Log in         English | русский | polski | français | Deutsch | español | italiano | magyar | ภาษาไทย | tiếng Việtnew in calculator      | 中文

Lập Lá số Tứ Trụ

 
   
  Giờ:phútNgàyThángNăm
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: -3.69 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -3.69); Vị trí của mặt trời=19:00


Chia sẻ

 
Giờ:phútNgàyThángNăm 
 
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: -3.69 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -3.69); Vị trí của mặt trời=19:00



Lựa Chọn
















Lựa chọn Premium

















Advertisement
Advertisement
 
 Lá số tứ trụ
  19:00 RST 19 8 2018
Thiên Can Nhâm
 壬
Kiếp tài
Quý
 癸
Nhật chủ
Canh
 庚
Chính ấn
Mậu
 戊
Chính quan
Địa Chi Tuất
 戌
Tuất
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Tuất
 戌
Tuất
Can Tàng
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
ĐinhẤtKỷ
T. tàiThựcSát
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
Nạp ÂmThủyMộcMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
6. Suy
9. Mộ
8. Tử
6. Suy
Gợi ý tương tác ( không phải tất cả đều có tác dụng)
Thần sát:
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Phi nhận*,
Thiên đức quý nhân (Quý),
Thiên y*,
Thập linh nhật,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Mùi-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Mùi-Tuất),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Hồng diễm,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
Nhật không ,

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
19:00 RST 19 8 2018
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Quý
 癸
Tỉ kiên
Canh
 庚
Chính ấn
Mậu
 戊
Chính quan
Tuất
 戌
Tuất
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Tuất
 戌
Tuất
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
ĐinhẤtKỷ
T. tàiThựcSát
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
ThủyMộcMộcMộc
6. Suy
9. Mộ
8. Tử
6. Suy
Thần sát:
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Phi nhận*,
Thiên đức quý nhân (Quý),
Thiên y*,
Hoa cái,
Thập linh nhật,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Mùi-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
phá (Mùi-Tuất),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Hồng diễm,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
Nhật không ,

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
phá (Tuất-Mùi),
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
phá (Tuất-Mùi),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2018–2024
Canh
 庚
Chính ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
Mộc
8. Tử
Thần sát:
Hồng diễm,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
Nhật không ,

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Lưu niên
2018
Bính
 丙
Chính tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
Hỏa
8. Tử
Thần sát:
Hồng diễm,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),

Phiên bản premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2024-10-23
  10/2104+  (86)10/2094+  (76)10/2084+  (66)10/2074+  (56)10/2064+  (46)10/2054+  (36)10/2044+  (26)10/2034+  (16)10/2024+  (6)08/2018+  
Thiên CanKỷ
 己
Thất sát
Mậu
 戊
Chính quan
Đinh
 丁
Thiên tài
Bính
 丙
Chính tài
Ất
 乙
Thực thần
Giáp
 甲
Thương quan
Quý
 癸
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Tân
 辛
Thiên ấn
Canh
 庚
Chính ấn
Địa ChiTị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Can Tàng
MậuCanhBính
QuanẤnTài
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
Ất
Thực
MậuBínhGiáp
QuanTàiThương
QuýTânKỷ
TỉT. ẤnSát
Quý
Tỉ
GiápNhâm
ThươngKiếp
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
Tân
T. Ấn
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
  hạ xuân xuân xuân đông đông đông thu thu thu
Nạp ÂmMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
    
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Dịch mã,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương Tác:
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
Niên không ,
Thần sát:
Huyết nhận*,
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Cố vấn*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương Tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
can khắc (Đinh-Quý),
bán hợp (Mão-Mùi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần sát:
Kim dư*,
Vong thần,
Ngũ quỷ*,
Tương Tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Dần-Thân),
Thần sát:
Dương nhận,
Câu giảo*,
Tương Tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
vô ân chi hình (Sửu-Mùi-Tuất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Thần sát:
Lộc thần,
Đào hoa,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương Tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tý-Thân),
hại (Tý-Mùi),
Thần sát:
Dương nhận,
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Quý),
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
hại (Hợi-Thân),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần sát:
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Hoa cái*( trụ năm),
Tương Tác:
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần sát:
thiên can đào hoa*,
Tương Tác:
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
hại (Dậu-Tuất),
Nhật không ,
(Vận hiện tại)
Thần sát:
Hồng diễm,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
Nhật không ,


Nhật chủ vượng suy
Sinh Phù: Ức Chế:
70% 30%

 
Thập thần. Mệnh bàn và đại vận
 
 Lá sốĐại vận
Ấn tinh Kim    47%
  
53%
  
Tỉ kiếp Thủy    23%
  
26%
  
Thực thương Mộc    1%
  
1%
  
Tài tinh Hỏa    4%
  
6%
  
Quan sát Thổ    24%
  
14%
  
Chính quan Mậu 20%
  
12%
  
Thất sát Kỷ 5%
  
3%
  
Chính ấn Canh 39%
  
49%
  
Thiên ấn Tân 8%
  
4%
  
Tỉ kiên Quý 0%
  
10%
  
Kiếp tài Nhâm 23%
  
15%
  
Thực thần Ất 1%
  
1%
  
Thương quan Giáp 0%
  
0%
  
Chính tài Bính 0%
  
4%
  
Thiên tài Đinh 4%
  
2%
  


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ kiếp
 
Thực thương
 
Tài tinh
 
Quan sát
 
Ấn tinh
23%1%4%25%47%26%1%6%14%53%25%1%6%18%51%

   


Advertisement

Visits since
Dec 2014



Recommendations:
"The program is very good, better than 90% of the Chinese 4P software (forget the English ones)" - Ken Lai

"Very recommended for serious Bazi researchers and enthusiasts! Nice features to search for specific chart configurations. And the best part is tons of birth charts of famous and ordinary people, all the plotting work already done for users!" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Special thanks to: RapaNui for knowledge and advice

Disclaimer / Author's Note

1. Calculations listed above should not be the only consideration in decision making. Life is much more complicated than these charts.
2. What is metaphysics today, will be physics tomorrow. Every science holds some truth, while being erratic to some extent.
3. Even if a day seems auspicious / inauspicious, its results may be different depending on what we do and how we act. Bad luck teaches us, good luck makes us lazy.
4. We shouldn't expect that divination system will tell us the truth about our future, as the future is becoming a history that - based on what is given to us - we write ourselves. Destiny is about possibility, history is what we make of it.
5. Free will overweights destiny. Free will overcomes destiny. Forgetting about it is comfortable, so we're used to do it. This is the danger of destiny science.

BaZi calculator features: the bazi calculator counts stem and branch interactions, symbolic stars, Na Yin, DHHS, Qi phases, day master strength, draws charts. The BAZI calculator also enables to manually set transformations. BAZI calculator is free for everyone. It's destined for BaZi consultants as a helpful tool for BaZi readings. Online Tong Shu also shows flying stars feng shui charts and other information useful when preparing BaZi analysis. If you have any questions regarding this bazi calculator, do not hesitate to contact me.

Copyright for BaZi Calculator: You are free to copy the contents of this site, but it will be in a good manner to insert a link to bazi-calculator.com in exchange.

Terms And Conditions are available here | Privacy Policy and Cookies.