Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.69 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.69); Thời gian Mặt Trời thực=3:09  ?  ; thứ sáu
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.69 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 3.69); Thời gian Mặt Trời thực=3:09; thứ sáu
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium
















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
  2019 5 17 3:09 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Chính tài
Kỷ
 己
Chính tài
Giáp
 甲
Nhật chủ
Bính
 丙
Thực thần
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Tị
 巳
Tị
Dần
 寅
Dần
Dần
 寅
Dần
Can tàng
GiápNhâm
TỉT.Ấn
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Nạp ÂmMộcMộcThủyHỏa
VTS của Nhật Chủ
1. Trường sinh
7. Bệnh
4. Lâm quan
4. Lâm quan
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Học đường*,
Kiếp sát,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
hại (Tị-Dần),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2019–2022
Kỷ
 己
Chính tài
Tị
 巳
Tị
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
Mộc
7. Bệnh
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
hại (Tị-Dần),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
2019
Bính
 丙
Thực thần
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Hỏa
10. Tuyệt
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Tương tác:
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Đại vận:
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019 5 17 3:09 RST
Kỷ
 己
Chính tài
Kỷ
 己
Chính tài
Giáp
 甲
Tỉ kiên
Bính
 丙
Thực thần
Hợi
 亥
Hợi
Tị
 巳
Tị
Dần
 寅
Dần
Dần
 寅
Dần
GiápNhâm
TỉT.Ấn
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
MộcMộcThủyHỏa
1. Trường sinh
7. Bệnh
4. Lâm quan
4. Lâm quan
Thần Sát:
Học đường*,
Kiếp sát,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
chi xung (Hợi-Tị),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
hại (Tị-Dần),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
thị thế chi hình (Tị-Dần-Thân),
hại (Tị-Dần),
chi xung (Tị-Hợi),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lộc thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2022-11-25
  05/2019+  11/2022+  (3)11/2032+  (13)11/2042+  (23)11/2052+  (33)11/2062+  (43)11/2072+  (53)11/2082+  (63)11/2092+  (73)11/2102+  (83)
Thiên CanKỷ
 己
Chính tài
Mậu
 戊
Thiên tài
Đinh
 丁
Thương quan
Bính
 丙
Thực thần
Ất
 乙
Kiếp tài
Giáp
 甲
Tỉ kiên
Quý
 癸
Chính ấn
Nhâm
 壬
Thiên ấn
Tân
 辛
Chính quan
Canh
 庚
Thất sát
Địa ChiTị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Can tàng
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
Ất
Kiếp
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
Quý
C.Ấn
GiápNhâm
TỉT.Ấn
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
Tân
Quan
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
 hạxuânxuânxuânđôngđôngđôngthuthuthu
Nạp ÂmMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
hại (Tị-Dần),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,
Thần Sát:
Kim dư*,
Thiên y*,
Hồng loan*,
Tương tác:
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
Thần Sát:
Lộc thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Quả tú,
Tang môn*,
Tương tác:
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
Nhật không ,
Thần Sát:
Học đường*,
Kiếp sát,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
chi xung (Hợi-Tị),
Thần Sát:
Hoa cái,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Phi nhận*,
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Tân),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Dậu-Tị),
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Canh-Giáp),
thị thế chi hình (Thân-Dần-Tị),
chi xung (Thân-Dần),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
28% 72%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy    9%
  
7%
  
Tỉ Kiếp Mộc    19%
  
19%
  
Thực Thương Hỏa    34%
  
36%
  
Tài tinh Thổ    35%
  
31%
  
Quan Sát Kim    2%
  
8%
  
Chính quan Tân 0%
  
0%
  
Thất sát Canh 2%
  
8%
  
Chính ấn Quý 0%
  
0%
  
Thiên ấn Nhâm 9%
  
7%
  
Tỉ kiên Giáp 19%
  
19%
  
Kiếp tài Ất 0%
  
0%
  
Thực thần Bính 34%
  
36%
  
Thương quan Đinh 0%
  
0%
  
Chính tài Kỷ 28%
  
25%
  
Thiên tài Mậu 7%
  
7%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
19%34%35%2%9%19%36%31%8%7%19%35%33%6%8%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.