Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -2.03 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -2.03); Thời gian Mặt Trời thực=12:18  ?  ; thứ sáu
 
Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -2.03 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -2.03); Thời gian Mặt Trời thực=12:18; thứ sáu
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2022-06-24 12:20, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -2.03 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -2.03); Thời gian Mặt Trời thực=12:18  ? 
  2022 6 24 12:18
Thiên Can Nhâm
 壬
Thiên tài
Bính
 丙
Thiên ấn
Mậu
 戊
Nhật chủ
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Địa Chi Dần
 寅
Dần
Ngọ
 午
Ngọ
Thân
 申
Thân
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
Nạp ÂmKimThủyThổHỏa
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
5. Đế vượng
7. Bệnh
5. Đế vượng
Gợi ý tương tác
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Ngọ-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Ngọ-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
Đại vận:
bán hợp (Ngọ-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2022–2026
Bính
 丙
Thiên ấn
Ngọ
 午
Ngọ
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
Thủy
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dương nhận,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Ngọ-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Ngọ-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2022
Bính
 丙
Thiên ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
Hỏa
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2022-06-24 12:20, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -2.03 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -2.03); Thời gian Mặt Trời thực=12:18
2022 6 24 12:18
Nhâm
 壬
Thiên tài
Bính
 丙
Thiên ấn
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Dần
 寅
Dần
Ngọ
 午
Ngọ
Thân
 申
Thân
Ngọ
 午
Ngọ
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
KimThủyThổHỏa
1. Trường sinh
5. Đế vượng
7. Bệnh
5. Đế vượng
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),
Nhật không ,
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Ngọ-Dần),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Ngọ-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
Đại vận:
chi xung (Thân-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
Đại vận:
bán hợp (Ngọ-Dần),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2026-08-01
  06/2022+  08/2026+  (4)08/2036+  (14)08/2046+  (24)08/2056+  (34)08/2066+  (44)08/2076+  (54)08/2086+  (64)08/2096+  (74)08/2106+  (84)
Thiên CanBính
 丙
Thiên ấn
Đinh
 丁
Chính ấn
Mậu
 戊
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Kiếp tài
Canh
 庚
Thực thần
Tân
 辛
Thương quan
Nhâm
 壬
Thiên tài
Quý
 癸
Chính tài
Giáp
 甲
Thất sát
Ất
 乙
Chính quan
Địa ChiNgọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Hợi
 亥
Hợi

 子
Sửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Can tàng
KỷĐinh
KiếpC.Ấn
ĐinhẤtKỷ
C.ẤnQuanKiếp
MậuNhâmCanh
TỉT.TàiThực
Tân
Thương
TânĐinhMậu
ThươngC.ẤnTỉ
GiápNhâm
SátT.Tài
Quý
C.Tài
QuýTânKỷ
C.TàiThươngKiếp
MậuBínhGiáp
TỉT.ẤnSát
Ất
Quan
 hạhạthuthuthuđôngđôngđôngxuânxuân
Nạp ÂmThủyThủyThổThổKimKimMộcMộcThủyThủy
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Dương nhận,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Ngọ-Dần),
Thần Sát:
Kim dư*,
Quả tú,
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
Thần Sát:
Văn xương,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Tuất-Dần-Ngọ),
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân,
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
hại (Hợi-Thân),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Tý-Thân),
chi xung (Tý-Ngọ),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Quả tú*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
hại (Sửu-Ngọ),
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi xung (Dần-Thân),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Huyết nhận*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
phá (Mão-Ngọ),
Nhật không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
85% 15%


Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    48%
  
54%
  
Tỉ Kiếp Thổ    37%
  
35%
  
Thực Thương Kim    4%
  
4%
  
Tài tinh Thủy    7%
  
5%
  
Quan Sát Mộc    4%
  
2%
  
   
Chính quan Ất 0%
  
0%
  
Thất sát Giáp 4%
  
2%
  
Chính ấn Đinh 26%
  
21%
  
Thiên ấn Bính 22%
  
32%
  
Tỉ kiên Mậu 26%
  
26%
  
Kiếp tài Kỷ 11%
  
9%
  
Thực thần Canh 4%
  
4%
  
Thương quan Tân 0%
  
0%
  
Chính tài Quý 0%
  
0%
  
Thiên tài Nhâm 7%
  
5%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
37%4%7%4%48%35%4%5%2%54%36%4%6%3%52%



Lựa chọn lá số  
   


Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 Chi  

Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.