Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 
new in calculator Geolocation lookup tool updated.    ?  

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 0.7 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 0.7); Thời gian Mặt Trời thực=20:30  ?  ; thứ sáu
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 0.7 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 0.7); Thời gian Mặt Trời thực=20:30; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-06-11 20:29, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 0.7 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 0.7); Thời gian Mặt Trời thực=20:30
  2021 6 11 20:30 RST
Thiên Can Tân
 辛
Kiếp tài
Giáp
 甲
Thiên tài
Canh
 庚
Nhật chủ
Bính
 丙
Thất sát
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Ngọ
 午
Ngọ
Dần
 寅
Dần
Tuất
 戌
Tuất
Can tàng
QuýTânKỷ
ThươngKiếpC.Ấn
KỷĐinh
C.ẤnQuan
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
TânĐinhMậu
KiếpQuanT.Ấn
Nạp ÂmThổKimMộcThổ
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
2. Mộc dục
10. Tuyệt
6. Suy
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Quả tú,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
hại (Sửu-Ngọ),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hợp (Dần-Ngọ-Tuất),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hợp (Dần-Ngọ-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư*,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
tam hợp (Tuất-Dần-Ngọ),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
tam hợp (Tuất-Dần-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2023
Giáp
 甲
Thiên tài
Ngọ
 午
Ngọ
KỷĐinh
C.ẤnQuan
Kim
2. Mộc dục
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Thất sát
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
T.ẤnThựcTỉ
Hỏa
4. Lâm quan
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-06-11 20:29, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 0.7 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 0.7); Thời gian Mặt Trời thực=20:30
2021 6 11 20:30 RST
Tân
 辛
Kiếp tài
Giáp
 甲
Thiên tài
Canh
 庚
Tỉ kiên
Bính
 丙
Thất sát
Sửu
 丑
Sửu
Ngọ
 午
Ngọ
Dần
 寅
Dần
Tuất
 戌
Tuất
QuýTânKỷ
ThươngKiếpC.Ấn
KỷĐinh
C.ẤnQuan
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
TânĐinhMậu
KiếpQuanT.Ấn
ThổKimMộcThổ
9. Mộ
2. Mộc dục
10. Tuyệt
6. Suy
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
hại (Sửu-Ngọ),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
hại (Sửu-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hợp (Dần-Ngọ-Tuất),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hợp (Dần-Ngọ-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư*,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
tam hợp (Tuất-Dần-Ngọ),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
tam hợp (Tuất-Dần-Ngọ),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2023-05-22
  06/2021+  05/2023+  (1)05/2033+  (11)05/2043+  (21)05/2053+  (31)05/2063+  (41)05/2073+  (51)05/2083+  (61)05/2093+  (71)05/2103+  (81)
Thiên CanGiáp
 甲
Thiên tài
Quý
 癸
Thương quan
Nhâm
 壬
Thực thần
Tân
 辛
Kiếp tài
Canh
 庚
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Chính ấn
Mậu
 戊
Thiên ấn
Đinh
 丁
Chính quan
Bính
 丙
Thất sát
Ất
 乙
Chính tài
Địa ChiNgọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Can tàng
KỷĐinh
C.ẤnQuan
MậuCanhBính
T.ẤnTỉSát
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
Ất
C.Tài
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
QuýTânKỷ
ThươngKiếpC.Ấn
Quý
Thương
GiápNhâm
T.TàiThực
TânĐinhMậu
KiếpQuanT.Ấn
Tân
Kiếp
 hạhạxuânxuânxuânđôngđôngđôngthuthu
Nạp ÂmKimThủyThủyMộcMộcHỏaHỏaThổThổThủy
VTS của Nhật Chủ
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên y*,
Vong thần,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Lưu hà*,
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Huyết nhận*,
Đào hoa,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
phá (Mão-Ngọ),
Thần Sát:
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hợp (Dần-Ngọ-Tuất),
Thần Sát:
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
hại (Sửu-Ngọ),
Tương tác:
chi xung (Tý-Ngọ),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư*,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
tam hợp (Tuất-Dần-Ngọ),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Dương nhận,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
can khắc (Ất-Tân),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
54% 46%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thổ    39%
  
30%
  
Tỉ Kiếp Kim    16%
  
21%
  
Thực Thương Thủy    2%
  
2%
  
Tài tinh Mộc    12%
  
12%
  
Quan Sát Hỏa    32%
  
35%
  
   
Chính quan Đinh 14%
  
15%
  
Thất sát Bính 18%
  
20%
  
Chính ấn Kỷ 20%
  
17%
  
Thiên ấn Mậu 18%
  
14%
  
Tỉ kiên Canh 0%
  
11%
  
Kiếp tài Tân 16%
  
10%
  
Thực thần Nhâm 0%
  
1%
  
Thương quan Quý 2%
  
1%
  
Chính tài Ất 0%
  
0%
  
Thiên tài Giáp 12%
  
12%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
16%2%12%32%39%21%2%12%35%30%19%2%12%34%33%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.