Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: 8.76 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 8.76); Vị trí của mặt trời=15:11  ?  ; hứ sáu
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Chọn kinh độ:
Hiệu chỉnh phút: 8.76 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 8.76); Vị trí của mặt trời=15:11; hứ sáu
Lựa Chọn
















Lựa chọn Premium

















Advertisement
Advertisement
 
 Lá số tứ trụ
  15:11 RST 7 12 2018
Thiên Can Canh
 庚
Chính ấn
Quý
 癸
Nhật chủ
Giáp
 甲
Thương quan
Mậu
 戊
Chính quan
Địa Chi Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu

 子
Tuất
 戌
Tuất
Can Tàng
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
Tân
T. Ấn
Quý
Tỉ
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
Nạp ÂmMộcKimKimMộc
VTS của Nhật Chủ
8. Tử
7. Bệnh
4. Lâm quan
6. Suy
Gợi ý tương tác ( không phải tất cả đều có tác dụng)
Thần sát:
Hồng diễm,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
thiên can đào hoa*,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
phá (Dậu-Tý),
hại (Dậu-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
phá (Dậu-Tý),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Lộc thần,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Huyết nhận*,
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
15:11 RST 7 12 2018
Canh
 庚
Chính ấn
Quý
 癸
Tỉ kiên
Giáp
 甲
Thương quan
Mậu
 戊
Chính quan
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu

 子
Tuất
 戌
Tuất
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
Tân
T. Ấn
Quý
Tỉ
TânĐinhMậu
T. ẤnT. tàiQuan
MộcKimKimMộc
8. Tử
7. Bệnh
4. Lâm quan
6. Suy
Thần sát:
Hồng diễm,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
can khắc (Canh-Giáp),
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
thiên can đào hoa*,
Tướng tinh,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
phá (Dậu-Tý),
hại (Dậu-Tuất),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
phá (Dậu-Tý),
hại (Dậu-Tuất),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Lộc thần,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Thần sát:
Huyết nhận*,
Hoa cái*( trụ năm),
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),
Nhật không ,
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hội (Tuất-Thân-Dậu),
hại (Tuất-Dậu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2028–2038
Giáp
 甲
Thương quan

 子
Quý
Tỉ
Kim
4. Lâm quan
Thần sát:
Lộc thần,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),
Đại vận:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),

Phiên bản premium hiển thị thêm...
Lưu niên
2018
Bính
 丙
Chính tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
Hỏa
8. Tử
Thần sát:
Hồng diễm,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2028-11-18
  11/2108+  (90)11/2098+  (80)11/2088+  (70)11/2078+  (60)11/2068+  (50)11/2058+  (40)11/2048+  (30)11/2038+  (20)11/2028+  (10)12/2018+  
Thiên CanQuý
 癸
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Tân
 辛
Thiên ấn
Canh
 庚
Chính ấn
Kỷ
 己
Thất sát
Mậu
 戊
Chính quan
Đinh
 丁
Thiên tài
Bính
 丙
Chính tài
Ất
 乙
Thực thần
Giáp
 甲
Thương quan
Địa ChiDậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Thìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Can Tàng
Tân
T. Ấn
MậuNhâmCanh
QuanKiếpẤn
ĐinhẤtKỷ
T. tàiThựcSát
KỷĐinh
SátT. tài
MậuCanhBính
QuanẤnTài
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
Ất
Thực
MậuBínhGiáp
QuanTàiThương
QuýTânKỷ
TỉT. ẤnSát
Quý
Tỉ
  thu thu hạ hạ hạ xuân xuân xuân đông đông
Nạp ÂmKimKimThổThổMộcMộcHỏaHỏaKimKim
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
    
