Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: -11.1 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.1); Vị trí của mặt trời=8:52  ?  ; thứ hai
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: -11.1 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -11.1); Vị trí của mặt trời=8:52; thứ hai
Lựa Chọn
















Lựa chọn Premium

















Advertisement
Advertisement
 
 Lá số tứ trụ
  8:52 RST 21 1 2019
Thiên Can Bính
 丙
Thiên ấn
Mậu
 戊
Nhật chủ
Ất
 乙
Chính quan
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Địa Chi Thìn
 辰
Thìn
Ngọ
 午
Ngọ
Sửu
 丑
Sửu
Tuất
 戌
Tuất
Can Tàng
ẤtQuýMậu
QuanTàiTỉ
KỷĐinh
KiếpẤn
QuýTânKỷ
TàiThươngKiếp
TânĐinhMậu
ThươngẤnTỉ
Nạp ÂmThổHỏaKimMộc
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
5. Đế vượng
12. Dưỡng
9. Mộ
Gợi ý tương tác ( không phải tất cả đều có tác dụng)
Thần sát:
Hồng diễm,
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương Tác:
phá (Thìn-Sửu),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Đại vận:
phá (Thìn-Sửu),
chi xung (Thìn-Tuất),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Dương nhận,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tiến thủ*,
Thập linh nhật,
Tương Tác:
bán hợp (Ngọ-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
Đại vận:
bán hợp (Ngọ-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Câu giảo*,
Tương Tác:
phá (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),
Nhật không ,
Đại vận:
phá (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Hoa cái,
Tương Tác:
bán hợp (Tuất-Ngọ),
chi xung (Tuất-Thìn),
Đại vận:
bán hợp (Tuất-Ngọ),
chi xung (Tuất-Thìn),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
8:52 RST 21 1 2019
Bính
 丙
Thiên ấn
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Ất
 乙
Chính quan
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Thìn
 辰
Thìn
Ngọ
 午
Ngọ
Sửu
 丑
Sửu
Tuất
 戌
Tuất
ẤtQuýMậu
QuanTàiTỉ
KỷĐinh
KiếpẤn
QuýTânKỷ
TàiThươngKiếp
TânĐinhMậu
ThươngẤnTỉ
ThổHỏaKimMộc
3. Quan đới
5. Đế vượng
12. Dưỡng
9. Mộ
Thần sát:
Hồng diễm,
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương Tác:
phá (Thìn-Sửu),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Đại vận:
phá (Thìn-Sửu),
chi xung (Thìn-Tuất),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Dương nhận,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tiến thủ*,
Thập linh nhật,
Tương Tác:
bán hợp (Ngọ-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
Đại vận:
bán hợp (Ngọ-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Câu giảo*,
Tương Tác:
phá (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),
Nhật không ,
Đại vận:
phá (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
bán hợp (Tuất-Ngọ),
chi xung (Tuất-Thìn),
Đại vận:
bán hợp (Tuất-Ngọ),
chi xung (Tuất-Thìn),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2019–2023
Ất
 乙
Chính quan
Sửu
 丑
Sửu
QuýTânKỷ
TàiThươngKiếp
Kim
12. Dưỡng
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Câu giảo*,
Tương Tác:
phá (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),
Nhật không ,
Đại vận:
phá (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Lưu niên
2019
Bính
 丙
Thiên ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
TỉT. tàiThực
Hỏa
7. Bệnh
Thần sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:

Phiên bản premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2023-10-28
  10/2103+  (84)10/2093+  (74)10/2083+  (64)10/2073+  (54)10/2063+  (44)10/2053+  (34)10/2043+  (24)10/2033+  (14)10/2023+  (4)01/2019+  
Thiên CanGiáp
 甲
Thất sát
Quý
 癸
Chính tài
Nhâm
 壬
Thiên tài
Tân
 辛
Thương quan
Canh
 庚
Thực thần
Kỷ
 己
Kiếp tài
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Chính ấn
Bính
 丙
Thiên ấn
Ất
 乙
Chính quan
Địa ChiTuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu
Can Tàng
TânĐinhMậu
ThươngẤnTỉ
Tân
Thương
MậuNhâmCanh
TỉT. tàiThực
ĐinhẤtKỷ
ẤnQuanKiếp
KỷĐinh
KiếpẤn
MậuCanhBính
TỉThựcT. Ấn
ẤtQuýMậu
QuanTàiTỉ
Ất
Quan
MậuBínhGiáp
TỉT. ẤnSát
QuýTânKỷ
TàiThươngKiếp
  thu thu thu hạ hạ hạ xuân xuân xuân đông
Nạp ÂmHỏaKimKimThổThổMộcMộcHỏaHỏaKim
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
    
