Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 15.11 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 15.11); Thời gian Mặt Trời thực=13:17  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 15.11 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 15.11); Thời gian Mặt Trời thực=13:17; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-10-21 13:02, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 15.11 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 15.11); Thời gian Mặt Trời thực=13:17
  2021 10 21 13:17 RST
Thiên Can Tân
 辛
Chính ấn
Mậu
 戊
Thất sát
Nhâm
 壬
Nhật chủ
Đinh
 丁
Chính tài
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Tuất
 戌
Tuất
Dần
 寅
Dần
Mùi
 未
Mùi
Can tàng
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
Nạp ÂmThổMộcKimThủy
VTS của Nhật Chủ
6. Suy
3. Quan đới
7. Bệnh
12. Dưỡng
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Kim dư*,
Quả tú,
Tương tác:
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2026
Mậu
 戊
Thất sát
Tuất
 戌
Tuất
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
Mộc
3. Quan đới
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Thiên tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Hỏa
1. Trường sinh
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-10-21 13:02, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 15.11 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 15.11); Thời gian Mặt Trời thực=13:17
2021 10 21 13:17 RST
Tân
 辛
Chính ấn
Mậu
 戊
Thất sát
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Chính tài
Sửu
 丑
Sửu
Tuất
 戌
Tuất
Dần
 寅
Dần
Mùi
 未
Mùi
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
ThổMộcKimThủy
6. Suy
3. Quan đới
7. Bệnh
12. Dưỡng
Thần Sát:
Kim dư*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2026-03-07
  10/2021+  03/2026+  (4)03/2036+  (14)03/2046+  (24)03/2056+  (34)03/2066+  (44)03/2076+  (54)03/2086+  (64)03/2096+  (74)03/2106+  (84)
Thiên CanMậu
 戊
Thất sát
Đinh
 丁
Chính tài
Bính
 丙
Thiên tài
Ất
 乙
Thương quan
Giáp
 甲
Thực thần
Quý
 癸
Kiếp tài
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Tân
 辛
Chính ấn
Canh
 庚
Thiên ấn
Kỷ
 己
Chính quan
Địa ChiTuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu
Can tàng
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
Tân
C.Ấn
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
KỷĐinh
QuanC.Tài
MậuCanhBính
SátT.ẤnT.Tài
ẤtQuýMậu
ThươngKiếpSát
Ất
Thương
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
 thuthuthuhạhạhạxuânxuânxuânđông
Nạp ÂmMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộcHỏa
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Thiên y*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Huyết nhận*,
Vong thần,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
can khắc (Quý-Đinh),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
hại (Tị-Dần),
Nhật không ,
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
Nhật không ,
Niên không ,
Thần Sát:
Đào hoa,
Tang môn*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Mùi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần Sát:
Văn xương,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
Thần Sát:
Kim dư*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
27% 73%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    25%
  
23%
  
Tỉ Kiếp Thủy    2%
  
10%
  
Thực Thương Mộc    6%
  
4%
  
Tài tinh Hỏa    19%
  
19%
  
Quan Sát Thổ    47%
  
44%
  
   
Chính quan Kỷ 19%
  
11%
  
Thất sát Mậu 28%
  
33%
  
Chính ấn Tân 25%
  
17%
  
Thiên ấn Canh 0%
  
6%
  
Tỉ kiên Nhâm 0%
  
8%
  
Kiếp tài Quý 2%
  
1%
  
Thực thần Giáp 5%
  
3%
  
Thương quan Ất 2%
  
1%
  
Chính tài Đinh 17%
  
11%
  
Thiên tài Bính 2%
  
8%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
2%6%19%48%25%10%4%19%44%23%7%5%19%46%24%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.