Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -22.41 (Kinh độ: -9 + : -13.41); Thời gian Mặt Trời thực=18:53  ?  ; thứ năm
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).

Nguồn dữ liệu: http://www.astro.com/astro-databank/Jobs, Steve
Rodden Rating: AA

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.28 (Kinh độ: 0 + : -6.28); Thời gian Mặt Trời thực=4:06; thứ ba
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Jobs, Steve
1955-02-24 19:15, GMT-8, -122.25°. Hiệu chỉnh phút: -22.41 (Kinh độ: -9 + : -13.41); Thời gian Mặt Trời thực=18:53  ? 
  1955 2 24 18:53
Thiên Can Ất
Chính ấn
Mậu
Thực thần
Bính
Nhật chủ
Đinh
Kiếp tài
Địa Chi Mùi
Mùi
Dần
Dần
Thìn
Thìn
Dậu
Dậu
Can tàng
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
Tân
C.Tài
Nạp ÂmKimThổThổHỏa
VTS của Nhật Chủ
6. Suy
1. Trường sinh
3. Quan đới
8. Tử
Tương tác
Thần Sát:
Kim dư,
Lưu hà*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
Thần Sát:
Học đường,
Hồng diễm,
Dịch mã,
Long đức*,
Tương tác:
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Quả tú*( trụ năm),
Thập linh nhật, Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Đinh),
Đào hoa,
Tang môn*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thập thần
 
 Jobs, Steve
Ấn tinh Mộc    47%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    25%
  
Thực Thương Thổ    19%
  
Tài tinh Kim    8%
  
Quan Sát Thủy    2%
  
  
Chính quan Quý 2%
  
Thất sát Nhâm 0%
  
Chính ấn Ất 33%
  
Thiên ấn Giáp 14%
  
Tỉ kiên Bính 4%
  
Kiếp tài Đinh 21%
  
Thực thần Mậu 14%
  
Thương quan Kỷ 5%
  
Chính tài Tân 8%
  
Thiên tài Canh 0%
  
moreless
 Jobs, Steve
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
25%19%8%2%47%
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 

Đặt hóa thần


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
72% 28%


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 1962-01-17
  02/1955+  01/1962+  (6)01/1972+  (16)01/1982+  (26)01/1992+  (36)01/2002+  (46)01/2012+  (56)01/2022+  (66)01/2032+  (76)01/2042+  (86)
Thiên CanMậu
Thực thần
Đinh
Kiếp tài
Bính
Tỉ kiên
Ất
Chính ấn
Giáp
Thiên ấn
Quý
Chính quan
Nhâm
Thất sát
Tân
Chính tài
Canh
Thiên tài
Kỷ
Thương quan
Địa ChiDần
Dần
Sửu
Sửu

Hợi
Hợi
Tuất
Tuất
Dậu
Dậu
Thân
Thân
Mùi
Mùi
Ngọ
Ngọ
Tị
Tị
Can tàng
GiápBínhMậu
T.ẤnTỉThực
KỷTânQuý
ThươngC.TàiQuan
Quý
Quan
NhâmGiáp
SátT.Ấn
MậuĐinhTân
ThựcKiếpC.Tài
Tân
C.Tài
CanhNhâmMậu
T.TàiSátThực
KỷẤtĐinh
ThươngC.ẤnKiếp
ĐinhKỷ
KiếpThương
BínhCanhMậu
TỉT.TàiThực
 xuânđôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạ
Nạp ÂmThổThủyThủyHỏaHỏaKimKimThổThổMộc
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
    
Thần Sát:
Học đường,
Hồng diễm,
Dịch mã,
Long đức*,
Tương tác:
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Đinh),
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Quả tú,
Tuế phá*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
phá* (Sửu-Thìn),
chi xung (Sửu-Mùi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thìn),
phá (Tý-Dậu),
hại (Tý-Mùi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Vong thần,
Ngũ quỷ*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Hợi-(Mão)-Mùi),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Thần Sát:
Câu giảo*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
hại (Tuất-Dậu),
chi xung (Tuất-Thìn),
phá (Tuất-Mùi),
Thần Sát:
Đào hoa,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
can khắc (Quý-Đinh),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Văn xương,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thân-Dần),
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Kim dư,
Lưu hà*,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
can khắc (Tân-Ất),
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
Thần Sát:
Lộc thần,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Tị-Dậu),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,



Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.