Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 5.55 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 5.55); Thời gian Mặt Trời thực=3:18  ?  ; thứ bảy
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 5.55 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 5.55); Thời gian Mặt Trời thực=3:18; thứ bảy
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-09-18 03:12, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 5.55 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 5.55); Thời gian Mặt Trời thực=3:18
  2021 9 18 3:18 RST
Thiên Can Tân
 辛
Thực thần
Đinh
 丁
Thiên ấn
Kỷ
 己
Nhật chủ
Bính
 丙
Chính ấn
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Dậu
 酉
Dậu
Tị
 巳
Tị
Dần
 寅
Dần
Can tàng
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
Tân
Thực
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
Nạp ÂmThổHỏaMộcHỏa
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
1. Trường sinh
5. Đế vượng
8. Tử
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hợp (Sửu-Tị-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hợp (Sửu-Tị-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),
Đại vận:
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
tam hợp (Tị-Sửu-Dậu),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
tam hợp (Tị-Sửu-Dậu),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
hại (Dần-Tị),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2025
Đinh
 丁
Thiên ấn
Dậu
 酉
Dậu
Tân
Thực
Hỏa
1. Trường sinh
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),
Đại vận:
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Chính ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kim dư*,
Thiên y*,
Vong thần,
Cô thần,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-09-18 03:12, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 5.55 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 5.55); Thời gian Mặt Trời thực=3:18
2021 9 18 3:18 RST
Tân
 辛
Thực thần
Đinh
 丁
Thiên ấn
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Bính
 丙
Chính ấn
Sửu
 丑
Sửu
Dậu
 酉
Dậu
Tị
 巳
Tị
Dần
 寅
Dần
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
Tân
Thực
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
ThổHỏaMộcHỏa
9. Mộ
1. Trường sinh
5. Đế vượng
8. Tử
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hợp (Sửu-Tị-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hợp (Sửu-Tị-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),
Đại vận:
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
tam hợp (Tị-Sửu-Dậu),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
tam hợp (Tị-Sửu-Dậu),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
hại (Dần-Tị),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2025-02-12
  09/2021+  02/2025+  (3)02/2035+  (13)02/2045+  (23)02/2055+  (33)02/2065+  (43)02/2075+  (53)02/2085+  (63)02/2095+  (73)02/2105+  (83)
Thiên CanĐinh
 丁
Thiên ấn
Bính
 丙
Chính ấn
Ất
 乙
Thất sát
Giáp
 甲
Chính quan
Quý
 癸
Thiên tài
Nhâm
 壬
Chính tài
Tân
 辛
Thực thần
Canh
 庚
Thương quan
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Kiếp tài
Địa ChiDậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Can tàng
Tân
Thực
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
ĐinhẤtKỷ
T.ẤnSátTỉ
KỷĐinh
TỉT.Ấn
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
ẤtQuýMậu
SátT.TàiKiếp
Ất
Sát
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
Quý
T.Tài
 thuthuhạhạhạxuânxuânxuânđôngđông
Nạp ÂmHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộcHỏaHỏa
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kim dư*,
Thiên y*,
Vong thần,
Cô thần,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Thần Sát:
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
bán hợp (Ngọ-Dần),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Dương nhận,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
tam hợp (Tị-Sửu-Dậu),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Hồng diễm,
Quả tú,
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi xung (Mão-Dậu),
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
hại (Dần-Tị),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Sửu-Tị-Dậu),
Tương tác:
phá (Tý-Dậu),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
50% 50%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    37%
  
37%
  
Tỉ Kiếp Thổ    13%
  
17%
  
Thực Thương Kim    43%
  
41%
  
Tài tinh Thủy    2%
  
2%
  
Quan Sát Mộc    5%
  
3%
  
   
Chính quan Giáp 5%
  
3%
  
Thất sát Ất 0%
  
0%
  
Chính ấn Bính 24%
  
21%
  
Thiên ấn Đinh 13%
  
15%
  
Tỉ kiên Kỷ 8%
  
12%
  
Kiếp tài Mậu 5%
  
5%
  
Thực thần Tân 39%
  
33%
  
Thương quan Canh 4%
  
8%
  
Chính tài Nhâm 0%
  
1%
  
Thiên tài Quý 2%
  
1%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
13%43%2%5%37%17%41%2%3%37%16%42%2%4%37%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.