Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -13.41 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.41); Thời gian Mặt Trời thực=3:37  ?  ; thứ tư
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -13.41 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.41); Thời gian Mặt Trời thực=3:37; thứ tư
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-02-24 03:50, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -13.41 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.41); Thời gian Mặt Trời thực=3:37
  2021 2 24 3:37 RST
Thiên Can Tân
 辛
Thiên ấn
Canh
 庚
Chính ấn
Quý
 癸
Nhật chủ
Giáp
 甲
Thương quan
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Can tàng
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
Ất
Thực
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
Nạp ÂmThổMộcKimThủy
VTS của Nhật Chủ
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
2. Mộc dục
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Dương nhận,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Quả tú,
Tương tác:
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Tang môn*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2027
Canh
 庚
Chính ấn
Dần
 寅
Dần
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
Mộc
2. Mộc dục
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Chính tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
Hỏa
8. Tử
Thần Sát:
Hồng diễm,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Kiếp sát,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-02-24 03:50, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -13.41 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -13.41); Thời gian Mặt Trời thực=3:37
2021 2 24 3:37 RST
Tân
 辛
Thiên ấn
Canh
 庚
Chính ấn
Quý
 癸
Tỉ kiên
Giáp
 甲
Thương quan
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
Ất
Thực
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
ThổMộcKimThủy
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
2. Mộc dục
Thần Sát:
Dương nhận,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Tướng tinh,
Tang môn*,
Tương tác:

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2027-12-14
  02/2021+  12/2027+  (6)12/2037+  (16)12/2047+  (26)12/2057+  (36)12/2067+  (46)12/2077+  (56)12/2087+  (66)12/2097+  (76)12/2107+  (86)
Thiên CanCanh
 庚
Chính ấn
Kỷ
 己
Thất sát
Mậu
 戊
Chính quan
Đinh
 丁
Thiên tài
Bính
 丙
Chính tài
Ất
 乙
Thực thần
Giáp
 甲
Thương quan
Quý
 癸
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Tân
 辛
Thiên ấn
Địa ChiDần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Can tàng
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
Quý
Tỉ
GiápNhâm
ThươngKiếp
TânĐinhMậu
T.ẤnT.TàiQuan
Tân
T.Ấn
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
ĐinhẤtKỷ
T.TàiThựcSát
KỷĐinh
SátT.Tài
MậuCanhBính
QuanC.ẤnC.Tài
 xuânđôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạ
Nạp ÂmMộcHỏaHỏaThổThổThủyThủyMộcMộcKim
VTS của Nhật Chủ
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
Thần Sát:
Dương nhận,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
Thần Sát:
Lộc thần,
Đào hoa,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
hình (Tý-Mão),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Đinh),
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
bán hợp (Hợi-Mão),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
can khắc (Ất-Tân),
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi xung (Dậu-Mão),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kiếp sát,
Long đức*,
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tuế phá*,
Tương tác:
bán hợp (Mùi-Mão),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
phá (Ngọ-Mão),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Dịch mã,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
hại (Tị-Dần),
Nhật không ,
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
31% 69%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    29%
  
30%
  
Tỉ Kiếp Thủy    2%
  
10%
  
Thực Thương Mộc    57%
  
40%
  
Tài tinh Hỏa    5%
  
13%
  
Quan Sát Thổ    8%
  
7%
  
   
Chính quan Mậu 3%
  
3%
  
Thất sát Kỷ 5%
  
3%
  
Chính ấn Canh 13%
  
21%
  
Thiên ấn Tân 15%
  
9%
  
Tỉ kiên Quý 2%
  
9%
  
Kiếp tài Nhâm 0%
  
1%
  
Thực thần Ất 18%
  
11%
  
Thương quan Giáp 39%
  
30%
  
Chính tài Bính 5%
  
13%
  
Thiên tài Đinh 0%
  
0%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
2%57%5%8%29%10%40%13%7%30%7%47%10%7%29%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.