Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -12.39 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -12.39); Thời gian Mặt Trời thực=3:13  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -12.39 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -12.39); Thời gian Mặt Trời thực=3:13; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2023-01-26 03:25, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -12.39 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -12.39); Thời gian Mặt Trời thực=3:13  ? 
  2023 1 26 3:13
Thiên Can Nhâm
Thiên ấn
Quý
Chính ấn
Giáp
Nhật chủ
Bính
Thực thần
Địa Chi Dần
Dần
Sửu
Sửu
Thân
Thân
Dần
Dần
Can tàng
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Nạp ÂmKimMộcThủyHỏa
VTS của Nhật Chủ
4. Lâm quan
3. Quan đới
10. Tuyệt
4. Lâm quan
Gợi ý tương tác
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2023–2026
Quý
Chính ấn
Sửu
Sửu
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
Mộc
3. Quan đới
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2023
Bính
Thực thần
Thân
Thân
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Hỏa
10. Tuyệt
Thần Sát:
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2023-01-26 03:25, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -12.39 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -12.39); Thời gian Mặt Trời thực=3:13
2023 1 26 3:13
Nhâm
Thiên ấn
Quý
Chính ấn
Giáp
Tỉ kiên
Bính
Thực thần
Dần
Dần
Sửu
Sửu
Thân
Thân
Dần
Dần
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
KimMộcThủyHỏa
4. Lâm quan
3. Quan đới
10. Tuyệt
4. Lâm quan
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2026-03-18
  01/2023+  03/2026+  (3)03/2036+  (13)03/2046+  (23)03/2056+  (33)03/2066+  (43)03/2076+  (53)03/2086+  (63)03/2096+  (73)03/2106+  (83)
Thiên CanQuý
Chính ấn
Giáp
Tỉ kiên
Ất
Kiếp tài
Bính
Thực thần
Đinh
Thương quan
Mậu
Thiên tài
Kỷ
Chính tài
Canh
Thất sát
Tân
Chính quan
Nhâm
Thiên ấn
Địa ChiSửu
Sửu
Dần
Dần
Mão
Mão
Thìn
Thìn
Tị
Tị
Ngọ
Ngọ
Mùi
Mùi
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Can tàng
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Ất
Kiếp
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
KỷĐinh
C.TàiThương
ĐinhẤtKỷ
ThươngKiếpC.Tài
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Tân
Quan
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
 đôngxuânxuânxuânhạhạhạthuthuthu
Nạp ÂmMộcThủyThủyThổThổHỏaHỏaMộcMộcThủy
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Tương tác:
chi xung (Dần-Thân),
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
Thần Sát:
Kim dư*,
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Kiếp sát,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
can khắc (Đinh-Quý),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
Niên không ,
Thần Sát:
Hồng diễm,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
bán hợp (Ngọ-Dần),
hại (Ngọ-Sửu),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Quả tú,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
chi xung (Mùi-Sửu),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Dậu-Sửu),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
59% 41%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy    44%
  
41%
  
Tỉ Kiếp Mộc    15%
  
16%
  
Thực Thương Hỏa    12%
  
12%
  
Tài tinh Thổ    20%
  
19%
  
Quan Sát Kim    10%
  
12%
  
   
Chính quan Tân 2%
  
3%
  
Thất sát Canh 7%
  
9%
  
Chính ấn Quý 22%
  
26%
  
Thiên ấn Nhâm 22%
  
15%
  
Tỉ kiên Giáp 15%
  
16%
  
Kiếp tài Ất 0%
  
0%
  
Thực thần Bính 12%
  
12%
  
Thương quan Đinh 0%
  
0%
  
Chính tài Kỷ 10%
  
12%
  
Thiên tài Mậu 10%
  
8%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
15%12%20%10%44%16%12%19%12%41%15%12%20%11%42%



Lựa chọn lá số  
   


Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 Chi  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.