Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: 7 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 7); Vị trí của mặt trời=21:20  ?  ; thứ ba
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: 7 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 7); Vị trí của mặt trời=21:20; thứ ba
Lựa Chọn
















Lựa chọn Premium

















Advertisement
Advertisement
 
 Lá số tứ trụ
  21:20 RST 11 12 2018
Thiên Can Tân
 辛
Thiên tài
Đinh
 丁
Nhật chủ
Giáp
 甲
Chính ấn
Mậu
 戊
Thương quan
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Sửu
 丑
Sửu

 子
Tuất
 戌
Tuất
Can Tàng
GiápNhâm
ẤnQuan
QuýTânKỷ
SátT. tàiThực
Quý
Sát
TânĐinhMậu
T. tàiTỉThương
Nạp ÂmKimThủyKimMộc
VTS của Nhật Chủ
11. Thai
9. Mộ
10. Tuyệt
12. Dưỡng
Gợi ý tương tác ( không phải tất cả đều có tác dụng)
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Thiên y*,
Dịch mã,
Tương Tác:
tam hội (Hợi-Tý-Sửu),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hội (Hợi-Tý-Sửu),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Phi nhận*,
Câu giảo*,
Tương Tác:
tam hội (Sửu-Tý-Hợi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
tam hội (Sửu-Tý-Hợi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương Tác:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Đại vận:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
bán hợp (Tý-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Huyết nhận*,
Quả tú,
Tương Tác:

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
21:20 RST 11 12 2018
Tân
 辛
Thiên tài
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Giáp
 甲
Chính ấn
Mậu
 戊
Thương quan
Hợi
 亥
Hợi
Sửu
 丑
Sửu

 子
Tuất
 戌
Tuất
GiápNhâm
ẤnQuan
QuýTânKỷ
SátT. tàiThực
Quý
Sát
TânĐinhMậu
T. tàiTỉThương
KimThủyKimMộc
11. Thai
9. Mộ
10. Tuyệt
12. Dưỡng
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Thiên y*,
Dịch mã,
Tương Tác:
tam hội (Hợi-Tý-Sửu),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
tam hội (Hợi-Tý-Sửu),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương Tác:
tam hội (Sửu-Tý-Hợi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
tam hội (Sửu-Tý-Hợi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương Tác:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Đại vận:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
bán hợp (Tý-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Huyết nhận*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2018–2027
Giáp
 甲
Chính ấn

 子
Quý
Sát
Kim
10. Tuyệt
Thần sát:
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương Tác:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Đại vận:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
bán hợp (Tý-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Lưu niên
2018
Bính
 丙
Kiếp tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThươngQuanTài
Hỏa
2. Mộc dục
Thần sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
bán hợp (Thân-Tý),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
bán hợp (Thân-Tý),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2027-06-17
  06/2107+  (89)06/2097+  (79)06/2087+  (69)06/2077+  (59)06/2067+  (49)06/2057+  (39)06/2047+  (29)06/2037+  (19)06/2027+  (9)12/2018+  
Thiên CanQuý
 癸
Thất sát
Nhâm
 壬
Chính quan
Tân
 辛
Thiên tài
Canh
 庚
Chính tài
Kỷ
 己
Thực thần
Mậu
 戊
Thương quan
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Bính
 丙
Kiếp tài
Ất
 乙
Thiên ấn
Giáp
 甲
Chính ấn
Địa ChiDậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Can Tàng
Tân
T. tài
MậuNhâmCanh
ThươngQuanTài
ĐinhẤtKỷ
TỉT. ẤnThực
KỷĐinh
ThựcTỉ
MậuCanhBính
ThươngTàiKiếp
ẤtQuýMậu
T. ẤnSátThương
Ất
T. Ấn
MậuBínhGiáp
ThươngKiếpẤn
QuýTânKỷ
SátT. tàiThực
Quý
Sát
  thu thu hạ hạ hạ xuân xuân xuân đông đông
Nạp ÂmKimKimThổThổMộcMộcHỏaHỏaKimKim
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
    
