Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -3.93 (Kinh độ: -0 + : -3.93); Thời gian Mặt Trời thực=0:56  ?  ; thứ bảy
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).

Nguồn dữ liệu: http://www.astro.com/astro-databank/Xavier, Chico
Rodden Rating: AA

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 0.4 (Kinh độ: 0 + : 0.4); Thời gian Mặt Trời thực=13:39; thứ bảy
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Xavier, Chico
1910-04-02 01:00, GMT-3, -45.0005°. Hiệu chỉnh phút: -3.93 (Kinh độ: -0 + : -3.93); Thời gian Mặt Trời thực=0:56  ? 
  1910 4 2 0:56
Thiên Can Canh
Chính tài
Kỷ
Thực thần
Đinh
Nhật chủ
Canh
Chính tài
Địa Chi Tuất
Tuất
Mão
Mão
Dậu
Dậu

Can tàng
TânĐinhMậu
T.TàiTỉThương
Ất
T.Ấn
Tân
T.Tài
Quý
Sát
Nạp ÂmKimThổHỏaThổ
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
7. Bệnh
1. Trường sinh
10. Tuyệt
Tương tác
Tương tác:
hại (Tuất-Dậu),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
hình (Mão-Tý),
chi xung (Mão-Dậu),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Niên không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường,
Thập linh nhật,
Tương tác:
phá (Dậu-Tý),
chi xung (Dậu-Mão),
hại (Dậu-Tuất),
Thần Sát:
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
phá (Tý-Dậu),
hình (Tý-Mão),
Thập thần
 
 Xavier, Chico
Ấn tinh Mộc    33%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    3%
  
Thực Thương Thổ    18%
  
Tài tinh Kim    35%
  
Quan Sát Thủy    11%
  
  
Chính quan Nhâm 0%
  
Thất sát Quý 11%
  
Chính ấn Giáp 0%
  
Thiên ấn Ất 33%
  
Tỉ kiên Đinh 3%
  
Kiếp tài Bính 0%
  
Thực thần Kỷ 11%
  
Thương quan Mậu 7%
  
Chính tài Canh 22%
  
Thiên tài Tân 13%
  
moreless
 Xavier, Chico
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
3%18%35%11%33%
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 

Đặt hóa thần


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
36% 64%


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 1911-05-31
  04/1910+  05/1911+  (1)05/1921+  (11)05/1931+  (21)05/1941+  (31)05/1951+  (41)05/1961+  (51)05/1971+  (61)05/1981+  (71)05/1991+  (81)
Thiên CanKỷ
Thực thần
Canh
Chính tài
Tân
Thiên tài
Nhâm
Chính quan
Quý
Thất sát
Giáp
Chính ấn
Ất
Thiên ấn
Bính
Kiếp tài
Đinh
Tỉ kiên
Mậu
Thương quan
Địa ChiMão
Mão
Thìn
Thìn
Tị
Tị
Ngọ
Ngọ
Mùi
Mùi
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi

Can tàng
Ất
T.Ấn
ẤtQuýMậu
T.ẤnSátThương
MậuCanhBính
ThươngC.TàiKiếp
KỷĐinh
ThựcTỉ
ĐinhẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
MậuNhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Tân
T.Tài
TânĐinhMậu
T.TàiTỉThương
GiápNhâm
C.ẤnQuan
Quý
Sát
 xuânxuânhạhạhạthuthuthuđôngđông
Nạp ÂmThổKimKimMộcMộcThủyThủyThổThổHỏa
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
    
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
hình (Mão-Tý),
chi xung (Mão-Dậu),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Niên không ,
Thần Sát:
Tuế phá*,
Tương tác:
bán hợp (Thìn-Tý),
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
hại (Thìn-Mão),
chi xung (Thìn-Tuất),
Nhật không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Long đức*,
Hồng loan*,
Tương tác:
bán hợp (Tị-Dậu),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Lộc thần,
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
chi xung (Ngọ-Tý),
phá (Ngọ-Mão),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Hồng diễm,
Huyết nhận*,
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Mùi-Mão),
hại (Mùi-Tý),
phá (Mùi-Tuất),
Thần Sát:
Kim dư,
Lưu hà*,
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Thiên đức quý nhân,
Vong thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
tam hội (Thân-Dậu-Tuất),
bán hợp (Thân-Tý),
Thần Sát:
Văn xương,
Học đường,
Tướng tinh,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Dậu-Tý),
chi xung (Dậu-Mão),
hại (Dậu-Tuất),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
hại (Tuất-Dậu),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Dịch mã,
Cô thần,
Cô thần*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Tang môn*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
phá (Tý-Dậu),
hình (Tý-Mão),
thiên địa tổ hợp: Hỏa



Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.