Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.69 (Kinh độ: 0 + : 3.69); Thời gian Mặt Trời thực=17:32  ?  ; thứ tư

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.69 (Kinh độ: 0 + : 3.69); Thời gian Mặt Trời thực=17:32; thứ tư
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2026-05-13 17:28, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.69 (Kinh độ: 0 + : 3.69); Thời gian Mặt Trời thực=17:32  ? 
  2026 5 13 17:32
Thiên Can Bính
Kiếp tài
Quý
Thất sát
Đinh
Nhật chủ
Kỷ
Thực thần
Địa Chi Ngọ
Ngọ
Tị
Tị
Hợi
Hợi
Dậu
Dậu
Can tàng
KỷĐinh
ThựcTỉ
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
GiápNhâm
C.ẤnQuan
Tân
T.Tài
Nạp ÂmThủyThủyThổThổ
VTS của Nhật Chủ
4. Lâm quan
5. Đế vượng
11. Thai
1. Trường sinh
Tương tác
Thần Sát:
Lộc thần,
Tương tác:
Nhật không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Đại vận:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Đinh-Quý),
chi xung (Hợi-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Tị),
Đại vận:
bán hợp (Dậu-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2026–2033
Quý
Thất sát
Tị
Tị
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
Thủy
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Đại vận:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2026-05-13 17:28, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.69 (Kinh độ: 0 + : 3.69); Thời gian Mặt Trời thực=17:32
2026 5 13 17:32
Bính
Kiếp tài
Quý
Thất sát
Đinh
Tỉ kiên
Kỷ
Thực thần
Ngọ
Ngọ
Tị
Tị
Hợi
Hợi
Dậu
Dậu
KỷĐinh
ThựcTỉ
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
GiápNhâm
C.ẤnQuan
Tân
T.Tài
ThủyThủyThổThổ
4. Lâm quan
5. Đế vượng
11. Thai
1. Trường sinh
Thần Sát:
Lộc thần,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
Nhật không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Đại vận:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Đinh-Quý),
chi xung (Hợi-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Tị),
Đại vận:
bán hợp (Dậu-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2033-10-25
  05/2026+  10/2033+  (7)10/2043+  (17)10/2053+  (27)10/2063+  (37)10/2073+  (47)10/2083+  (57)10/2093+  (67)10/2103+  (77)10/2113+  (87)
Thiên CanQuý
Thất sát
Giáp
Chính ấn
Ất
Thiên ấn
Bính
Kiếp tài
Đinh
Tỉ kiên
Mậu
Thương quan
Kỷ
Thực thần
Canh
Chính tài
Tân
Thiên tài
Nhâm
Chính quan
Địa ChiTị
Tị
Ngọ
Ngọ
Mùi
Mùi
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi

Sửu
Sửu
Dần
Dần
Can tàng
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
KỷĐinh
ThựcTỉ
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Tân
T.Tài
TânĐinhMậu
T.TàiTỉThương
GiápNhâm
C.ẤnQuan
Quý
Sát
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
MậuBínhGiáp
ThươngKiếpC.Ấn
 hạhạhạthuthuthuđôngđôngđôngxuân
Nạp ÂmThủyKimKimHỏaHỏaMộcMộcThổThổKim
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Lộc thần,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Hồng diễm,
Hoa cái,
Tương tác:
tam hội (Mùi-Tị-Ngọ),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
Nhật không ,
Thần Sát:
Kim dư,
Lưu hà*,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
hại (Thân-Hợi),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
bán hợp (Dậu-Tị),
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
bán hợp (Tuất-Ngọ),
hại (Tuất-Dậu),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Tuế phá*,
Tương tác:
phá (Tý-Dậu),
chi xung (Tý-Ngọ),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Thiên đức quý nhân (Tân),
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hợp (Sửu-Tị-Dậu),
hại (Sửu-Ngọ),
Thần Sát:
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
hại (Dần-Tị),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
53% 47%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    3%
  
2%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    50%
  
57%
  
Thực Thương Thổ    22%
  
17%
  
Tài tinh Kim    13%
  
10%
  
Quan Sát Thủy    12%
  
13%
  
   
Chính quan Nhâm 5%
  
3%
  
Thất sát Quý 7%
  
10%
  
Chính ấn Giáp 3%
  
2%
  
Thiên ấn Ất 0%
  
0%
  
Tỉ kiên Đinh 15%
  
25%
  
Kiếp tài Bính 35%
  
32%
  
Thực thần Kỷ 19%
  
13%
  
Thương quan Mậu 3%
  
4%
  
Chính tài Canh 2%
  
3%
  
Thiên tài Tân 11%
  
7%
  
moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
50%22%13%12%3%57%17%10%13%2%54%19%11%13%3%


Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.