Thần sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Cố vấn*,
Tướng tinh,
Tương Tác:
can khắc (Quý-Đinh),
nhị hợp (Quý-Mậu),
bán hợp (Dậu-Sửu),
phá (Dậu-Tý),
hại (Dậu-Tuất),
Nhật không ,
Thần sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
bán hợp (Thân-Tý),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Thần sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Tương Tác:
Củng tam hợp tam hợp (Mùi-(Mão)-Hợi),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),
phá (Mùi-Tuất),
Thần sát:
Lộc thần,
Huyết nhận*,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tiến thủ*,
Tương Tác:
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
chi xung (Ngọ-Tý),
Thần sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương Tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần sát:
Tuế phá*,
Tương Tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
phá (Thìn-Sửu),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Thần sát:
thiên can đào hoa*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương Tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
hình (Mão-Tý),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần sát:
Kiếp sát,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương Tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương Tác:
can khắc (Ất-Tân),
tam hội (Sửu-Tý-Hợi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
(Vận hiện tại)
Thần sát:
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương Tác:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
chi lục hợp (Tý-Sửu),


Nhật chủ vượng suy
Sinh Phù: Ức Chế:
22% 78%

 
Thập thần. Mệnh bàn và đại vận
 
 Lá sốĐại vận
Ấn tinh Mộc    20%
  
20%
  
Tỉ kiếp Hỏa    3%
  
19%
  
Thực thương Thổ    24%
  
14%
  
Tài tinh Kim    14%
  
11%
  
Quan sát Thủy    40%
  
36%
  
Chính quan Nhâm 15%
  
10%
  
Thất sát Quý 25%
  
26%
  
Chính ấn Giáp 20%
  
20%
  
Thiên ấn Ất 0%
  
0%
  
Tỉ kiên Đinh 3%
  
10%
  
Kiếp tài Bính 0%
  
9%
  
Thực thần Kỷ 6%
  
4%
  
Thương quan Mậu 17%
  
10%
  
Chính tài Canh 0%
  
4%
  
Thiên tài Tân 14%
  
8%
  


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ kiếp
 
Thực thương
 
Tài tinh
 
Quan sát
 
Ấn tinh
3%24%14%40%20%19%14%11%36%20%13%17%12%37%20%

   


Advertisement

Visits since
Dec 2014



Recommendations:
"The program is very good, better than 90% of the Chinese 4P software (forget the English ones)" - Ken Lai

"Very recommended for serious Bazi researchers and enthusiasts! Nice features to search for specific chart configurations. And the best part is tons of birth charts of famous and ordinary people, all the plotting work already done for users!" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Special thanks to: RapaNui for knowledge and advice

Disclaimer / Author's Note

1. Calculations listed above should not be the only consideration in decision making. Life is much more complicated than these charts.
2. What is metaphysics today, will be physics tomorrow. Every science holds some truth, while being erratic to some extent.
3. Even if a day seems auspicious / inauspicious, its results may be different depending on what we do and how we act. Bad luck teaches us, good luck makes us lazy.
4. We shouldn't expect that divination system will tell us the truth about our future, as the future is becoming a history that - based on what is given to us - we write ourselves. Destiny is about possibility, history is what we make of it.
5. Free will overweights destiny. Free will overcomes destiny. Forgetting about it is comfortable, so we're used to do it. This is the danger of destiny science.

BaZi calculator features: the bazi calculator counts stem and branch interactions, symbolic stars, Na Yin, DHHS, Qi phases, day master strength, draws charts. The BAZI calculator also enables to manually set transformations. BAZI calculator is free for everyone. It's destined for BaZi consultants as a helpful tool for BaZi readings. Online Tong Shu also shows flying stars feng shui charts and other information useful when preparing BaZi analysis. If you have any questions regarding this bazi calculator, do not hesitate to contact me.

Copyright for BaZi Calculator: You are free to copy the contents of this site, but it will be in a good manner to insert a link to bazi-calculator.com in exchange.

Terms And Conditions are available here | Privacy Policy and Cookies.