Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.25); Thời gian Mặt Trời thực=4:16  ?  ; thứ sáu
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -6.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.25); Thời gian Mặt Trời thực=4:16; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-07-23 04:22, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -6.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.25); Thời gian Mặt Trời thực=4:16
  2021 7 23 4:16 RST
Thiên Can Tân
 辛
Chính ấn
Ất
 乙
Thương quan
Nhâm
 壬
Nhật chủ
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dần
 寅
Dần
Can tàng
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
Nạp ÂmThổKimKimKim
VTS của Nhật Chủ
6. Suy
12. Dưỡng
1. Trường sinh
7. Bệnh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
chi xung (Sửu-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),
Đại vận:
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Long đức*,
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2026
Ất
 乙
Thương quan
Mùi
 未
Mùi
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
Kim
12. Dưỡng
Thần Sát:
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),
Đại vận:
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Thiên tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Hỏa
1. Trường sinh
Thần Sát:
Học đường*,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-07-23 04:22, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -6.25 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -6.25); Thời gian Mặt Trời thực=4:16
2021 7 23 4:16 RST
Tân
 辛
Chính ấn
Ất
 乙
Thương quan
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Sửu
 丑
Sửu
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dần
 寅
Dần
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
ThổKimKimKim
6. Suy
12. Dưỡng
1. Trường sinh
7. Bệnh
Thần Sát:
Kim dư*,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
chi xung (Sửu-Mùi),
Đại vận:
can khắc (Tân-Ất),
nhị hợp (Tân-Bính),
chi xung (Sửu-Mùi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),
Đại vận:
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Long đức*,
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2026-08-26
  07/2021+  08/2026+  (5)08/2036+  (15)08/2046+  (25)08/2056+  (35)08/2066+  (45)08/2076+  (55)08/2086+  (65)08/2096+  (75)08/2106+  (85)
Thiên CanẤt
 乙
Thương quan
Giáp
 甲
Thực thần
Quý
 癸
Kiếp tài
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Tân
 辛
Chính ấn
Canh
 庚
Thiên ấn
Kỷ
 己
Chính quan
Mậu
 戊
Thất sát
Đinh
 丁
Chính tài
Bính
 丙
Thiên tài
Địa ChiMùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Can tàng
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
KỷĐinh
QuanC.Tài
MậuCanhBính
SátT.ẤnT.Tài
ẤtQuýMậu
ThươngKiếpSát
Ất
Thương
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
Quý
Kiếp
GiápNhâm
ThựcTỉ
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
 hạhạhạxuânxuânxuânđôngđôngđôngthu
Nạp ÂmKimKimThủyThủyMộcMộcHỏaHỏaThổThổ
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Thiên đức quý nhân (Giáp),
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Thiên y*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kiếp sát,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Thần Sát:
Tang môn*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
bán hợp (Mão-Mùi),
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
chi xung (Dần-Thân),
Thần Sát:
Kim dư*,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
chi xung (Sửu-Mùi),
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Tướng tinh,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thân),
hại (Tý-Mùi),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Vong thần,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
Củng tam hợp tam hợp (Hợi-(Mão)-Mùi),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
hại (Hợi-Thân),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
vô ân chi hình (Tuất-Sửu-Mùi),
phá (Tuất-Mùi),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
42% 58%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    24%
  
19%
  
Tỉ Kiếp Thủy    19%
  
20%
  
Thực Thương Mộc    24%
  
23%
  
Tài tinh Hỏa    5%
  
13%
  
Quan Sát Thổ    28%
  
25%
  
   
Chính quan Kỷ 21%
  
19%
  
Thất sát Mậu 7%
  
6%
  
Chính ấn Tân 16%
  
9%
  
Thiên ấn Canh 8%
  
9%
  
Tỉ kiên Nhâm 16%
  
19%
  
Kiếp tài Quý 3%
  
2%
  
Thực thần Giáp 8%
  
5%
  
Thương quan Ất 16%
  
19%
  
Chính tài Đinh 3%
  
3%
  
Thiên tài Bính 3%
  
9%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
19%24%5%28%24%20%23%13%25%19%20%24%10%26%21%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.