Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -36.16 (Kinh độ: -51.2 + : 15.04); Thời gian Mặt Trời thực=1:54  ?  ; thứ năm

Nguồn dữ liệu: http://www.astro.com/astro-databank/Marceau, Sophie
Rodden Rating: AA

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 4.5 (Kinh độ: 0 + : 4.5); Thời gian Mặt Trời thực=19:03; thứ ba
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Marceau, Sophie
1966-11-17 02:30, GMT+1, 2.2°. Hiệu chỉnh phút: -36.16 (Kinh độ: -51.2 + : 15.04); Thời gian Mặt Trời thực=1:54  ? 
  1966 11 17 1:54
Thiên Can Bính
Thất sát
Kỷ
Chính ấn
Canh
Nhật chủ
Đinh
Chính quan
Địa Chi Ngọ
Ngọ
Hợi
Hợi
Thìn
Thìn
Sửu
Sửu
Can tàng
KỷĐinh
C.ẤnQuan
GiápNhâm
T.TàiThực
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
QuýTânKỷ
ThươngKiếpC.Ấn
Nạp ÂmThủyMộcKimThủy
VTS của Nhật Chủ
2. Mộc dục
7. Bệnh
12. Dưỡng
9. Mộ
Tương tác
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tương tác:
hại (Ngọ-Sửu),
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Lưu hà*,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Khôi cương,
Tương tác:
phá* (Thìn-Sửu),
Thần Sát:
Quả tú,
Long đức*,
Tương tác:
phá* (Sửu-Thìn),
hại (Sửu-Ngọ),
Thập thần
 
 Marceau, Sophie
Ấn tinh Thổ    39%
  
Tỉ Kiếp Kim    3%
  
Thực Thương Thủy    23%
  
Tài tinh Mộc    8%
  
Quan Sát Hỏa    28%
  
  
Chính quan Đinh 18%
  
Thất sát Bính 10%
  
Chính ấn Kỷ 29%
  
Thiên ấn Mậu 9%
  
Tỉ kiên Canh 0%
  
Kiếp tài Tân 3%
  
Thực thần Nhâm 14%
  
Thương quan Quý 8%
  
Chính tài Ất 3%
  
Thiên tài Giáp 5%
  
moreless
 Marceau, Sophie
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
3%23%8%28%39%
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 

Đặt hóa thần


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
42% 58%


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 1969-12-23
  11/1966+  12/1969+  (3)12/1979+  (13)12/1989+  (23)12/1999+  (33)12/2009+  (43)12/2019+  (53)12/2029+  (63)12/2039+  (73)12/2049+  (83)
Thiên CanKỷ
Chính ấn
Mậu
Thiên ấn
Đinh
Chính quan
Bính
Thất sát
Ất
Chính tài
Giáp
Thiên tài
Quý
Thương quan
Nhâm
Thực thần
Tân
Kiếp tài
Canh
Tỉ kiên
Địa ChiHợi
Hợi
Tuất
Tuất
Dậu
Dậu
Thân
Thân
Mùi
Mùi
Ngọ
Ngọ
Tị
Tị
Thìn
Thìn
Mão
Mão
Dần
Dần
Can tàng
NhâmGiáp
ThựcT.Tài
MậuĐinhTân
T.ẤnQuanKiếp
Tân
Kiếp
CanhNhâmMậu
TỉThựcT.Ấn
KỷẤtĐinh
C.ẤnC.TàiQuan
ĐinhKỷ
QuanC.Ấn
BínhCanhMậu
SátTỉT.Ấn
MậuQuýẤt
T.ẤnThươngC.Tài
Ất
C.Tài
GiápBínhMậu
T.TàiSátT.Ấn
 đôngthuthuthuhạhạhạxuânxuânxuân
Nạp ÂmMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
12. Dưỡng
11. Thai
10. Tuyệt
    
Thần Sát:
Văn xương,
Huyết nhận*,
Vong thần,
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư,
Thiên y*,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
bán hợp (Tuất-Ngọ),
chi xung (Tuất-Thìn),
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
bán hợp (Dậu-Sửu),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Nhật không ,
Thần Sát:
Lộc thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Thiên đức quý nhân (Ất),
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
chi xung (Mùi-Sửu),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
hại (Ngọ-Sửu),
thiên địa tổ hợp: Thổ
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Học đường,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
can khắc (Quý-Đinh),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
chi xung (Tị-Hợi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Lưu hà*,
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
can khắc (Nhâm-Bính),
phá* (Thìn-Sửu),
Thần Sát:
Phi nhận*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Mão-Hợi),
hại (Mão-Thìn),
phá (Mão-Ngọ),
Niên không ,
Thần Sát:
Dịch mã,
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Niên không ,



Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.