Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -9.14 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.14); Thời gian Mặt Trời thực=16:31  ?  ; thứ bảy
 
Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -9.14 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.14); Thời gian Mặt Trời thực=16:31; thứ bảy
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2022-01-15 16:40, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -9.14 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.14); Thời gian Mặt Trời thực=16:31  ? 
  2022 1 15 16:31
Thiên Can Tân
 辛
Thương quan
Tân
 辛
Thương quan
Mậu
 戊
Nhật chủ
Canh
 庚
Thực thần
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn
Thân
 申
Thân
Can tàng
QuýTânKỷ
C.TàiThươngKiếp
QuýTânKỷ
C.TàiThươngKiếp
ẤtQuýMậu
QuanC.TàiTỉ
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
Nạp ÂmThổThổMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
12. Dưỡng
3. Quan đới
7. Bệnh
Gợi ý tương tác
Thần Sát:
Quả tú,
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Câu giảo*,
Tương tác:
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Long đức*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2022–2025
Tân
 辛
Thương quan
Sửu
 丑
Sửu
QuýTânKỷ
C.TàiThươngKiếp
Thổ
12. Dưỡng
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2022
Bính
 丙
Thiên ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2022-01-15 16:40, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -9.14 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.14); Thời gian Mặt Trời thực=16:31
2022 1 15 16:31
Tân
 辛
Thương quan
Tân
 辛
Thương quan
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Canh
 庚
Thực thần
Sửu
 丑
Sửu
Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn
Thân
 申
Thân
QuýTânKỷ
C.TàiThươngKiếp
QuýTânKỷ
C.TàiThươngKiếp
ẤtQuýMậu
QuanC.TàiTỉ
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
ThổThổMộcMộc
12. Dưỡng
12. Dưỡng
3. Quan đới
7. Bệnh
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Long đức*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2025-06-09
  01/2022+  06/2025+  (3)06/2035+  (13)06/2045+  (23)06/2055+  (33)06/2065+  (43)06/2075+  (53)06/2085+  (63)06/2095+  (73)06/2105+  (83)
Thiên CanTân
 辛
Thương quan
Canh
 庚
Thực thần
Kỷ
 己
Kiếp tài
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Chính ấn
Bính
 丙
Thiên ấn
Ất
 乙
Chính quan
Giáp
 甲
Thất sát
Quý
 癸
Chính tài
Nhâm
 壬
Thiên tài
Địa ChiSửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
QuýTânKỷ
C.TàiThươngKiếp
Quý
C.Tài
GiápNhâm
SátT.Tài
TânĐinhMậu
ThươngC.ẤnTỉ
Tân
Thương
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
ĐinhẤtKỷ
C.ẤnQuanKiếp
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
MậuCanhBính
TỉThựcT.Ấn
ẤtQuýMậu
QuanC.TàiTỉ
 đôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạxuân
Nạp ÂmThổThổMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủy
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Tướng tinh,
Tương tác:
tam hợp (Tý-Thìn-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Thần Sát:
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
hại (Hợi-Thân),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
chi xung (Tuất-Thìn),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Văn xương,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kim dư*,
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Hồng diễm,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
45% 55%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    0%
  
6%
  
Tỉ Kiếp Thổ    45%
  
48%
  
Thực Thương Kim    45%
  
37%
  
Tài tinh Thủy    9%
  
8%
  
Quan Sát Mộc    1%
  
1%
  
   
Chính quan Ất 1%
  
1%
  
Thất sát Giáp 0%
  
0%
  
Chính ấn Đinh 0%
  
0%
  
Thiên ấn Bính 0%
  
6%
  
Tỉ kiên Mậu 18%
  
25%
  
Kiếp tài Kỷ 27%
  
23%
  
Thực thần Canh 18%
  
14%
  
Thương quan Tân 27%
  
23%
  
Chính tài Quý 7%
  
5%
  
Thiên tài Nhâm 2%
  
3%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
45%45%9%2%48%37%8%1%6%47%40%8%1%4%



Lựa chọn lá số  
   


Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 Chi  

Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.