Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 13.92 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 13.92); Thời gian Mặt Trời thực=3:14  ?  ; thứ sáu
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 13.92 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 13.92); Thời gian Mặt Trời thực=3:14; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-10-15 03:00, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 13.92 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 13.92); Thời gian Mặt Trời thực=3:14
  2021 10 15 3:14 RST
Thiên Can Tân
 辛
Chính tài
Mậu
 戊
Thực thần
Bính
 丙
Nhật chủ
Canh
 庚
Thiên tài
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Tuất
 戌
Tuất
Thân
 申
Thân
Dần
 寅
Dần
Can tàng
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
Nạp ÂmThổMộcHỏaMộc
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
9. Mộ
7. Bệnh
1. Trường sinh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Học đường*,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2024
Mậu
 戊
Thực thần
Tuất
 戌
Tuất
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
Mộc
9. Mộ
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Tỉ kiên
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-10-15 03:00, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 13.92 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 13.92); Thời gian Mặt Trời thực=3:14
2021 10 15 3:14 RST
Tân
 辛
Chính tài
Mậu
 戊
Thực thần
Bính
 丙
Tỉ kiên
Canh
 庚
Thiên tài
Sửu
 丑
Sửu
Tuất
 戌
Tuất
Thân
 申
Thân
Dần
 寅
Dần
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
ThổMộcHỏaMộc
12. Dưỡng
9. Mộ
7. Bệnh
1. Trường sinh
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hồng diễm,
Học đường*,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2024-01-13
  10/2021+  01/2024+  (2)01/2034+  (12)01/2044+  (22)01/2054+  (32)01/2064+  (42)01/2074+  (52)01/2084+  (62)01/2094+  (72)01/2104+  (82)
Thiên CanMậu
 戊
Thực thần
Đinh
 丁
Kiếp tài
Bính
 丙
Tỉ kiên
Ất
 乙
Chính ấn
Giáp
 甲
Thiên ấn
Quý
 癸
Chính quan
Nhâm
 壬
Thất sát
Tân
 辛
Chính tài
Canh
 庚
Thiên tài
Kỷ
 己
Thương quan
Địa ChiTuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu
Can tàng
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
Tân
C.Tài
MậuNhâmCanh
ThựcSátT.Tài
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
KỷĐinh
ThươngKiếp
MậuCanhBính
ThựcT.TàiTỉ
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
Ất
C.Ấn
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
 thuthuthuhạhạhạxuânxuânxuânđông
Nạp ÂmMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộcHỏa
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
Thần Sát:
Thiên y*,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Bính),
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Quả tú,
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
can khắc (Ất-Tân),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
tam hợp (Ngọ-Dần-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Lộc thần,
Huyết nhận*,
Kiếp sát,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
Nhật không ,
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
Nhật không ,
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Học đường*,
Dịch mã,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi xung (Dần-Thân),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
15% 85%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    8%
  
4%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    8%
  
27%
  
Thực Thương Thổ    44%
  
40%
  
Tài tinh Kim    38%
  
26%
  
Quan Sát Thủy    3%
  
3%
  
   
Chính quan Quý 2%
  
1%
  
Thất sát Nhâm 2%
  
2%
  
Chính ấn Ất 0%
  
0%
  
Thiên ấn Giáp 8%
  
4%
  
Tỉ kiên Bính 4%
  
23%
  
Kiếp tài Đinh 4%
  
4%
  
Thực thần Mậu 34%
  
35%
  
Thương quan Kỷ 10%
  
6%
  
Chính tài Tân 18%
  
11%
  
Thiên tài Canh 20%
  
15%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
8%44%38%3%8%27%40%26%3%4%20%42%30%3%5%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.