Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.23 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.23); Thời gian Mặt Trời thực=7:22  ?  ; thứ tư
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Tháng).
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.23 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.23); Thời gian Mặt Trời thực=7:22; thứ tư
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Tháng).
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-05-05 07:19, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.23 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.23); Thời gian Mặt Trời thực=7:22
  2021 5 5 7:22 RST
Thiên Can Tân
 辛
Thiên ấn
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Quý
 癸
Nhật chủ
Bính
 丙
Chính tài
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn
Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
Nạp ÂmThổThủyMộcThổ
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
12. Dưỡng
3. Quan đới
12. Dưỡng
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Hoa cái,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Câu giảo*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2031–2041
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Thìn
 辰
Thìn
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
Thủy
12. Dưỡng
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Câu giảo*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Chính tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
Hỏa
8. Tử
Thần Sát:
Hồng diễm,
Vong thần,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-05-05 07:19, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 3.23 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.23); Thời gian Mặt Trời thực=7:22
2021 5 5 7:22 RST
Tân
 辛
Thiên ấn
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Quý
 癸
Tỉ kiên
Bính
 丙
Chính tài
Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn
Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
ThổThủyMộcThổ
3. Quan đới
12. Dưỡng
3. Quan đới
12. Dưỡng
Thần Sát:
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Câu giảo*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2031-04-02
  05/2021+  04/2031+  (9)04/2041+  (19)04/2051+  (29)04/2061+  (39)04/2071+  (49)04/2081+  (59)04/2091+  (69)04/2101+  (79)04/2111+  (89)
Thiên CanNhâm
 壬
Kiếp tài
Tân
 辛
Thiên ấn
Canh
 庚
Chính ấn
Kỷ
 己
Thất sát
Mậu
 戊
Chính quan
Đinh
 丁
Thiên tài
Bính
 丙
Chính tài
Ất
 乙
Thực thần
Giáp
 甲
Thương quan
Quý
 癸
Tỉ kiên
Địa ChiThìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Can tàng
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
Ất
Thực
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
Quý
Tỉ
GiápNhâm
ThươngKiếp
TânĐinhMậu
T.ẤnT.TàiQuan
Tân
T.Ấn
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
ĐinhẤtKỷ
T.TàiThựcSát
 xuânxuânxuânđôngđôngđôngthuthuthuhạ
Nạp ÂmThủyMộcMộcHỏaHỏaThổThổThủyThủyMộc
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Câu giảo*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Thiên y*,
Tang môn*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
hại (Mão-Thìn),
Nhật không ,
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Nhật không ,
Thần Sát:
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Thần Sát:
Lộc thần,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Tuất-Thìn),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Vong thần,
Long đức*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tuế phá*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
chi xung (Mùi-Sửu),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
49% 51%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    17%
  
14%
  
Tỉ Kiếp Thủy    32%
  
43%
  
Thực Thương Mộc    5%
  
4%
  
Tài tinh Hỏa    8%
  
9%
  
Quan Sát Thổ    38%
  
30%
  
   
Chính quan Mậu 19%
  
18%
  
Thất sát Kỷ 19%
  
11%
  
Chính ấn Canh 0%
  
4%
  
Thiên ấn Tân 17%
  
10%
  
Tỉ kiên Quý 14%
  
21%
  
Kiếp tài Nhâm 18%
  
23%
  
Thực thần Ất 5%
  
4%
  
Thương quan Giáp 0%
  
0%
  
Chính tài Bính 8%
  
9%
  
Thiên tài Đinh 0%
  
0%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
32%5%8%38%17%43%4%9%30%14%39%4%9%33%15%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.