Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -65.33 (Kinh độ: -8.36 + : 3.03 - Quy định giờ mùa hè: 60); Thời gian Mặt Trời thực=16:57  ?  ; thứ ba
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).

Nguồn dữ liệu: http://www.astro.com/astro-databank/Johnson, Dwayne
Rodden Rating: AA

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.28 (Kinh độ: 0 + : -6.28); Thời gian Mặt Trời thực=3:29; thứ ba
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Johnson, Dwayne
1972-05-02 18:02, GMT-8, -122.09°. Hiệu chỉnh phút: -65.33 (Kinh độ: -8.36 + : 3.03 - Quy định giờ mùa hè: 60); Thời gian Mặt Trời thực=16:57  ? 
  1972 5 2 16:57
Thiên Can Nhâm
Kiếp tài
Giáp
Thương quan
Quý
Nhật chủ
Canh
Chính ấn
Địa Chi
Thìn
Thìn
Tị
Tị
Thân
Thân
Can tàng
Quý
Tỉ
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
MậuCanhBính
QuanC.ẤnC.Tài
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
Nạp ÂmMộcHỏaThủyMộc
VTS của Nhật Chủ
4. Lâm quan
12. Dưỡng
11. Thai
8. Tử
Tương tác
Thần Sát:
Lộc thần,
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Tương tác:
tam hợp (Tý-Thìn-Thân),
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tương tác:
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Hồng diễm,
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Thập thần
 
 Johnson, Dwayne
Ấn tinh Kim    22%
  
Tỉ Kiếp Thủy    43%
  
Thực Thương Mộc    14%
  
Tài tinh Hỏa    5%
  
Quan Sát Thổ    16%
  
  
Chính quan Mậu 16%
  
Thất sát Kỷ 0%
  
Chính ấn Canh 22%
  
Thiên ấn Tân 0%
  
Tỉ kiên Quý 22%
  
Kiếp tài Nhâm 22%
  
Thực thần Ất 2%
  
Thương quan Giáp 12%
  
Chính tài Bính 5%
  
Thiên tài Đinh 0%
  
moreless
 Johnson, Dwayne
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
43%14%5%16%22%
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 

Đặt hóa thần


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
65% 35%


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 1973-02-10
  05/1972+  02/1973+  02/1983+  (10)02/1993+  (20)02/2003+  (30)02/2013+  (40)02/2023+  (50)02/2033+  (60)02/2043+  (70)02/2053+  (80)
Thiên CanGiáp
Thương quan
Ất
Thực thần
Bính
Chính tài
Đinh
Thiên tài
Mậu
Chính quan
Kỷ
Thất sát
Canh
Chính ấn
Tân
Thiên ấn
Nhâm
Kiếp tài
Quý
Tỉ kiên
Địa ChiThìn
Thìn
Tị
Tị
Ngọ
Ngọ
Mùi
Mùi
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi

Sửu
Sửu
Can tàng
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
MậuCanhBính
QuanC.ẤnC.Tài
KỷĐinh
SátT.Tài
ĐinhẤtKỷ
T.TàiThựcSát
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
Tân
T.Ấn
TânĐinhMậu
T.ẤnT.TàiQuan
GiápNhâm
ThươngKiếp
Quý
Tỉ
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
 xuânhạhạhạthuthuthuđôngđôngđông
Nạp ÂmHỏaHỏaThủyThủyThổThổKimKimMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
    
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
Thần Sát:
Đào hoa,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Ngọ-Tý),
Nhật không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
can khắc (Đinh-Quý),
hại (Mùi-Tý),
Nhật không ,
Thần Sát:
Hồng diễm,
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hợp (Thân-Tý-Thìn),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
bán hợp (Dậu-Tị),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
phá (Dậu-Tý),
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
chi xung (Tuất-Thìn),
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Tương tác:
hại (Hợi-Thân),
chi xung (Hợi-Tị),
Thần Sát:
Lộc thần,
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Tý-Thìn-Thân),
Thần Sát:
Hoa cái,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
phá* (Sửu-Thìn),
chi lục hợp (Sửu-Tý),



Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.