Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 12.95 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 12.95); Thời gian Mặt Trời thực=5:57  ?  ; thứ sáu
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 12.95 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 12.95); Thời gian Mặt Trời thực=5:57; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2019-10-11 05:45, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 12.95 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 12.95); Thời gian Mặt Trời thực=5:57
  2019 10 11 5:57 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Thiên ấn
Giáp
 甲
Chính tài
Tân
 辛
Nhật chủ
Tân
 辛
Tỉ kiên
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Tị
 巳
Tị
Mão
 卯
Mão
Can tàng
GiápNhâm
C.TàiThương
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
Ất
T.Tài
Nạp ÂmMộcHỏaKimMộc
VTS của Nhật Chủ
2. Mộc dục
3. Quan đới
8. Tử
10. Tuyệt
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Kim dư*,
Dịch mã,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
bán hợp (Hợi-Mão),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
bán hợp (Hợi-Mão),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Tuất-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2019–2020
Giáp
 甲
Chính tài
Tuất
 戌
Tuất
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
Hỏa
3. Quan đới
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Tuất-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2019
Bính
 丙
Chính quan
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
C.ẤnThươngKiếp
Hỏa
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019-10-11 05:45, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 12.95 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 12.95); Thời gian Mặt Trời thực=5:57
2019 10 11 5:57 RST
Kỷ
 己
Thiên ấn
Giáp
 甲
Chính tài
Tân
 辛
Tỉ kiên
Tân
 辛
Tỉ kiên
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Tị
 巳
Tị
Mão
 卯
Mão
GiápNhâm
C.TàiThương
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
Ất
T.Tài
MộcHỏaKimMộc
2. Mộc dục
3. Quan đới
8. Tử
10. Tuyệt
Thần Sát:
Kim dư*,
Dịch mã,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
bán hợp (Hợi-Mão),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
bán hợp (Hợi-Mão),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Tuất-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2020-07-20
  10/2019+  07/2020+  07/2030+  (10)07/2040+  (20)07/2050+  (30)07/2060+  (40)07/2070+  (50)07/2080+  (60)07/2090+  (70)07/2100+  (80)
Thiên CanGiáp
 甲
Chính tài
Quý
 癸
Thực thần
Nhâm
 壬
Thương quan
Tân
 辛
Tỉ kiên
Canh
 庚
Kiếp tài
Kỷ
 己
Thiên ấn
Mậu
 戊
Chính ấn
Đinh
 丁
Thất sát
Bính
 丙
Chính quan
Ất
 乙
Thiên tài
Địa ChiTuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu
Can tàng
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
Tân
Tỉ
MậuNhâmCanh
C.ẤnThươngKiếp
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
KỷĐinh
T.ẤnSát
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
ẤtQuýMậu
T.TàiThựcC.Ấn
Ất
T.Tài
MậuBínhGiáp
C.ẤnQuanC.Tài
QuýTânKỷ
ThựcTỉT.Ấn
 thuthuthuhạhạhạxuânxuânxuânđông
Nạp ÂmHỏaKimKimThổThổMộcMộcHỏaHỏaKim
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
Thần Sát:
Lộc thần,
Hồng diễm,
Thiên y*,
Tướng tinh,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Tị),
chi xung (Dậu-Mão),
hại (Dậu-Tuất),
Nhật không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),
phá (Mùi-Tuất),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Cố vấn*,
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
phá (Ngọ-Mão),
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Hồng loan*,
Tương tác:
hại (Thìn-Mão),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Thần Sát:
Lưu hà*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Kiếp sát,
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
67% 33%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thổ    42%
  
34%
  
Tỉ Kiếp Kim    25%
  
33%
  
Thực Thương Thủy    6%
  
4%
  
Tài tinh Mộc    18%
  
15%
  
Quan Sát Hỏa    10%
  
14%
  
Chính quan Bính 8%
  
12%
  
Thất sát Đinh 2%
  
2%
  
Chính ấn Mậu 18%
  
21%
  
Thiên ấn Kỷ 24%
  
14%
  
Tỉ kiên Tân 22%
  
25%
  
Kiếp tài Canh 3%
  
8%
  
Thực thần Quý 0%
  
0%
  
Thương quan Nhâm 6%
  
4%
  
Chính tài Giáp 10%
  
10%
  
Thiên tài Ất 8%
  
5%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
25%6%18%10%42%33%4%15%14%34%30%5%16%12%37%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.