Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 10.64 (Kinh độ: 0 + : 10.64); Thời gian Mặt Trời thực=14:11  ?  ; thứ bảy

Nguồn dữ liệu: http://www.astro.com/astro-databank/Pozzi, Samuel
Rodden Rating: AA

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 4.5 (Kinh độ: 0 + : 4.5); Thời gian Mặt Trời thực=20:01; thứ ba
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Pozzi, Samuel
1846-10-03 14:00, GMT0, 0°. Hiệu chỉnh phút: 10.64 (Kinh độ: 0 + : 10.64); Thời gian Mặt Trời thực=14:11  ? 
  1846 10 3 14:11
Thiên Can Bính
Tỉ kiên
Đinh
Kiếp tài
Bính
Nhật chủ
Ất
Chính ấn
Địa Chi Ngọ
Ngọ
Dậu
Dậu
Dần
Dần
Mùi
Mùi
Can tàng
KỷĐinh
ThươngKiếp
Tân
C.Tài
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
ĐinhẤtKỷ
KiếpC.ẤnThương
Nạp ÂmThủyHỏaHỏaKim
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
8. Tử
1. Trường sinh
6. Suy
Tương tác
Thần Sát:
Dương nhận,
Tướng tinh,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
Thần Sát:
Học đường,
Hồng diễm,
Thiên đức quý nhân,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
Niên không ,
Thần Sát:
Kim dư,
Lưu hà*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
Thập thần
 
 Pozzi, Samuel
Ấn tinh Mộc    26%
  
Tỉ Kiếp Hỏa    44%
  
Thực Thương Thổ    11%
  
Tài tinh Kim    19%
  
Quan Sát Thủy    0%
  
  
Chính quan Quý 0%
  
Thất sát Nhâm 0%
  
Chính ấn Ất 17%
  
Thiên ấn Giáp 9%
  
Tỉ kiên Bính 17%
  
Kiếp tài Đinh 27%
  
Thực thần Mậu 2%
  
Thương quan Kỷ 9%
  
Chính tài Tân 19%
  
Thiên tài Canh 0%
  
moreless
 Pozzi, Samuel
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
44%11%19%26%
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 

Đặt hóa thần


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
70% 30%


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 1848-06-02
  10/1846+  06/1848+  (1)06/1858+  (11)06/1868+  (21)06/1878+  (31)06/1888+  (41)06/1898+  (51)06/1908+  (61)06/1918+  (71)06/1928+  (81)
Thiên CanĐinh
Kiếp tài
Mậu
Thực thần
Kỷ
Thương quan
Canh
Thiên tài
Tân
Chính tài
Nhâm
Thất sát
Quý
Chính quan
Giáp
Thiên ấn
Ất
Chính ấn
Bính
Tỉ kiên
Địa ChiDậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi

Sửu
Sửu
Dần
Dần
Mão
Mão
Thìn
Thìn
Tị
Tị
Ngọ
Ngọ
Can tàng
Tân
C.Tài
TânĐinhMậu
C.TàiKiếpThực
GiápNhâm
T.ẤnSát
Quý
Quan
QuýTânKỷ
QuanC.TàiThương
MậuBínhGiáp
ThựcTỉT.Ấn
Ất
C.Ấn
ẤtQuýMậu
C.ẤnQuanThực
MậuCanhBính
ThựcT.TàiTỉ
KỷĐinh
ThươngKiếp
 thuthuđôngđôngđôngxuânxuânxuânhạhạ
Nạp ÂmHỏaMộcMộcThổThổKimKimHỏaHỏaThủy
VTS của Nhật Chủ
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
    
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
tam hợp (Tuất-Dần-Ngọ),
phá (Tuất-Mùi),
hại (Tuất-Dậu),
Nhật không ,
Thần Sát:
Kiếp sát,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Hợi-(Mão)-Mùi),
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Nhật không ,
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Phi nhận*,
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
hại (Tý-Mùi),
phá (Tý-Dậu),
chi xung (Tý-Ngọ),
Thần Sát:
Quả tú,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
can khắc (Tân-Ất),
bán hợp (Sửu-Dậu),
chi xung (Sửu-Mùi),
hại (Sửu-Ngọ),
Thần Sát:
Học đường,
Hồng diễm,
Thiên đức quý nhân,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
bán hợp (Dần-Ngọ),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Mão-Mùi),
chi xung (Mão-Dậu),
phá (Mão-Ngọ),
Niên không ,
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi lục hợp (Thìn-Dậu),
Thần Sát:
Lộc thần,
Vong thần,
Cô thần,
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
tam hội (Tị-Ngọ-Mùi),
bán hợp (Tị-Dậu),
hại (Tị-Dần),
Thần Sát:
Dương nhận,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tam kỳ QN ( sai thứ tự ),
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
chi lục hợp (Ngọ-Mùi),



Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.