Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -12.41 (Kinh độ: 0 + : -12.41); Thời gian Mặt Trời thực=21:48  ?  ; thứ sáu

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -12.41 (Kinh độ: 0 + : -12.41); Thời gian Mặt Trời thực=21:48; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2024-03-01 22:00, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -12.41 (Kinh độ: 0 + : -12.41); Thời gian Mặt Trời thực=21:48  ? 
  2024 3 1 21:48
Thiên Can Giáp
Tỉ kiên
Bính
Thực thần
Giáp
Nhật chủ
Ất
Kiếp tài
Địa Chi Thìn
Thìn
Dần
Dần

Hợi
Hợi
Can tàng
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Quý
C.Ấn
GiápNhâm
TỉT.Ấn
Nạp ÂmHỏaHỏaKimHỏa
VTS của Nhật Chủ
6. Suy
4. Lâm quan
2. Mộc dục
1. Trường sinh
Tương tác
Thần Sát:
Kim dư*,
Hoa cái,
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
Đại vận:
bán hợp (Thìn-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Vong thần,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương tác:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Nhật không ,
Đại vận:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2024–2025
Bính
Thực thần
Dần
Dần
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Hỏa
4. Lâm quan
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2024-03-01 22:00, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -12.41 (Kinh độ: 0 + : -12.41); Thời gian Mặt Trời thực=21:48
2024 3 1 21:48
Giáp
Tỉ kiên
Bính
Thực thần
Giáp
Tỉ kiên
Ất
Kiếp tài
Thìn
Thìn
Dần
Dần

Hợi
Hợi
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Quý
C.Ấn
GiápNhâm
TỉT.Ấn
HỏaHỏaKimHỏa
6. Suy
4. Lâm quan
2. Mộc dục
1. Trường sinh
Thần Sát:
Kim dư*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
Đại vận:
bán hợp (Thìn-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Vong thần,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương tác:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Nhật không ,
Đại vận:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2025-05-03
  03/2024+  05/2025+  (1)05/2035+  (11)05/2045+  (21)05/2055+  (31)05/2065+  (41)05/2075+  (51)05/2085+  (61)05/2095+  (71)05/2105+  (81)
Thiên CanBính
Thực thần
Đinh
Thương quan
Mậu
Thiên tài
Kỷ
Chính tài
Canh
Thất sát
Tân
Chính quan
Nhâm
Thiên ấn
Quý
Chính ấn
Giáp
Tỉ kiên
Ất
Kiếp tài
Địa ChiDần
Dần
Mão
Mão
Thìn
Thìn
Tị
Tị
Ngọ
Ngọ
Mùi
Mùi
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi
Can tàng
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Ất
Kiếp
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
KỷĐinh
C.TàiThương
ĐinhẤtKỷ
ThươngKiếpC.Tài
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Tân
Quan
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
GiápNhâm
TỉT.Ấn
 xuânxuânxuânhạhạhạthuthuthuđông
Nạp ÂmHỏaHỏaMộcMộcThổThổKimKimHỏaHỏa
VTS của Nhật Chủ
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Đinh),
Tương tác:
tam hội (Mão-Dần-Thìn),
bán hợp (Mão-Hợi),
hình (Mão-Tý),
hại (Mão-Thìn),
Niên không ,
Thần Sát:
Kim dư*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
Thần Sát:
Văn xương,
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
chi xung (Tị-Hợi),
hại (Tị-Dần),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi xung (Ngọ-Tý),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
can khắc (Tân-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Mùi-(Mão)-Hợi),
hại (Mùi-Tý),
Thần Sát:
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),
hại (Thân-Hợi),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
phá (Dậu-Tý),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
chi xung (Tuất-Thìn),
Nhật không ,
Thần Sát:
Học đường*,
Vong thần,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương tác:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Nhật không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
82% 18%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy    19%
  
13%
  
Tỉ Kiếp Mộc    63%
  
65%
  
Thực Thương Hỏa    12%
  
17%
  
Tài tinh Thổ    5%
  
5%
  
Quan Sát Kim    0%
  
0%
  
   
Chính quan Tân 0%
  
0%
  
Thất sát Canh 0%
  
0%
  
Chính ấn Quý 12%
  
8%
  
Thiên ấn Nhâm 7%
  
5%
  
Tỉ kiên Giáp 39%
  
49%
  
Kiếp tài Ất 24%
  
17%
  
Thực thần Bính 12%
  
17%
  
Thương quan Đinh 0%
  
0%
  
Chính tài Kỷ 0%
  
0%
  
Thiên tài Mậu 5%
  
5%
  
moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
63%12%5%19%65%17%5%13%64%15%5%16%


Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.