Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.07 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.07); Thời gian Mặt Trời thực=11:39  ?  ; chủ nhật
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.07 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.07); Thời gian Mặt Trời thực=11:39; chủ nhật
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-08-02 11:46, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -6.07 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.07); Thời gian Mặt Trời thực=11:39
  2020 8 2 11:39 RST
Thiên Can Canh
 庚
Chính tài
Quý
 癸
Thất sát
Đinh
 丁
Nhật chủ
Bính
 丙
Kiếp tài
Địa Chi
 子
Mùi
 未
Mùi
Sửu
 丑
Sửu
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
Quý
Sát
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
KỷĐinh
ThựcTỉ
Nạp ÂmThổMộcThủyThủy
VTS của Nhật Chủ
10. Tuyệt
3. Quan đới
9. Mộ
4. Lâm quan
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Tương tác:
chi xung (Tý-Ngọ),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
hại (Tý-Mùi),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
hại (Tý-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
hại (Sửu-Ngọ),
chi xung (Sửu-Mùi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
can khắc (Đinh-Quý),
hại (Sửu-Ngọ),
chi xung (Sửu-Mùi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Thiên y*,
Đào hoa,
Tuế phá*,
Tương tác:
hại (Ngọ-Sửu),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
chi xung (Ngọ-Tý),
Đại vận:
hại (Ngọ-Sửu),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
chi xung (Ngọ-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2022
Quý
 癸
Thất sát
Mùi
 未
Mùi
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
Mộc
3. Quan đới
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Kiếp tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
Nhật không ,
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-08-02 11:46, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -6.07 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.07); Thời gian Mặt Trời thực=11:39
2020 8 2 11:39 RST
Canh
 庚
Chính tài
Quý
 癸
Thất sát
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Bính
 丙
Kiếp tài

 子
Mùi
 未
Mùi
Sửu
 丑
Sửu
Ngọ
 午
Ngọ
Quý
Sát
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
KỷĐinh
ThựcTỉ
ThổMộcThủyThủy
10. Tuyệt
3. Quan đới
9. Mộ
4. Lâm quan
Thần Sát:
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
chi xung (Tý-Ngọ),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
hại (Tý-Mùi),
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
hại (Tý-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),
Đại vận:
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
hại (Sửu-Ngọ),
chi xung (Sửu-Mùi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Đại vận:
can khắc (Đinh-Quý),
hại (Sửu-Ngọ),
chi xung (Sửu-Mùi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Thiên y*,
Đào hoa,
Tuế phá*,
Tương tác:
hại (Ngọ-Sửu),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
chi xung (Ngọ-Tý),
Đại vận:
hại (Ngọ-Sửu),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
chi xung (Ngọ-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2022-02-23
  08/2020+  02/2022+  (1)02/2032+  (11)02/2042+  (21)02/2052+  (31)02/2062+  (41)02/2072+  (51)02/2082+  (61)02/2092+  (71)02/2102+  (81)
Thiên CanQuý
 癸
Thất sát
Giáp
 甲
Chính ấn
Ất
 乙
Thiên ấn
Bính
 丙
Kiếp tài
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Thương quan
Kỷ
 己
Thực thần
Canh
 庚
Chính tài
Tân
 辛
Thiên tài
Nhâm
 壬
Chính quan
Địa ChiMùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Tân
T.Tài
TânĐinhMậu
T.TàiTỉThương
GiápNhâm
C.ẤnQuan
Quý
Sát
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
MậuBínhGiáp
ThươngKiếpC.Ấn
Ất
T.Ấn
ẤtQuýMậu
T.ẤnSátThương
 hạthuthuthuđôngđôngđôngxuânxuânxuân
Nạp ÂmMộcThủyThủyThổThổHỏaHỏaMộcMộcThủy
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Thiên đức quý nhân (Giáp),
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Vong thần,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Thân-Tý),
Nhật không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Huyết nhận*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
bán hợp (Dậu-Sửu),
phá (Dậu-Tý),
Nhật không ,
Thần Sát:
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Tuất-Ngọ),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
tam hội (Hợi-Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi xung (Tý-Ngọ),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
hại (Tý-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tương tác:
hại (Sửu-Ngọ),
chi xung (Sửu-Mùi),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Thần Sát:
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Mão-Mùi),
phá (Mão-Ngọ),
hình (Mão-Tý),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
bán hợp (Thìn-Tý),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
44% 56%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    3%
  
4%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    40%
  
48%
  
Thực Thương Thổ    26%
  
22%
  
Tài tinh Kim    11%
  
9%
  
Quan Sát Thủy    20%
  
17%
  
   
Chính quan Nhâm 0%
  
1%
  
Thất sát Quý 20%
  
16%
  
Chính ấn Giáp 0%
  
0%
  
Thiên ấn Ất 3%
  
4%
  
Tỉ kiên Đinh 19%
  
24%
  
Kiếp tài Bính 22%
  
24%
  
Thực thần Kỷ 26%
  
21%
  
Thương quan Mậu 0%
  
2%
  
Chính tài Canh 9%
  
8%
  
Thiên tài Tân 1%
  
1%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
40%26%11%20%3%48%22%9%17%4%45%24%9%18%4%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.