Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: 14.56 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 14.56); Vị trí của mặt trời=22:33; thứ năm
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: 14.56 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 14.56); Vị trí của mặt trời=22:33; thứ năm
Lựa Chọn
















Lựa chọn Premium

















Advertisement
Advertisement
 
 Lá số tứ trụ
  22:33 RST 18 10 2018
Thiên Can Quý
 癸
Tỉ kiên
Quý
 癸
Nhật chủ
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Mậu
 戊
Chính quan
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Mùi
 未
Mùi
Tuất
 戌
Tuất
Tuất
 戌
Tuất
Can Tàng
GiápNhâm
ThươngKiếp
ĐinhẤtKỷ
T. tàiThựcSát
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
Nạp ÂmThủyMộcThủyMộc
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
9. Mộ
6. Suy
6. Suy
Gợi ý tương tác ( không phải tất cả đều có tác dụng)
Thần sát:
Dương nhận,
Lưu hà*,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Phi nhận*,
Thập linh nhật,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Mùi-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Mùi-Tuất),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
22:33 RST 18 10 2018
Quý
 癸
Tỉ kiên
Quý
 癸
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Mậu
 戊
Chính quan
Hợi
 亥
Hợi
Mùi
 未
Mùi
Tuất
 戌
Tuất
Tuất
 戌
Tuất
GiápNhâm
ThươngKiếp
ĐinhẤtKỷ
T. tàiThựcSát
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
ThủyMộcThủyMộc
5. Đế vượng
9. Mộ
6. Suy
6. Suy
Thần sát:
Dương nhận,
Lưu hà*,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Thập linh nhật,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Mùi-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Mùi-Tuất),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2018–2025
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Tuất
 戌
Tuất
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
Thủy
6. Suy
Thần sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Lưu niên
2018
Bính
 丙
Chính tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
Hỏa
8. Tử
Thần sát:
Hồng diễm,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2025-05-22
  05/2105+  (87)05/2095+  (77)05/2085+  (67)05/2075+  (57)05/2065+  (47)05/2055+  (37)05/2045+  (27)05/2035+  (17)05/2025+  (7)10/2018+  
Thiên CanTân
 辛
Thiên ấn
Canh
 庚
Chính ấn
Kỷ
 己
Thất sát
Mậu
 戊
Chính quan
Đinh
 丁
Thiên tài
Bính
 丙
Chính tài
Ất
 乙
Thực thần
Giáp
 甲
Thương quan
Quý
 癸
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Địa ChiMùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Can Tàng
ĐinhẤtKỷ
T. tàiThựcSát
KỷĐinh
SátT. tài
MậuCanhBính
QuanẤnTài
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
Ất
Thực
MậuBínhGiáp
QuanTàiThương
QuýTânKỷ
TỉT. ẤnSát
Quý
Tỉ
GiápNhâm
ThươngKiếp
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
  hạ hạ hạ xuân xuân xuân đông đông đông thu
Nạp ÂmThổThổMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủy
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
    
Thần sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tương Tác:
phá (Mùi-Tuất),
Thần sát:
Tướng tinh*( trụ năm),
Tiến thủ*,
Tương Tác:
bán hợp (Ngọ-Tuất),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương Tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần sát:
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Cố vấn*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương Tác:
can khắc (Đinh-Quý),
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần sát:
Kim dư*,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Vong thần,
Ngũ quỷ*,
Tương Tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần sát:
Dương nhận,
Câu giảo*,
Tương Tác:
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Thần sát:
Lộc thần,
Đào hoa,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương Tác:
hại (Tý-Mùi),
Thần sát:
Dương nhận,
Lưu hà*,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
(Vận hiện tại)
Thần sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Mộc


Nhật chủ vượng suy
Sinh Phù: Ức Chế:
41% 59%

 
Thập thần. Mệnh bàn và đại vận
 
 Lá sốĐại vận
Ấn tinh Kim    7%
  
13%
  
Tỉ kiếp Thủy    35%
  
36%
  
Thực thương Mộc    3%
  
2%
  
Tài tinh Hỏa    7%
  
13%
  
Quan sát Thổ    48%
  
36%
  
Chính quan Mậu 38%
  
30%
  
Thất sát Kỷ 10%
  
6%
  
Chính ấn Canh 0%
  
7%
  
Thiên ấn Tân 7%
  
6%
  
Tỉ kiên Quý 13%
  
15%
  
Kiếp tài Nhâm 22%
  
21%
  
Thực thần Ất 1%
  
1%
  
Thương quan Giáp 2%
  
1%
  
Chính tài Bính 0%
  
8%
  
Thiên tài Đinh 7%
  
5%
  


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ kiếp
 
Thực thương
 
Tài tinh
 
Quan sát
 
Ấn tinh
35%4%7%48%7%36%2%13%36%13%36%3%11%40%11%

   


Advertisement

Visits since
Dec 2014



Recommendations:
"The program is very good, better than 90% of the Chinese 4P software (forget the English ones)" - Ken Lai

"Very recommended for serious Bazi researchers and enthusiasts! Nice features to search for specific chart configurations. And the best part is tons of birth charts of famous and ordinary people, all the plotting work already done for users!" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Special thanks to: RapaNui for knowledge and advice

Disclaimer / Author's Note

1. Calculations listed above should not be the only consideration in decision making. Life is much more complicated than these charts.
2. What is metaphysics today, will be physics tomorrow. Every science holds some truth, while being erratic to some extent.
3. Even if a day seems auspicious / inauspicious, its results may be different depending on what we do and how we act. Bad luck teaches us, good luck makes us lazy.
4. We shouldn't expect that divination system will tell us the truth about our future, as the future is becoming a history that - based on what is given to us - we write ourselves. Destiny is about possibility, history is what we make of it.
5. Free will overweights destiny. Free will overcomes destiny. Forgetting about it is comfortable, so we're used to do it. This is the danger of destiny science.

BaZi calculator features: the bazi calculator counts stem and branch interactions, symbolic stars, Na Yin, DHHS, Qi phases, day master strength, draws charts. The BAZI calculator also enables to manually set transformations. BAZI calculator is free for everyone. It's destined for BaZi consultants as a helpful tool for BaZi readings. Online Tong Shu also shows flying stars feng shui charts and other information useful when preparing BaZi analysis. If you have any questions regarding this bazi calculator, do not hesitate to contact me.

Copyright for BaZi Calculator: You are free to copy the contents of this site, but it will be in a good manner to insert a link to bazi-calculator.com in exchange.

Terms And Conditions are available here | Privacy Policy and Cookies.