Thần sát:
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
bán hợp (Tuất-Ngọ),
chi xung (Tuất-Thìn),
Thần sát:
thiên can đào hoa*,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
hại (Dậu-Tuất),
Thần sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
Thần sát:
Thiên ất QN,
Kim dư*,
Cố vấn*,
Tương Tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
can khắc (Tân-Ất),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
phá (Mùi-Tuất),
Thần sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tiến thủ*,
Tương Tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
Thần sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Vong thần,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương Tác:
Niên không ,
Thần sát:
Hồng diễm,
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương Tác:
phá (Thìn-Sửu),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Thần sát:
thiên can đào hoa*,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương Tác:
hại (Mão-Thìn),
phá (Mão-Ngọ),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần sát:
Học đường*,
Ngũ quỷ*,
Tương Tác:
tam hợp (Dần-Ngọ-Tuất),
(Vận hiện tại)
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Câu giảo*,
Tương Tác:
phá (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),
Nhật không ,


Nhật chủ vượng suy
Sinh Phù: Ức Chế:
84% 16%

 
Thập thần. Mệnh bàn và đại vận
 
 Lá sốĐại vận
Ấn tinh Hỏa    20%
  
18%
  
Tỉ kiếp Thổ    65%
  
61%
  
Thực thương Kim    4%
  
7%
  
Tài tinh Thủy    4%
  
4%
  
Quan sát Mộc    8%
  
9%
  
Chính quan Ất 8%
  
9%
  
Thất sát Giáp 0%
  
0%
  
Chính ấn Đinh 9%
  
5%
  
Thiên ấn Bính 11%
  
13%
  
Tỉ kiên Mậu 47%
  
43%
  
Kiếp tài Kỷ 18%
  
18%
  
Thực thần Canh 0%
  
4%
  
Thương quan Tân 4%
  
3%
  
Chính tài Quý 4%
  
3%
  
Thiên tài Nhâm 0%
  
1%
  


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ kiếp
 
Thực thương
 
Tài tinh
 
Quan sát
 
Ấn tinh
65%4%4%8%20%61%7%4%9%18%62%6%4%9%19%

   


Advertisement

Visits since
Dec 2014



Recommendations:
"The program is very good, better than 90% of the Chinese 4P software (forget the English ones)" - Ken Lai

"Very recommended for serious Bazi researchers and enthusiasts! Nice features to search for specific chart configurations. And the best part is tons of birth charts of famous and ordinary people, all the plotting work already done for users!" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Special thanks to: RapaNui for knowledge and advice

Disclaimer / Author's Note

1. Calculations listed above should not be the only consideration in decision making. Life is much more complicated than these charts.
2. What is metaphysics today, will be physics tomorrow. Every science holds some truth, while being erratic to some extent.
3. Even if a day seems auspicious / inauspicious, its results may be different depending on what we do and how we act. Bad luck teaches us, good luck makes us lazy.
4. We shouldn't expect that divination system will tell us the truth about our future, as the future is becoming a history that - based on what is given to us - we write ourselves. Destiny is about possibility, history is what we make of it.
5. Free will overweights destiny. Free will overcomes destiny. Forgetting about it is comfortable, so we're used to do it. This is the danger of destiny science.

BaZi calculator features: the bazi calculator counts stem and branch interactions, symbolic stars, Na Yin, DHHS, Qi phases, day master strength, draws charts. The BAZI calculator also enables to manually set transformations. BAZI calculator is free for everyone. It's destined for BaZi consultants as a helpful tool for BaZi readings. Online Tong Shu also shows flying stars feng shui charts and other information useful when preparing BaZi analysis. If you have any questions regarding this bazi calculator, do not hesitate to contact me.

Copyright for BaZi Calculator: You are free to copy the contents of this site, but it will be in a good manner to insert a link to bazi-calculator.com in exchange.

Terms And Conditions are available here | Privacy Policy and Cookies.