Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -2.19 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -2.19); Thời gian Mặt Trời thực=22:31  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -2.19 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -2.19); Thời gian Mặt Trời thực=22:31; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-04-08 22:33, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -2.19 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -2.19); Thời gian Mặt Trời thực=22:31
  2021 4 8 22:31 RST
Thiên Can Tân
 辛
Chính tài
Nhâm
 壬
Thất sát
Bính
 丙
Nhật chủ
Kỷ
 己
Thương quan
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi
Can tàng
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
GiápNhâm
T.ẤnSát
Nạp ÂmThổThủyThổMộc
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
3. Quan đới
9. Mộ
10. Tuyệt
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Tuất-Thìn),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Tuất-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2022
Nhâm
 壬
Thất sát
Thìn
 辰
Thìn
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
Thủy
3. Quan đới
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Tỉ kiên
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
hại (Thân-Hợi),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-04-08 22:33, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -2.19 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -2.19); Thời gian Mặt Trời thực=22:31
2021 4 8 22:31 RST
Tân
 辛
Chính tài
Nhâm
 壬
Thất sát
Bính
 丙
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Thương quan
Sửu
 丑
Sửu
Thìn
 辰
Thìn
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
GiápNhâm
T.ẤnSát
ThổThủyThổMộc
12. Dưỡng
3. Quan đới
9. Mộ
10. Tuyệt
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá* (Sửu-Thìn),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
phá (Sửu-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá (Thìn-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Tuất-Thìn),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Tuất-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2022-08-06
  04/2021+  08/2022+  (1)08/2032+  (11)08/2042+  (21)08/2052+  (31)08/2062+  (41)08/2072+  (51)08/2082+  (61)08/2092+  (71)08/2102+  (81)
Thiên CanNhâm
 壬
Thất sát
Tân
 辛
Chính tài
Canh
 庚
Thiên tài
Kỷ
 己
Thương quan
Mậu
 戊
Thực thần
Đinh
 丁
Kiếp tài
Bính
 丙
Tỉ kiên
Ất
 乙
Chính ấn
Giáp
 甲
Thiên ấn
Quý
 癸
Chính quan
Địa ChiThìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Can tàng
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
Ất
C.Ấn
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
Quý
Quan
GiápNhâm
T.ẤnSát
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
Tân
C.Tài
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
 xuânxuânxuânđôngđôngđôngthuthuthuhạ
Nạp ÂmThủyMộcMộcHỏaHỏaThổThổThủyThủyMộc
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Thiên y*,
Đào hoa,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
hại (Mão-Thìn),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Học đường*,
Huyết nhận*,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tương tác:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
bán hợp (Tý-Thìn),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Tuất-Thìn),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
hại (Thân-Hợi),
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương tác:
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
Nhật không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
12% 88%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    10%
  
8%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    3%
  
17%
  
Thực Thương Thổ    48%
  
37%
  
Tài tinh Kim    12%
  
10%
  
Quan Sát Thủy    27%
  
27%
  
   
Chính quan Quý 5%
  
5%
  
Thất sát Nhâm 22%
  
23%
  
Chính ấn Ất 4%
  
5%
  
Thiên ấn Giáp 6%
  
3%
  
Tỉ kiên Bính 0%
  
15%
  
Kiếp tài Đinh 3%
  
2%
  
Thực thần Mậu 21%
  
21%
  
Thương quan Kỷ 28%
  
17%
  
Chính tài Tân 12%
  
7%
  
Thiên tài Canh 0%
  
3%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
3%48%12%27%10%17%37%10%27%8%12%41%11%27%9%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.