Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -8.01 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -8.01); Thời gian Mặt Trời thực=17:47  ?  ; thứ bảy
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -8.01 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -8.01); Thời gian Mặt Trời thực=17:47; thứ bảy
Lựa chọn
















Lựa chọn Premium

















Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
  2019 1 12 17:47 RST
Thiên Can Mậu
 戊
Kiếp tài
Ất
 乙
Thất sát
Kỷ
 己
Nhật chủ
Quý
 癸
Thiên tài
Địa Chi Tuất
 戌
Tuất
Sửu
 丑
Sửu
Dậu
 酉
Dậu
Dậu
 酉
Dậu
Can tàng
TânĐinhMậu
ThựcT.ẤnKiếp
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
Tân
Thực
Tân
Thực
Nạp ÂmMộcKimThổKim
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
9. Mộ
1. Trường sinh
1. Trường sinh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
hại (Tuất-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Đại vận:
bán hợp (Sửu-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
Đại vận:
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2019–2026
Ất
 乙
Thất sát
Sửu
 丑
Sửu
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
Kim
9. Mộ
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Đại vận:
bán hợp (Sửu-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
2019
Bính
 丙
Chính ấn
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
Hỏa
2. Mộc dục
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kim dư*,
Cố vấn*,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
Đại vận:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019 1 12 17:47 RST
Mậu
 戊
Kiếp tài
Ất
 乙
Thất sát
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Quý
 癸
Thiên tài
Tuất
 戌
Tuất
Sửu
 丑
Sửu
Dậu
 酉
Dậu
Dậu
 酉
Dậu
TânĐinhMậu
ThựcT.ẤnKiếp
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
Tân
Thực
Tân
Thực
MộcKimThổKim
12. Dưỡng
9. Mộ
1. Trường sinh
1. Trường sinh
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
hại (Tuất-Dậu),
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Đại vận:
bán hợp (Sửu-Dậu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
Đại vận:
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2026-09-22
  01/2019+  09/2026+  (7)09/2036+  (17)09/2046+  (27)09/2056+  (37)09/2066+  (47)09/2076+  (57)09/2086+  (67)09/2096+  (77)09/2106+  (87)
Thiên CanẤt
 乙
Thất sát
Bính
 丙
Chính ấn
Đinh
 丁
Thiên ấn
Mậu
 戊
Kiếp tài
Kỷ
 己
Tỉ kiên
Canh
 庚
Thương quan
Tân
 辛
Thực thần
Nhâm
 壬
Chính tài
Quý
 癸
Thiên tài
Giáp
 甲
Chính quan
Địa ChiSửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Can tàng
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
Ất
Sát
ẤtQuýMậu
SátT.TàiKiếp
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
KỷĐinh
TỉT.Ấn
ĐinhẤtKỷ
T.ẤnSátTỉ
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
Tân
Thực
TânĐinhMậu
ThựcT.ẤnKiếp
Nạp ÂmKimHỏaHỏaMộcMộcThổThổKimKimHỏa
VTS của Nhật Chủ
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương tác:
bán hợp (Sửu-Dậu),
Thần Sát:
Kiếp sát,
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
chi xung (Mão-Dậu),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Nhật không ,
Thần Sát:
Hồng diễm,
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
phá (Thìn-Sửu),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương tác:
tam hợp (Tị-Sửu-Dậu),
Niên không ,
Thần Sát:
Lộc thần,
Lưu hà*,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tiến thần*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
Thần Sát:
Dương nhận,
Quả tú,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
phá (Mùi-Tuất),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Kim dư*,
Cố vấn*,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Tướng tinh,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
hại (Tuất-Dậu),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
51% 49%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa    2%
  
8%
  
Tỉ Kiếp Thổ    49%
  
52%
  
Thực Thương Kim    28%
  
22%
  
Tài tinh Thủy    14%
  
10%
  
Quan Sát Mộc    7%
  
9%
  
Chính quan Giáp 0%
  
0%
  
Thất sát Ất 7%
  
9%
  
Chính ấn Bính 0%
  
7%
  
Thiên ấn Đinh 2%
  
1%
  
Tỉ kiên Kỷ 13%
  
29%
  
Kiếp tài Mậu 36%
  
23%
  
Thực thần Tân 28%
  
17%
  
Thương quan Canh 0%
  
4%
  
Chính tài Nhâm 0%
  
1%
  
Thiên tài Quý 14%
  
9%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
49%28%14%7%2%52%22%10%9%8%51%24%12%8%5%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.