Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -14.23 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -14.23); Thời gian Mặt Trời thực=5:18  ?  ; thứ bảy
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -14.23 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -14.23); Thời gian Mặt Trời thực=5:18; thứ bảy
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-02-15 05:33, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -14.23 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -14.23); Thời gian Mặt Trời thực=5:18
  2020 2 15 5:18 RST
Thiên Can Canh
 庚
Thực thần
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Nhật chủ
Ất
 乙
Chính quan
Địa Chi
 子
Dần
 寅
Dần

 子
Mão
 卯
Mão
Can tàng
Quý
C.Tài
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
Quý
C.Tài
Ất
Quan
Nạp ÂmThổThổHỏaThủy
VTS của Nhật Chủ
11. Thai
1. Trường sinh
11. Thai
2. Mộc dục
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
hình (Tý-Mão),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Tý-Thân),
hình (Tý-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
Đại vận:
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hình (Tý-Mão),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
hình (Tý-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
hình (Mão-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
hình (Mão-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2026
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Dần
 寅
Dần
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
Thổ
1. Trường sinh
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
Đại vận:
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Thiên ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-02-15 05:33, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -14.23 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -14.23); Thời gian Mặt Trời thực=5:18
2020 2 15 5:18 RST
Canh
 庚
Thực thần
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Ất
 乙
Chính quan

 子
Dần
 寅
Dần

 子
Mão
 卯
Mão
Quý
C.Tài
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
Quý
C.Tài
Ất
Quan
ThổThổHỏaThủy
11. Thai
1. Trường sinh
11. Thai
2. Mộc dục
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
hình (Tý-Mão),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Tý-Thân),
hình (Tý-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
Đại vận:
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
hình (Tý-Mão),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
hình (Tý-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
hình (Mão-Tý),
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
hình (Mão-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2026-07-30
  02/2020+  07/2026+  (6)07/2036+  (16)07/2046+  (26)07/2056+  (36)07/2066+  (46)07/2076+  (56)07/2086+  (66)07/2096+  (76)07/2106+  (86)
Thiên CanMậu
 戊
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Kiếp tài
Canh
 庚
Thực thần
Tân
 辛
Thương quan
Nhâm
 壬
Thiên tài
Quý
 癸
Chính tài
Giáp
 甲
Thất sát
Ất
 乙
Chính quan
Bính
 丙
Thiên ấn
Đinh
 丁
Chính ấn
Địa ChiDần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi
Can tàng
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
Ất
Quan
ẤtQuýMậu
QuanC.TàiTỉ
MậuCanhBính
TỉThựcT.Ấn
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
ĐinhẤtKỷ
C.ẤnQuanKiếp
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
Tân
Thương
TânĐinhMậu
ThươngC.ẤnTỉ
GiápNhâm
SátT.Tài
 xuânxuânxuânhạhạhạthuthuthuđông
Nạp ÂmThổThổKimKimMộcMộcThủyThủyThổThổ
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
hình (Mão-Tý),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
tam hội (Thìn-Dần-Mão),
bán hợp (Thìn-Tý),
hại (Thìn-Mão),
Niên không ,
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Kiếp sát,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Dương nhận,
Tuế phá*,
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
phá (Ngọ-Mão),
chi xung (Ngọ-Tý),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Kim dư*,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
bán hợp (Mùi-Mão),
hại (Mùi-Tý),
Nhật không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Thân-Tý),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Dậu-Mão),
phá (Dậu-Tý),
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi lục hợp (Tuất-Mão),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Đinh),
Vong thần,
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
20% 80%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    4%
  
17%
  
Tỉ Kiếp Thổ    17%
  
28%
  
Thực Thương Kim    10%
  
9%
  
Tài tinh Thủy    19%
  
12%
  
Quan Sát Mộc    50%
  
35%
  
Chính quan Ất 39%
  
22%
  
Thất sát Giáp 12%
  
13%
  
Chính ấn Đinh 0%
  
0%
  
Thiên ấn Bính 4%
  
17%
  
Tỉ kiên Mậu 17%
  
28%
  
Kiếp tài Kỷ 0%
  
0%
  
Thực thần Canh 10%
  
9%
  
Thương quan Tân 0%
  
0%
  
Chính tài Quý 19%
  
11%
  
Thiên tài Nhâm 0%
  
1%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
17%10%19%50%4%28%9%12%35%17%24%9%14%40%12%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.