý
T.Tài
GiápNhâm
QuanC.Tài
TânĐinhMậu
ThựcT.ẤnKiếp
Tân
Thực
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
ĐinhẤtKỷ
T.ẤnSátTỉ
KỷĐinh
TỉT.Ấn
Nạp ÂmHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộcHỏaHỏa
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
Thần Sát:
Thiên y*,
Vong thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tang môn*,
Tương tác:
chi xung (Sửu-Mùi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
hại (Tý-Mùi),
hình (Tý-Mão),
Nhật không ,
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
chi xung (Hợi-Tị),
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
phá (Tuất-Mùi),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Tị),
chi xung (Dậu-Mão),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kim dư*,
Cố vấn*,
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Thần Sát:
Dương nhận,
Huyết nhận*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Long đức*,
Tương tác:
tam hội (Ngọ-Tị-Mùi),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
phá (Ngọ-Mão),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
65% 35%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    25%
  
31%
  
Tỉ Kiếp Thổ    40%
  
33%
  
Thực Thương Kim    2%
  
4%
  
Tài tinh Thủy    7%
  
5%
  
Quan Sát Mộc    27%
  
27%
  
Chính quan Giáp 5%
  
3%
  
Thất sát Ất 22%
  
24%
  
Chính ấn Bính 9%
  
13%
  
Thiên ấn Đinh 17%
  
18%
  
Tỉ kiên Kỷ 37%
  
30%
  
Kiếp tài Mậu 2%
  
3%
  
Thực thần Tân 0%
  
0%
  
Thương quan Canh 2%
  
4%
  
Chính tài Nhâm 7%
  
5%
  
Thiên tài Quý 0%
  
0%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
40%2%7%27%25%33%4%5%27%31%35%3%6%27%29%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.