Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -9.14 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.14); Thời gian Mặt Trời thực=9:20  ?  ; thứ tư
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -9.14 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.14); Thời gian Mặt Trời thực=9:20; thứ tư
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2020-01-15 09:30, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -9.14 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.14); Thời gian Mặt Trời thực=9:20
  2020 1 15 9:20 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Thực thần
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Nhật chủ
Ất
 乙
Thiên ấn
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Sửu
 丑
Sửu
Tị
 巳
Tị
Tị
 巳
Tị
Can tàng
GiápNhâm
C.ẤnQuan
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
Nạp ÂmMộcThủyThổHỏa
VTS của Nhật Chủ
11. Thai
9. Mộ
5. Đế vượng
5. Đế vượng
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Dịch mã,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
Nhật không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2020–2023
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Sửu
 丑
Sửu
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
Thủy
9. Mộ
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
Nhật không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2020
Bính
 丙
Kiếp tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Đại vận:
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2020-01-15 09:30, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -9.14 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.14); Thời gian Mặt Trời thực=9:20
2020 1 15 9:20 RST
Kỷ
 己
Thực thần
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Đinh
 丁
Tỉ kiên
Ất
 乙
Thiên ấn
Hợi
 亥
Hợi
Sửu
 丑
Sửu
Tị
 巳
Tị
Tị
 巳
Tị
GiápNhâm
C.ẤnQuan
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
MộcThủyThổHỏa
11. Thai
9. Mộ
5. Đế vượng
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dịch mã,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
Nhật không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2023-02-27
  01/2020+  02/2023+  (3)02/2033+  (13)02/2043+  (23)02/2053+  (33)02/2063+  (43)02/2073+  (53)02/2083+  (63)02/2093+  (73)02/2103+  (83)
Thiên CanĐinh
 丁
Tỉ kiên
Bính
 丙
Kiếp tài
Ất
 乙
Thiên ấn
Giáp
 甲
Chính ấn
Quý
 癸
Thất sát
Nhâm
 壬
Chính quan
Tân
 辛
Thiên tài
Canh
 庚
Chính tài
Kỷ
 己
Thực thần
Mậu
 戊
Thương quan
Địa ChiSửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
QuýTânKỷ
SátT.TàiThực
Quý
Sát
GiápNhâm
C.ẤnQuan
TânĐinhMậu
T.TàiTỉThương
Tân
T.Tài
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
KỷĐinh
ThựcTỉ
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
ẤtQuýMậu
T.ẤnSátThương
 đôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạxuân
Nạp ÂmThủyThủyHỏaHỏaKimKimThổThổMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Tang môn*,
Tương tác:
Nhật không ,
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
tam hội (Tý-Sửu-Hợi),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Nhật không ,
Thần Sát:
Dịch mã,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Tướng tinh,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
tam hợp (Dậu-Sửu-Tị),
Thần Sát:
Lưu hà*,
Kim dư*,
Vong thần,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Mùi-(Mão)-Hợi),
chi xung (Mùi-Sửu),
Thần Sát:
Lộc thần,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
hại (Ngọ-Sửu),
Thần Sát:
Dương nhận,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần Sát:
Quả tú,
Hồng loan*,
Tương tác:
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
46% 54%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Mộc    17%
  
10%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    30%
  
41%
  
Thực Thương Thổ    35%
  
28%
  
Tài tinh Kim    7%
  
11%
  
Quan Sát Thủy    12%
  
10%
  
   
Chính quan Nhâm 10%
  
7%
  
Thất sát Quý 2%
  
3%
  
Chính ấn Giáp 3%
  
2%
  
Thiên ấn Ất 13%
  
8%
  
Tỉ kiên Đinh 13%
  
24%
  
Kiếp tài Bính 16%
  
17%
  
Thực thần Kỷ 29%
  
23%
  
Thương quan Mậu 6%
  
5%
  
Chính tài Canh 5%
  
8%
  
Thiên tài Tân 2%
  
3%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
30%35%7%12%17%41%28%11%10%10%37%31%9%11%12%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.