Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.64 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.64); Thời gian Mặt Trời thực=19:44  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.64 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.64); Thời gian Mặt Trời thực=19:44; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2022-05-19 19:40, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.64 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.64); Thời gian Mặt Trời thực=19:44  ? 
  2022 5 19 19:44
Thiên Can Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Ất
 乙
Thương quan
Nhâm
 壬
Nhật chủ
Canh
 庚
Thiên ấn
Địa Chi Dần
 寅
Dần
Tị
 巳
Tị
Thân
 申
Thân
Tuất
 戌
Tuất
Can tàng
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
MậuCanhBính
SátT.ẤnT.Tài
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
Nạp ÂmKimHỏaKimKim
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
10. Tuyệt
1. Trường sinh
3. Quan đới
Gợi ý tương tác
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Tương tác:
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
chi xung (Dần-Thân),
hại (Dần-Tị),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
chi xung (Dần-Thân),
hại (Dần-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
hại (Tị-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2022–2027
Ất
 乙
Thương quan
Tị
 巳
Tị
MậuCanhBính
SátT.ẤnT.Tài
Hỏa
10. Tuyệt
Thần Sát:
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
hại (Tị-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2022
Bính
 丙
Thiên tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Hỏa
1. Trường sinh
Thần Sát:
Học đường*,
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2022-05-19 19:40, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.64 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.64); Thời gian Mặt Trời thực=19:44
2022 5 19 19:44
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Ất
 乙
Thương quan
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Canh
 庚
Thiên ấn
Dần
 寅
Dần
Tị
 巳
Tị
Thân
 申
Thân
Tuất
 戌
Tuất
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
MậuCanhBính
SátT.ẤnT.Tài
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
KimHỏaKimKim
7. Bệnh
10. Tuyệt
1. Trường sinh
3. Quan đới
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Tương tác:
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
chi xung (Dần-Thân),
hại (Dần-Tị),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
chi xung (Dần-Thân),
hại (Dần-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
hại (Tị-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2027-11-21
  05/2022+  11/2027+  (5)11/2037+  (15)11/2047+  (25)11/2057+  (35)11/2067+  (45)11/2077+  (55)11/2087+  (65)11/2097+  (75)11/2107+  (85)
Thiên CanẤt
 乙
Thương quan
Bính
 丙
Thiên tài
Đinh
 丁
Chính tài
Mậu
 戊
Thất sát
Kỷ
 己
Chính quan
Canh
 庚
Thiên ấn
Tân
 辛
Chính ấn
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Quý
 癸
Kiếp tài
Giáp
 甲
Thực thần
Địa ChiTị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Can tàng
MậuCanhBính
SátT.ẤnT.Tài
KỷĐinh
QuanC.Tài
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Tân
C.Ấn
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
GiápNhâm
ThựcTỉ
Quý
Kiếp
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
 hạhạhạthuthuthuđôngđôngđôngxuân
Nạp ÂmHỏaThủyThủyThổThổKimKimMộcMộcThủy
VTS của Nhật Chủ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
Thần Sát:
Quả tú,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
phá (Mùi-Tuất),
Thần Sát:
Học đường*,
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
bán hợp (Dậu-Tị),
hại (Dậu-Tuất),
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Nhật không ,
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Tân),
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
hại (Hợi-Thân),
chi xung (Hợi-Tị),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Nhật không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Tướng tinh,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thân),
Thần Sát:
Kim dư*,
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
chi xung (Dần-Thân),
hại (Dần-Tị),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
51% 49%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    36%
  
30%
  
Tỉ Kiếp Thủy    15%
  
17%
  
Thực Thương Mộc    13%
  
12%
  
Tài tinh Hỏa    16%
  
25%
  
Quan Sát Thổ    20%
  
15%
  
   
Chính quan Kỷ 0%
  
0%
  
Thất sát Mậu 20%
  
15%
  
Chính ấn Tân 4%
  
2%
  
Thiên ấn Canh 33%
  
28%
  
Tỉ kiên Nhâm 15%
  
17%
  
Kiếp tài Quý 0%
  
0%
  
Thực thần Giáp 5%
  
3%
  
Thương quan Ất 8%
  
10%
  
Chính tài Đinh 3%
  
2%
  
Thiên tài Bính 13%
  
23%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
15%13%16%20%37%17%12%25%15%30%16%13%22%17%32%



Lựa chọn lá số  
   


Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 Chi  

Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.