Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.25); Thời gian Mặt Trời thực=0:48  ?  ; chủ nhật
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.25); Thời gian Mặt Trời thực=0:48; chủ nhật
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-05-24 00:45, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.25); Thời gian Mặt Trời thực=0:48
  2020 5 24 0:48 RST
Thiên Can Canh
 庚
Chính tài
Tân
 辛
Thiên tài
Đinh
 丁
Nhật chủ
Canh
 庚
Chính tài
Địa Chi
 子
Tị
 巳
Tị
Mão
 卯
Mão

 子
Can tàng
Quý
Sát
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
Ất
T.Ấn
Quý
Sát
Nạp ÂmThổKimHỏaThổ
VTS của Nhật Chủ
10. Tuyệt
5. Đế vượng
7. Bệnh
10. Tuyệt
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Tương tác:
hình (Tý-Mão),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
hình (Tý-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Tân),
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
hình (Mão-Tý),
Đại vận:
hình (Mão-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hình (Tý-Mão),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
hình (Tý-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2024
Tân
 辛
Thiên tài
Tị
 巳
Tị
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
Kim
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Tân),
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Kiếp tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
bán hợp (Thân-Tý),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
bán hợp (Thân-Tý),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-05-24 00:45, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.25); Thời gian Mặt Trời thực=0:48
2020 5 24 0:48 RST
Canh
 庚
Chính tài
Tân
 辛
Thiên tài
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Canh
 庚
Chính tài

 子
Tị
 巳
Tị
Mão
 卯
Mão

 子
Quý
Sát
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
Ất
T.Ấn
Quý
Sát
ThổKimHỏaThổ
10. Tuyệt
5. Đế vượng
7. Bệnh
10. Tuyệt
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hình (Tý-Mão),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
hình (Tý-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Tân),
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
hình (Mão-Tý),
Đại vận:
hình (Mão-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hình (Tý-Mão),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
hình (Tý-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2024-05-29
  05/2020+  05/2024+  (4)05/2034+  (14)05/2044+  (24)05/2054+  (34)05/2064+  (44)05/2074+  (54)05/2084+  (64)05/2094+  (74)05/2104+  (84)
Thiên CanTân
 辛
Thiên tài
Nhâm
 壬
Chính quan
Quý
 癸
Thất sát
Giáp
 甲
Chính ấn
Ất
 乙
Thiên ấn
Bính
 丙
Kiếp tài
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Thương quan
Kỷ
 己
Thực thần
Canh
 庚
Chính tài
Địa ChiTị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Can tàng
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
KỷĐinh
ThựcTỉ
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Tân
T.Tài
TânĐinhMậu
T.TàiTỉThương
GiápNhâm
C.ẤnQuan
Quý
Sát
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
MậuBínhGiáp
ThươngKiếpC.Ấn
 hạhạhạthuthuthuđôngđôngđôngxuân
Nạp ÂmKimMộcMộcThủyThủyThổThổHỏaHỏaMộc
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Tân),
Dịch mã,
Cô thần,
Tương tác:
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Lộc thần,
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
chi xung (Ngọ-Tý),
phá (Ngọ-Mão),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Hoa cái,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Mùi-Mão),
hại (Mùi-Tý),
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Thân-Tý),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
can khắc (Ất-Tân),
bán hợp (Dậu-Tị),
phá (Dậu-Tý),
chi xung (Dậu-Mão),
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
chi xung (Hợi-Tị),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hình (Tý-Mão),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
hại (Dần-Tị),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
31% 69%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    14%
  
7%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    17%
  
44%
  
Thực Thương Thổ    2%
  
4%
  
Tài tinh Kim    48%
  
36%
  
Quan Sát Thủy    19%
  
10%
  
Chính quan Nhâm 0%
  
1%
  
Thất sát Quý 19%
  
9%
  
Chính ấn Giáp 0%
  
0%
  
Thiên ấn Ất 14%
  
7%
  
Tỉ kiên Đinh 0%
  
14%
  
Kiếp tài Bính 17%
  
30%
  
Thực thần Kỷ 0%
  
0%
  
Thương quan Mậu 2%
  
4%
  
Chính tài Canh 33%
  
21%
  
Thiên tài Tân 15%
  
15%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
17%2%48%19%14%44%4%36%10%7%35%3%40%13%9%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.