Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 24.69 (Kinh độ: 9.84 + : 14.85); Thời gian Mặt Trời thực=9:40  ?  ; thứ sáu

Nguồn dữ liệu: http://www.astro.com/astro-databank/Driscoll, Jean
Rodden Rating: A

Chia sẻ    
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
Kinh độ:  GMT  
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: 3.69 (Kinh độ: 0 + : 3.69); Thời gian Mặt Trời thực=6:50; chủ nhật
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium



















more
 
Quảng cáo
 
 Driscoll, Jean
1966-11-18 09:15, GMT-6, -87.54°. Hiệu chỉnh phút: 24.69 (Kinh độ: 9.84 + : 14.85); Thời gian Mặt Trời thực=9:40  ? 
  1966 11 18 9:40
Thiên Can Bính
Chính quan
Kỷ
Thiên ấn
Tân
Nhật chủ
Quý
Thực thần
Địa Chi Ngọ
Ngọ
Hợi
Hợi
Tị
Tị
Tị
Tị
Can tàng
KỷĐinh
T.ẤnSát
GiápNhâm
C.TàiThương
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
MậuCanhBính
C.ẤnKiếpQuan
Nạp ÂmThủyMộcKimThủy
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
2. Mộc dục
8. Tử
8. Tử
Tương tác
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
Thần Sát:
Kim dư,
Dịch mã,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi xung (Tị-Hợi),
thiên địa tổ hợp: Thủy
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thập thần
 
 Driscoll, Jean
Ấn tinh Thổ    26%
  
Tỉ Kiếp Kim    6%
  
Thực Thương Thủy    34%
  
Tài tinh Mộc    5%
  
Quan Sát Hỏa    29%
  
  
Chính quan Bính 22%
  
Thất sát Đinh 7%
  
Chính ấn Mậu 6%
  
Thiên ấn Kỷ 20%
  
Tỉ kiên Tân 0%
  
Kiếp tài Canh 6%
  
Thực thần Quý 20%
  
Thương quan Nhâm 14%
  
Chính tài Giáp 5%
  
Thiên tài Ất 0%
  
moreless
 Driscoll, Jean
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
6%34%5%29%26%
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng    ? 

Đặt hóa thần


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
32% 68%


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 1970-07-05
  11/1966+  07/1970+  (3)07/1980+  (13)07/1990+  (23)07/2000+  (33)07/2010+  (43)07/2020+  (53)07/2030+  (63)07/2040+  (73)07/2050+  (83)
Thiên CanKỷ
Thiên ấn
Mậu
Chính ấn
Đinh
Thất sát
Bính
Chính quan
Ất
Thiên tài
Giáp
Chính tài
Quý
Thực thần
Nhâm
Thương quan
Tân
Tỉ kiên
Canh
Kiếp tài
Địa ChiHợi
Hợi
Tuất
Tuất
Dậu
Dậu
Thân
Thân
Mùi
Mùi
Ngọ
Ngọ
Tị
Tị
Thìn
Thìn
Mão
Mão
Dần
Dần
Can tàng
NhâmGiáp
ThươngC.Tài
MậuĐinhTân
C.ẤnSátTỉ
Tân
Tỉ
CanhNhâmMậu
KiếpThươngC.Ấn
KỷẤtĐinh
T.ẤnT.TàiSát
ĐinhKỷ
SátT.Ấn
BínhCanhMậu
QuanKiếpC.Ấn
MậuQuýẤt
C.ẤnThựcT.Tài
Ất
T.Tài
GiápBínhMậu
C.TàiQuanC.Ấn
 đôngthuthuthuhạhạhạxuânxuânxuân
Nạp ÂmMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộc
VTS của Nhật Chủ
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
    
Thần Sát:
Kim dư,
Huyết nhận*,
Dịch mã,
Tương tác:
chi xung (Hợi-Tị),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Thiên y*,
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
bán hợp (Tuất-Ngọ),
Thần Sát:
Lộc thần,
Hồng diễm,
Tướng tinh,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
bán hợp (Dậu-Tị),
Nhật không ,
Thần Sát:
Dương nhận,
Vong thần,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
chi lục hợp (Thân-Tị),
phá (Thân-Tị),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Ất),
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
tam hội (Mùi-Tị-Ngọ),
chi lục hợp (Mùi-Ngọ),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Thiên Can Đào hoa*,
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Đào hoa,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
thiên địa tổ hợp: Thổ
(Vận hiện tại)
Tương tác:
chi xung (Tị-Hợi),
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Phi nhận*,
Quả tú,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
Thần Sát:
Lưu hà*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Mão-Hợi),
phá (Mão-Ngọ),
Niên không ,
Thần Sát:
Kiếp sát,
Tương tác:
bán hợp (Dần-Ngọ),
hại (Dần-Tị),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Niên không ,



Lựa chọn lá số  
   


Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng


Tương tác  


Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.