Thần sát:
thiên can đào hoa*,
Tướng tinh,
Tương Tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
phá (Dậu-Tý),
hại (Dậu-Tuất),
Thần sát:
Hồng diễm,
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương Tác:
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
bán hợp (Thân-Tý),
Thần sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Tương Tác:
hại (Mùi-Tý),
phá (Mùi-Tuất),
Thần sát:
Huyết nhận*,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tiến thủ*,
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
can khắc (Canh-Giáp),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
chi xung (Ngọ-Tý),
Thần sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Thiên đức quý nhân,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương Tác:
nhị hợp (Kỷ-Giáp),
bán hợp (Tị-Dậu),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
Niên không ,
Thần sát:
Tuế phá*,
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
chi xung (Thìn-Tuất),
Niên không ,
Thần sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Cố vấn*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương Tác:
can khắc (Đinh-Quý),
chi xung (Mão-Dậu),
hình (Mão-Tý),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Thần sát:
Kim dư*,
Kiếp sát,
Ngũ quỷ*,
Tương Tác:
chi xung (Dần-Thân),
Thần sát:
Dương nhận,
Hoa cái,
Câu giảo*,
Tương Tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
bán hợp (Sửu-Dậu),
chi lục hợp (Sửu-Tý),
(Vận hiện tại)
Thần sát:
Lộc thần,
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Địa hạ tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương Tác:
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Tý-Thân),
phá (Tý-Dậu),


Nhật chủ vượng suy
Sinh Phù: Ức Chế:
72% 28%

 
Thập thần. Mệnh bàn và đại vận
 
 Lá sốĐại vận
Ấn tinh Kim    39%
  
25%
  
Tỉ kiếp Thủy    33%
  
50%
  
Thực thương Mộc    10%
  
10%
  
Tài tinh Hỏa    2%
  
6%
  
Quan sát Thổ    17%
  
10%
  
Chính quan Mậu 17%
  
10%
  
Thất sát Kỷ 0%
  
0%
  
Chính ấn Canh 23%
  
16%
  
Thiên ấn Tân 16%
  
9%
  
Tỉ kiên Quý 28%
  
45%
  
Kiếp tài Nhâm 5%
  
5%
  
Thực thần Ất 0%
  
0%
  
Thương quan Giáp 10%
  
10%
  
Chính tài Bính 0%
  
5%
  
Thiên tài Đinh 2%
  
1%
  


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ kiếp
 
Thực thương
 
Tài tinh
 
Quan sát
 
Ấn tinh
33%10%2%17%39%50%10%6%10%25%44%10%4%12%30%

   


Advertisement

Visits since
Dec 2014



Recommendations:
"The program is very good, better than 90% of the Chinese 4P software (forget the English ones)" - Ken Lai

"Very recommended for serious Bazi researchers and enthusiasts! Nice features to search for specific chart configurations. And the best part is tons of birth charts of famous and ordinary people, all the plotting work already done for users!" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Special thanks to: RapaNui for knowledge and advice

Disclaimer / Author's Note

1. Calculations listed above should not be the only consideration in decision making. Life is much more complicated than these charts.
2. What is metaphysics today, will be physics tomorrow. Every science holds some truth, while being erratic to some extent.
3. Even if a day seems auspicious / inauspicious, its results may be different depending on what we do and how we act. Bad luck teaches us, good luck makes us lazy.
4. We shouldn't expect that divination system will tell us the truth about our future, as the future is becoming a history that - based on what is given to us - we write ourselves. Destiny is about possibility, history is what we make of it.
5. Free will overweights destiny. Free will overcomes destiny. Forgetting about it is comfortable, so we're used to do it. This is the danger of destiny science.

BaZi calculator features: the bazi calculator counts stem and branch interactions, symbolic stars, Na Yin, DHHS, Qi phases, day master strength, draws charts. The BAZI calculator also enables to manually set transformations. BAZI calculator is free for everyone. It's destined for BaZi consultants as a helpful tool for BaZi readings. Online Tong Shu also shows flying stars feng shui charts and other information useful when preparing BaZi analysis. If you have any questions regarding this bazi calculator, do not hesitate to contact me.

Copyright for BaZi Calculator: You are free to copy the contents of this site, but it will be in a good manner to insert a link to bazi-calculator.com in exchange.

Terms And Conditions are available here | Privacy Policy and Cookies.