Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 4.85 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 4.85); Thời gian Mặt Trời thực=2:21  ?  ; thứ năm
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 4.85 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 4.85); Thời gian Mặt Trời thực=2:21; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium




















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-09-16 02:16, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 4.85 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 4.85); Thời gian Mặt Trời thực=2:21
  2021 9 16 2:21 RST
Thiên Can Tân
 辛
Thiên tài
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Nhật chủ
Tân
 辛
Thiên tài
Địa Chi Sửu
 丑
Sửu
Dậu
 酉
Dậu
Mão
 卯
Mão
Sửu
 丑
Sửu
Can tàng
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
Tân
T.Tài
Ất
T.Ấn
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
Nạp ÂmThổHỏaHỏaThổ
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
1. Trường sinh
7. Bệnh
9. Mộ
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Sửu-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi xung (Dậu-Mão),
Đại vận:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi xung (Dậu-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tang môn*,
Tương tác:
chi xung (Mão-Dậu),
Đại vận:
chi xung (Mão-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Sửu-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2024
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Dậu
 酉
Dậu
Tân
T.Tài
Hỏa
1. Trường sinh
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi xung (Dậu-Mão),
Đại vận:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi xung (Dậu-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Kiếp tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Thiên y*,
Kiếp sát,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-09-16 02:16, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: 4.85 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 4.85); Thời gian Mặt Trời thực=2:21
2021 9 16 2:21 RST
Tân
 辛
Thiên tài
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Tân
 辛
Thiên tài
Sửu
 丑
Sửu
Dậu
 酉
Dậu
Mão
 卯
Mão
Sửu
 丑
Sửu
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
Tân
T.Tài
Ất
T.Ấn
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
ThổHỏaHỏaThổ
9. Mộ
1. Trường sinh
7. Bệnh
9. Mộ
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Sửu-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi xung (Dậu-Mão),
Đại vận:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi xung (Dậu-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tang môn*,
Tương tác:
chi xung (Mão-Dậu),
Đại vận:
chi xung (Mão-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Sửu-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2024-06-12
  09/2021+  06/2024+  (2)06/2034+  (12)06/2044+  (22)06/2054+  (32)06/2064+  (42)06/2074+  (52)06/2084+  (62)06/2094+  (72)06/2104+  (82)
Thiên CanĐinh
 丁
Tỉ kiên
Bính
 丙
Kiếp tài
Ất
 乙
Thiên ấn
Giáp
 甲
Chính ấn
Quý
 癸
Thất sát
Nhâm
 壬
Chính quan
Tân
 辛
Thiên tài
Canh
 庚
Chính tài
Kỷ
 己
Thực thần
Mậu
 戊
Thương quan
Địa ChiDậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Can tàng
Tân
T.Tài
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
KỷĐinh
ThựcTỉ
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
ẤtQuýMậu
T.ẤnSátThương
Ất
T.Ấn
MậuBínhGiáp
ThươngKiếpC.Ấn
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
Quý
Sát
 thuthuhạhạhạxuânxuânxuânđôngđông
Nạp ÂmHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộcHỏaHỏa
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi xung (Dậu-Mão),
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Thiên y*,
Kiếp sát,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Hoa cái,
Tuế phá*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
bán hợp (Mùi-Mão),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Lộc thần,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
hại (Ngọ-Sửu),
phá (Ngọ-Mão),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã,
Cô thần,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
tam hợp (Tị-Sửu-Dậu),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
phá* (Thìn-Sửu),
hại (Thìn-Mão),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tang môn*,
Tương tác:
chi xung (Mão-Dậu),
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Thiên đức quý nhân,
Vong thần,
Cô thần*( trụ năm),
Hồng loan*,
Tương tác:
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Thần Sát:
Đào hoa,
Tương tác:
chi lục hợp (Tý-Sửu),
hình (Tý-Mão),
phá (Tý-Dậu),
thiên địa tổ hợp: Hỏa


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
26% 74%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    13%
  
8%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    13%
  
31%
  
Thực Thương Thổ    11%
  
7%
  
Tài tinh Kim    60%
  
51%
  
Quan Sát Thủy    4%
  
3%
  
   
Chính quan Nhâm 0%
  
1%
  
Thất sát Quý 4%
  
2%
  
Chính ấn Giáp 0%
  
0%
  
Thiên ấn Ất 13%
  
8%
  
Tỉ kiên Đinh 13%
  
23%
  
Kiếp tài Bính 0%
  
8%
  
Thực thần Kỷ 11%
  
6%
  
Thương quan Mậu 0%
  
1%
  
Chính tài Canh 0%
  
6%
  
Thiên tài Tân 60%
  
45%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
13%11%60%4%13%31%7%51%3%8%24%8%54%3%10%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.