Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 10.38 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 10.38); Thời gian Mặt Trời thực=17:49  ?  ; thứ ba
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 10.38 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 10.38); Thời gian Mặt Trời thực=17:49; thứ ba
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2019-12-03 17:39, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 10.38 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 10.38); Thời gian Mặt Trời thực=17:49
  2019 12 3 17:49 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Chính tài
Ất
 乙
Kiếp tài
Giáp
 甲
Nhật chủ
Quý
 癸
Chính ấn
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Can tàng
GiápNhâm
TỉT.Ấn
GiápNhâm
TỉT.Ấn
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
Tân
Quan
Nạp ÂmMộcHỏaHỏaKim
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Học đường*,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Thiên y*,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
hại (Tuất-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Tương tác:
hại (Dậu-Tuất),
Nhật không ,
Đại vận:
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2019–2028
Ất
 乙
Kiếp tài
Hợi
 亥
Hợi
GiápNhâm
TỉT.Ấn
Hỏa
1. Trường sinh
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2019
Bính
 丙
Thực thần
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Hỏa
10. Tuyệt
Thần Sát:
Dịch mã,
Tương tác:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Đại vận:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019-12-03 17:39, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 10.38 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 10.38); Thời gian Mặt Trời thực=17:49
2019 12 3 17:49 RST
Kỷ
 己
Chính tài
Ất
 乙
Kiếp tài
Giáp
 甲
Tỉ kiên
Quý
 癸
Chính ấn
Hợi
 亥
Hợi
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
GiápNhâm
TỉT.Ấn
GiápNhâm
TỉT.Ấn
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
Tân
Quan
MộcHỏaHỏaKim
1. Trường sinh
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
Thần Sát:
Học đường*,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Thiên y*,
Hoa cái,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
hại (Tuất-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Tương tác:
hại (Dậu-Tuất),
Nhật không ,
Đại vận:
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2028-08-01
  12/2019+  08/2028+  (8)08/2038+  (18)08/2048+  (28)08/2058+  (38)08/2068+  (48)08/2078+  (58)08/2088+  (68)08/2098+  (78)08/2108+  (88)
Thiên CanẤt
 乙
Kiếp tài
Giáp
 甲
Tỉ kiên
Quý
 癸
Chính ấn
Nhâm
 壬
Thiên ấn
Tân
 辛
Chính quan
Canh
 庚
Thất sát
Kỷ
 己
Chính tài
Mậu
 戊
Thiên tài
Đinh
 丁
Thương quan
Bính
 丙
Thực thần
Địa ChiHợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Can tàng
GiápNhâm
TỉT.Ấn
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
Tân
Quan
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
ĐinhẤtKỷ
ThươngKiếpC.Tài
KỷĐinh
C.TàiThương
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
Ất
Kiếp
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
 đôngthuthuthuhạhạhạxuânxuânxuân
Nạp ÂmHỏaHỏaKimKimThổThổMộcMộcHỏaHỏa
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Thiên y*,
Hoa cái,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
hại (Tuất-Dậu),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Tương tác:
hại (Dậu-Tuất),
Nhật không ,
Thần Sát:
Dịch mã,
Tương tác:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Mùi-(Mão)-Hợi),
phá (Mùi-Tuất),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Tướng tinh,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần Sát:
Kim dư*,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
bán hợp (Mão-Hợi),
chi xung (Mão-Dậu),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần Sát:
Lộc thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
79% 21%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy    53%
  
42%
  
Tỉ Kiếp Mộc    26%
  
38%
  
Thực Thương Hỏa    1%
  
5%
  
Tài tinh Thổ    12%
  
8%
  
Quan Sát Kim    9%
  
8%
  
Chính quan Tân 9%
  
5%
  
Thất sát Canh 0%
  
3%
  
Chính ấn Quý 22%
  
13%
  
Thiên ấn Nhâm 31%
  
29%
  
Tỉ kiên Giáp 8%
  
18%
  
Kiếp tài Ất 18%
  
21%
  
Thực thần Bính 0%
  
4%
  
Thương quan Đinh 1%
  
1%
  
Chính tài Kỷ 7%
  
4%
  
Thiên tài Mậu 4%
  
3%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
26%1%12%9%53%38%5%8%8%42%34%4%9%8%46%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.