Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -3.91 (Kinh độ: 0 + : -3.91); Thời gian Mặt Trời thực=18:44  ?  ; thứ ba

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -3.91 (Kinh độ: 0 + : -3.91); Thời gian Mặt Trời thực=18:44; thứ ba
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2026-08-18 18:48, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -3.91 (Kinh độ: 0 + : -3.91); Thời gian Mặt Trời thực=18:44  ? 
  2026 8 18 18:44
Thiên Can Bính
Thực thần
Bính
Thực thần
Giáp
Nhật chủ
Quý
Chính ấn
Địa Chi Ngọ
Ngọ
Thân
Thân

Dậu
Dậu
Can tàng
KỷĐinh
C.TàiThương
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Quý
C.Ấn
Tân
Quan
Nạp ÂmThủyHỏaKimKim
VTS của Nhật Chủ
8. Tử
10. Tuyệt
2. Mộc dục
11. Thai
Tương tác
Thần Sát:
Hồng diễm,
Tương tác:
chi xung (Ngọ-Tý),
Đại vận:
chi xung (Ngọ-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tuế phá*,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),
chi xung (Tý-Ngọ),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),
chi xung (Tý-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Quý),
Đào hoa,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
phá (Dậu-Tý),
Đại vận:
phá (Dậu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2026–2033
Bính
Thực thần
Thân
Thân
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Hỏa
10. Tuyệt
Thần Sát:
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2026-08-18 18:48, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -3.91 (Kinh độ: 0 + : -3.91); Thời gian Mặt Trời thực=18:44
2026 8 18 18:44
Bính
Thực thần
Bính
Thực thần
Giáp
Tỉ kiên
Quý
Chính ấn
Ngọ
Ngọ
Thân
Thân

Dậu
Dậu
KỷĐinh
C.TàiThương
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Quý
C.Ấn
Tân
Quan
ThủyHỏaKimKim
8. Tử
10. Tuyệt
2. Mộc dục
11. Thai
Thần Sát:
Hồng diễm,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
chi xung (Ngọ-Tý),
Đại vận:
chi xung (Ngọ-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tuế phá*,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),
chi xung (Tý-Ngọ),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),
chi xung (Tý-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Quý),
Đào hoa,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
phá (Dậu-Tý),
Đại vận:
phá (Dậu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2033-02-05
  08/2026+  02/2033+  (6)02/2043+  (16)02/2053+  (26)02/2063+  (36)02/2073+  (46)02/2083+  (56)02/2093+  (66)02/2103+  (76)02/2113+  (86)
Thiên CanBính
Thực thần
Đinh
Thương quan
Mậu
Thiên tài
Kỷ
Chính tài
Canh
Thất sát
Tân
Chính quan
Nhâm
Thiên ấn
Quý
Chính ấn
Giáp
Tỉ kiên
Ất
Kiếp tài
Địa ChiThân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi

Sửu
Sửu
Dần
Dần
Mão
Mão
Thìn
Thìn
Tị
Tị
Can tàng
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Tân
Quan
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
GiápNhâm
TỉT.Ấn
Quý
C.Ấn
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Ất
Kiếp
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
 thuthuthuđôngđôngđôngxuânxuânxuânhạ
Nạp ÂmHỏaHỏaMộcMộcThổThổKimKimHỏaHỏa
VTS của Nhật Chủ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Đào hoa,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
phá (Dậu-Tý),
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
bán hợp (Tuất-Ngọ),
hại (Tuất-Dậu),
Nhật không ,
Thần Sát:
Học đường,
Vong thần,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
hại (Hợi-Thân),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),
chi xung (Tý-Ngọ),
Thần Sát:
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Sửu-Dậu),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
hại (Sửu-Ngọ),
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Quý),
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
chi xung (Mão-Dậu),
hình (Mão-Tý),
phá (Mão-Ngọ),
Niên không ,
Thần Sát:
Kim dư,
Huyết nhận*,
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Thần Sát:
Văn xương,
Kiếp sát,
Tương tác:
bán hợp (Tị-Dậu),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
43% 57%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy    43%
  
34%
  
Tỉ Kiếp Mộc    0%
  
10%
  
Thực Thương Hỏa    24%
  
24%
  
Tài tinh Thổ    4%
  
4%
  
Quan Sát Kim    28%
  
28%
  
   
Chính quan Tân 18%
  
13%
  
Thất sát Canh 11%
  
15%
  
Chính ấn Quý 40%
  
29%
  
Thiên ấn Nhâm 4%
  
6%
  
Tỉ kiên Giáp 0%
  
10%
  
Kiếp tài Ất 0%
  
0%
  
Thực thần Bính 18%
  
19%
  
Thương quan Đinh 6%
  
4%
  
Chính tài Kỷ 3%
  
2%
  
Thiên tài Mậu 2%
  
3%
  
moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
24%4%28%43%10%24%4%28%34%6%24%4%28%38%


Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.