Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 13.67 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 13.67); Thời gian Mặt Trời thực=21:27  ?  ; chủ nhật
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 13.67 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 13.67); Thời gian Mặt Trời thực=21:27; chủ nhật
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-11-22 21:14, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 13.67 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 13.67); Thời gian Mặt Trời thực=21:27
  2020 11 22 21:27 RST
Thiên Can Canh
 庚
Thương quan
Đinh
 丁
Thiên ấn
Kỷ
 己
Nhật chủ
Ất
 乙
Thất sát
Địa Chi
 子
Hợi
 亥
Hợi
Tị
 巳
Tị
Hợi
 亥
Hợi
Can tàng
Quý
T.Tài
GiápNhâm
QuanC.Tài
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
GiápNhâm
QuanC.Tài
Nạp ÂmThổThổMộcHỏa
VTS của Nhật Chủ
10. Tuyệt
11. Thai
5. Đế vượng
11. Thai
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Tý-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dịch mã,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Ất),
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2025
Đinh
 丁
Thiên ấn
Hợi
 亥
Hợi
GiápNhâm
QuanC.Tài
Thổ
11. Thai
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Chính ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
hại (Thân-Hợi),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),
hại (Thân-Hợi),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-11-22 21:14, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 13.67 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 13.67); Thời gian Mặt Trời thực=21:27
2020 11 22 21:27 RST
Canh
 庚
Thương quan
Đinh
 丁
Thiên ấn
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Ất
 乙
Thất sát

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tị
 巳
Tị
Hợi
 亥
Hợi
Quý
T.Tài
GiápNhâm
QuanC.Tài
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
GiápNhâm
QuanC.Tài
ThổThổMộcHỏa
10. Tuyệt
11. Thai
5. Đế vượng
11. Thai
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Đại vận:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Tý-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Ất),
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2025-08-19
  11/2020+  08/2025+  (4)08/2035+  (14)08/2045+  (24)08/2055+  (34)08/2065+  (44)08/2075+  (54)08/2085+  (64)08/2095+  (74)08/2105+  (84)
Thiên CanĐinh
 丁
Thiên ấn
Mậu
 戊
Kiếp tài
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Canh
 庚
Thương quan
Tân
 辛
Thực thần
Nhâm
 壬
Chính tài
Quý
 癸
Thiên tài
Giáp
 甲
Chính quan
Ất
 乙
Thất sát
Bính
 丙
Chính ấn
Địa ChiHợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Can tàng
GiápNhâm
QuanC.Tài
Quý
T.Tài
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
Ất
Sát
ẤtQuýMậu
SátT.TàiKiếp
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
KỷĐinh
TỉT.Ấn
ĐinhẤtKỷ
T.ẤnSátTỉ
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
 đôngđôngđôngxuânxuânxuânhạhạhạthu
Nạp ÂmThổHỏaHỏaMộcMộcThủyThủyKimKimHỏa
VTS của Nhật Chủ
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tương tác:
tam hội (Sửu-Tý-Hợi),
Củng tam hợp tam hợp (Sửu-(Dậu)-Tị),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Thần Sát:
Kiếp sát,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
hại (Dần-Tị),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
bán hợp (Mão-Hợi),
hình (Mão-Tý),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
bán hợp (Thìn-Tý),
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Đào hoa,
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
chi xung (Ngọ-Tý),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
Củng tam hợp tam hợp (Mùi-(Mão)-Hợi),
hại (Mùi-Tý),
Thần Sát:
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
hại (Thân-Hợi),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
24% 76%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    22%
  
29%
  
Tỉ Kiếp Thổ    2%
  
11%
  
Thực Thương Kim    11%
  
10%
  
Tài tinh Thủy    44%
  
35%
  
Quan Sát Mộc    22%
  
15%
  
   
Chính quan Giáp 7%
  
6%
  
Thất sát Ất 15%
  
9%
  
Chính ấn Bính 8%
  
13%
  
Thiên ấn Đinh 14%
  
16%
  
Tỉ kiên Kỷ 0%
  
8%
  
Kiếp tài Mậu 2%
  
3%
  
Thực thần Tân 0%
  
0%
  
Thương quan Canh 11%
  
10%
  
Chính tài Nhâm 26%
  
25%
  
Thiên tài Quý 18%
  
11%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
2%11%44%22%22%11%10%35%15%29%8%10%39%17%26%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.