Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.71 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.71); Thời gian Mặt Trời thực=10:22  ?  ; chủ nhật
 
Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.71 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.71); Thời gian Mặt Trời thực=10:22; chủ nhật
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2022-05-15 10:18, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.71 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.71); Thời gian Mặt Trời thực=10:22  ? 
  2022 5 15 10:22
Thiên Can Nhâm
 壬
Thiên tài
Ất
 乙
Chính quan
Mậu
 戊
Nhật chủ
Đinh
 丁
Chính ấn
Địa Chi Dần
 寅
Dần
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Can tàng
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
MậuCanhBính
TỉThựcT.Ấn
ẤtQuýMậu
QuanC.TàiTỉ
MậuCanhBính
TỉThựcT.Ấn
Nạp ÂmKimHỏaMộcThổ
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
4. Lâm quan
3. Quan đới
4. Lâm quan
Gợi ý tương tác
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
hại (Dần-Tị),
Đại vận:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Thiên y*,
Tang môn*,
Tương tác:
Niên không ,
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2022–2029
Ất
 乙
Chính quan
Tị
 巳
Tị
MậuCanhBính
TỉThựcT.Ấn
Hỏa
4. Lâm quan
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2022
Bính
 丙
Thiên ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2022-05-15 10:18, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.71 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.71); Thời gian Mặt Trời thực=10:22
2022 5 15 10:22
Nhâm
 壬
Thiên tài
Ất
 乙
Chính quan
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Chính ấn
Dần
 寅
Dần
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
MậuCanhBính
TỉThựcT.Ấn
ẤtQuýMậu
QuanC.TàiTỉ
MậuCanhBính
TỉThựcT.Ấn
KimHỏaMộcThổ
1. Trường sinh
4. Lâm quan
3. Quan đới
4. Lâm quan
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
hại (Dần-Tị),
Đại vận:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Thiên y*,
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
Niên không ,
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2029-04-15
  05/2022+  04/2029+  (6)04/2039+  (16)04/2049+  (26)04/2059+  (36)04/2069+  (46)04/2079+  (56)04/2089+  (66)04/2099+  (76)04/2109+  (86)
Thiên CanẤt
 乙
Chính quan
Bính
 丙
Thiên ấn
Đinh
 丁
Chính ấn
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Kiếp tài
Canh
 庚
Thực thần
Tân
 辛
Thương quan
Nhâm
 壬
Thiên tài
Quý
 癸
Chính tài
Giáp
 甲
Thất sát
Địa ChiTị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Can tàng
MậuCanhBính
TỉThựcT.Ấn
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
ĐinhẤtKỷ
C.ẤnQuanKiếp
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
Tân
Thương
TânĐinhMậu
ThươngC.ẤnTỉ
GiápNhâm
SátT.Tài
Quý
C.Tài
QuýTânKỷ
C.TàiThươngKiếp
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
 hạhạhạthuthuthuđôngđôngđôngxuân
Nạp ÂmHỏaThủyThủyThổThổKimKimMộcMộcThủy
VTS của Nhật Chủ
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Ngọ-Dần),
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
Thần Sát:
Văn xương,
Huyết nhận*,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Tị),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
chi xung (Tuất-Thìn),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Tân),
Vong thần,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
chi xung (Hợi-Tị),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Nhật không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
bán hợp (Tý-Thìn),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
can khắc (Quý-Đinh),
phá* (Sửu-Thìn),
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
hại (Dần-Tị),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
75% 25%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    50%
  
46%
  
Tỉ Kiếp Thổ    25%
  
30%
  
Thực Thương Kim    4%
  
7%
  
Tài tinh Thủy    8%
  
5%
  
Quan Sát Mộc    13%
  
11%
  
   
Chính quan Ất 8%
  
9%
  
Thất sát Giáp 4%
  
2%
  
Chính ấn Đinh 21%
  
12%
  
Thiên ấn Bính 29%
  
35%
  
Tỉ kiên Mậu 25%
  
30%
  
Kiếp tài Kỷ 0%
  
0%
  
Thực thần Canh 4%
  
7%
  
Thương quan Tân 0%
  
0%
  
Chính tài Quý 1%
  
1%
  
Thiên tài Nhâm 7%
  
5%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
25%4%8%13%50%30%7%5%11%46%28%6%6%11%48%



Lựa chọn lá số  
   


Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 Chi  

Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.