Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -11.65 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.65); Thời gian Mặt Trời thực=7:12  ?  ; chủ nhật
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
 
Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -11.65 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.65); Thời gian Mặt Trời thực=7:12; chủ nhật
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2022-01-23 07:24, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -11.65 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.65); Thời gian Mặt Trời thực=7:12  ? 
  2022 1 23 7:12
Thiên Can Tân
 辛
Chính tài
Tân
 辛
Chính tài
Bính
 丙
Nhật chủ
Nhâm
 壬
Thất sát
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Sửu
 丑
Sửu

 子
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
Quý
Quan
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
Nạp ÂmThổThổThủyThủy
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
12. Dưỡng
11. Thai
3. Quan đới
Gợi ý tương tác
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hợp (Tý-Thìn-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Thìn-Tý),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2022–2028
Tân
 辛
Chính tài
Sửu
 丑
Sửu
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
Thổ
12. Dưỡng
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2022
Bính
 丙
Tỉ kiên
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2022-01-23 07:24, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -11.65 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.65); Thời gian Mặt Trời thực=7:12
2022 1 23 7:12
Tân
 辛
Chính tài
Tân
 辛
Chính tài
Bính
 丙
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Thất sát
Sửu
 丑
Sửu
Sửu
 丑
Sửu

 子
Thìn
 辰
Thìn
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
Quý
Quan
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
ThổThổThủyThủy
12. Dưỡng
12. Dưỡng
11. Thai
3. Quan đới
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Tướng tinh,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hợp (Tý-Thìn-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Thìn-Tý),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2028-01-15
  01/2022+  01/2028+  (5)01/2038+  (15)01/2048+  (25)01/2058+  (35)01/2068+  (45)01/2078+  (55)01/2088+  (65)01/2098+  (75)01/2108+  (85)
Thiên CanTân
 辛
Chính tài
Canh
 庚
Thiên tài
Kỷ
 己
Thương quan
Mậu
 戊
Thực thần
Đinh
 丁
Kiếp tài
Bính
 丙
Tỉ kiên
Ất
 乙
Chính ấn
Giáp
 甲
Thiên ấn
Quý
 癸
Chính quan
Nhâm
 壬
Thất sát
Địa ChiSửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
Quý
Quan
GiápNhâm
T.ẤnSát
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
Tân
C.Tài
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
KỷĐinh
ThươngKiếp
MậuCanhBính
ThựcT.TàiTỉ
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
 đôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạxuân
Nạp ÂmThổThổMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủy
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Tướng tinh,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
tam hội (Hợi-Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
chi xung (Tuất-Thìn),
Thần Sát:
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
phá (Dậu-Tý),
Nhật không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),
Nhật không ,
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
hại (Mùi-Tý),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
chi xung (Ngọ-Tý),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Lộc thần,
Kiếp sát,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Thìn-Tý),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
3% 97%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    3%
  
2%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    0%
  
15%
  
Thực Thương Thổ    32%
  
27%
  
Tài tinh Kim    32%
  
33%
  
Quan Sát Thủy    34%
  
23%
  
   
Chính quan Quý 21%
  
14%
  
Thất sát Nhâm 13%
  
9%
  
Chính ấn Ất 3%
  
2%
  
Thiên ấn Giáp 0%
  
0%
  
Tỉ kiên Bính 0%
  
15%
  
Kiếp tài Đinh 0%
  
0%
  
Thực thần Mậu 11%
  
8%
  
Thương quan Kỷ 21%
  
19%
  
Chính tài Tân 32%
  
28%
  
Thiên tài Canh 0%
  
5%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
32%32%34%3%15%27%33%23%2%10%29%32%27%2%



Lựa chọn lá số  
   


Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 Chi  

Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.