Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 7.31 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 7.31); Thời gian Mặt Trời thực=21:28  ?  ; thứ sáu
 
Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 7.31 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 7.31); Thời gian Mặt Trời thực=21:28; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2022-09-23 21:21, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 7.31 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 7.31); Thời gian Mặt Trời thực=21:28  ? 
  2022 9 23 21:28
Thiên Can Nhâm
 壬
Chính tài
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Nhật chủ
Ất
 乙
Thất sát
Địa Chi Dần
 寅
Dần
Dậu
 酉
Dậu
Mão
 卯
Mão
Hợi
 亥
Hợi
Can tàng
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
Tân
Thực
Ất
Sát
GiápNhâm
QuanC.Tài
Nạp ÂmKimThổThổHỏa
VTS của Nhật Chủ
8. Tử
1. Trường sinh
7. Bệnh
11. Thai
Gợi ý tương tác
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân,
Vong thần,
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Long đức*,
Tương tác:
chi xung (Dậu-Mão),
Nhật không ,
Đại vận:
chi xung (Dậu-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi xung (Mão-Dậu),
Đại vận:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi xung (Mão-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Đại vận:
bán hợp (Hợi-Mão),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2022–2027
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Dậu
 酉
Dậu
Tân
Thực
Thổ
1. Trường sinh
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Long đức*,
Tương tác:
chi xung (Dậu-Mão),
Nhật không ,
Đại vận:
chi xung (Dậu-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2022
Bính
 丙
Chính ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Kim dư*,
Thiên y*,
Kiếp sát,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
hại (Thân-Hợi),
chi xung (Thân-Dần),
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
hại (Thân-Hợi),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2022-09-23 21:21, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 7.31 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 7.31); Thời gian Mặt Trời thực=21:28
2022 9 23 21:28
Nhâm
 壬
Chính tài
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Ất
 乙
Thất sát
Dần
 寅
Dần
Dậu
 酉
Dậu
Mão
 卯
Mão
Hợi
 亥
Hợi
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
Tân
Thực
Ất
Sát
GiápNhâm
QuanC.Tài
KimThổThổHỏa
8. Tử
1. Trường sinh
7. Bệnh
11. Thai
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân,
Vong thần,
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Long đức*,
Tương tác:
chi xung (Dậu-Mão),
Nhật không ,
Đại vận:
chi xung (Dậu-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi xung (Mão-Dậu),
Đại vận:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi xung (Mão-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Đại vận:
bán hợp (Hợi-Mão),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2027-07-11
  09/2022+  07/2027+  (4)07/2037+  (14)07/2047+  (24)07/2057+  (34)07/2067+  (44)07/2077+  (54)07/2087+  (64)07/2097+  (74)07/2107+  (84)
Thiên CanKỷ
 己
Tỉ kiên
Canh
 庚
Thương quan
Tân
 辛
Thực thần
Nhâm
 壬
Chính tài
Quý
 癸
Thiên tài
Giáp
 甲
Chính quan
Ất
 乙
Thất sát
Bính
 丙
Chính ấn
Đinh
 丁
Thiên ấn
Mậu
 戊
Kiếp tài
Địa ChiDậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
Tân
Thực
TânĐinhMậu
ThựcT.ẤnKiếp
GiápNhâm
QuanC.Tài
Quý
T.Tài
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
Ất
Sát
ẤtQuýMậu
SátT.TàiKiếp
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
KỷĐinh
TỉT.Ấn
 thuthuđôngđôngđôngxuânxuânxuânhạhạ
Nạp ÂmThổKimKimMộcMộcThủyThủyThổThổHỏa
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Long đức*,
Tương tác:
chi xung (Dậu-Mão),
Nhật không ,
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Huyết nhận*,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
hại (Tuất-Dậu),
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
bán hợp (Hợi-Mão),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Đào hoa,
Tương tác:
hình (Tý-Mão),
phá (Tý-Dậu),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân,
Vong thần,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi xung (Mão-Dậu),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Tang môn*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
tam hội (Thìn-Dần-Mão),
hại (Thìn-Mão),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi xung (Tị-Hợi),
hại (Tị-Dần),
Niên không ,
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
phá (Ngọ-Mão),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
24% 76%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    3%
  
11%
  
Tỉ Kiếp Thổ    21%
  
30%
  
Thực Thương Kim    23%
  
31%
  
Tài tinh Thủy    20%
  
11%
  
Quan Sát Mộc    33%
  
17%
  
   
Chính quan Giáp 10%
  
5%
  
Thất sát Ất 23%
  
12%
  
Chính ấn Bính 3%
  
11%
  
Thiên ấn Đinh 0%
  
0%
  
Tỉ kiên Kỷ 17%
  
27%
  
Kiếp tài Mậu 3%
  
4%
  
Thực thần Tân 23%
  
24%
  
Thương quan Canh 0%
  
7%
  
Chính tài Nhâm 20%
  
11%
  
Thiên tài Quý 0%
  
0%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
21%23%20%33%3%30%31%11%17%11%27%28%14%23%8%



Lựa chọn lá số  
   


Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 Chi  

Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.