Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 16.09 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 16.09); Thời gian Mặt Trời thực=10:50  ?  ; thứ bảy
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 16.09 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 16.09); Thời gian Mặt Trời thực=10:50; thứ bảy
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2019-11-09 10:34, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 16.09 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 16.09); Thời gian Mặt Trời thực=10:50
  2019 11 9 10:50 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Chính ấn
Ất
 乙
Chính tài
Canh
 庚
Nhật chủ
Tân
 辛
Kiếp tài
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Tị
 巳
Tị
Can tàng
GiápNhâm
T.TàiThực
GiápNhâm
T.TàiThực
TânĐinhMậu
KiếpQuanT.Ấn
MậuCanhBính
T.ẤnTỉSát
Nạp ÂmMộcHỏaKimKim
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
7. Bệnh
6. Suy
1. Trường sinh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Văn xương,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
Đại vận:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư*,
Thiên y*,
Khôi cương,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2019–2020
Ất
 乙
Chính tài
Hợi
 亥
Hợi
GiápNhâm
T.TàiThực
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
Đại vận:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2019
Bính
 丙
Thất sát
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
T.ẤnThựcTỉ
Hỏa
4. Lâm quan
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019-11-09 10:34, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 16.09 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 16.09); Thời gian Mặt Trời thực=10:50
2019 11 9 10:50 RST
Kỷ
 己
Chính ấn
Ất
 乙
Chính tài
Canh
 庚
Tỉ kiên
Tân
 辛
Kiếp tài
Hợi
 亥
Hợi
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Tị
 巳
Tị
GiápNhâm
T.TàiThực
GiápNhâm
T.TàiThực
TânĐinhMậu
KiếpQuanT.Ấn
MậuCanhBính
T.ẤnTỉSát
MộcHỏaKimKim
7. Bệnh
7. Bệnh
6. Suy
1. Trường sinh
Thần Sát:
Văn xương,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
Đại vận:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư*,
Thiên y*,
Hoa cái,
Khôi cương,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2020-05-04
  11/2019+  05/2020+  05/2030+  (10)05/2040+  (20)05/2050+  (30)05/2060+  (40)05/2070+  (50)05/2080+  (60)05/2090+  (70)05/2100+  (80)
Thiên CanẤt
 乙
Chính tài
Giáp
 甲
Thiên tài
Quý
 癸
Thương quan
Nhâm
 壬
Thực thần
Tân
 辛
Kiếp tài
Canh
 庚
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Chính ấn
Mậu
 戊
Thiên ấn
Đinh
 丁
Chính quan
Bính
 丙
Thất sát
Địa ChiHợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Can tàng
GiápNhâm
T.TàiThực
TânĐinhMậu
KiếpQuanT.Ấn
Tân
Kiếp
MậuNhâmCanh
T.ẤnThựcTỉ
ĐinhẤtKỷ
QuanC.TàiC.Ấn
KỷĐinh
C.ẤnQuan
MậuCanhBính
T.ẤnTỉSát
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
Ất
C.Tài
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
 đôngthuthuthuhạhạhạxuânxuânxuân
Nạp ÂmHỏaHỏaKimKimThổThổMộcMộcHỏaHỏa
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư*,
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Thiên y*,
Hoa cái,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Tị),
hại (Dậu-Tuất),
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã,
Tương tác:
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Mùi-(Mão)-Hợi),
phá (Mùi-Tuất),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
Thần Sát:
Học đường*,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần Sát:
Lưu hà*,
Hồng loan*,
Tương tác:
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Nhật không ,
Thần Sát:
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Nhật không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
44% 56%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thổ    25%
  
16%
  
Tỉ Kiếp Kim    19%
  
24%
  
Thực Thương Thủy    27%
  
25%
  
Tài tinh Mộc    22%
  
24%
  
Quan Sát Hỏa    7%
  
10%
  
Chính quan Đinh 2%
  
1%
  
Thất sát Bính 6%
  
9%
  
Chính ấn Kỷ 14%
  
8%
  
Thiên ấn Mậu 11%
  
8%
  
Tỉ kiên Canh 2%
  
15%
  
Kiếp tài Tân 16%
  
10%
  
Thực thần Nhâm 27%
  
25%
  
Thương quan Quý 0%
  
0%
  
Chính tài Ất 15%
  
18%
  
Thiên tài Giáp 7%
  
6%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
19%27%23%7%25%24%25%24%10%16%22%26%24%9%19%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.