Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
 
 
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -14.29 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -14.29); Thời gian Mặt Trời thực=8:58; thứ ba
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium
















more

Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
  2019 2 12 8:00 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Chính ấn
Bính
 丙
Thất sát
Canh
 庚
Nhật chủ
Canh
 庚
Tỉ kiên
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Dần
 寅
Dần
Thìn
 辰
Thìn
Thìn
 辰
Thìn
Can tàng
GiápNhâm
T.TàiThực
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
Nạp ÂmMộcHỏaKimKim
VTS của Nhật Chủ
7. Bệnh
10. Tuyệt
12. Dưỡng
12. Dưỡng
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Tương tác:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Câu giảo*,
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Hồng loan*,
Khôi cương,
Tương tác:
Niên không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Hoa cái,
Hồng loan*,
Khôi cương,
Tương tác:
Niên không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2019–2021
Bính
 丙
Thất sát
Dần
 寅
Dần
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
Hỏa
10. Tuyệt
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Câu giảo*,
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
2019
Bính
 丙
Thất sát
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
T.ẤnThựcTỉ
Hỏa
4. Lâm quan
Thần Sát:
Lộc thần,
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Đại vận:
chi xung (Thân-Dần),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019 2 12 8:58 RST
Kỷ
 己
Chính ấn
Bính
 丙
Thất sát
Canh
 庚
Tỉ kiên
Canh
 庚
Tỉ kiên
Hợi
 亥
Hợi
Dần
 寅
Dần
Thìn
 辰
Thìn
Thìn
 辰
Thìn
GiápNhâm
T.TàiThực
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
ẤtQuýMậu
C.TàiThươngT.Ấn
MộcHỏaKimKim
7. Bệnh
10. Tuyệt
12. Dưỡng
12. Dưỡng
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Câu giảo*,
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Đại vận:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
chi xung (Dần-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Hoa cái,
Hồng loan*,
Khôi cương,
Tương tác:
Niên không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Hoa cái,
Hồng loan*,
Khôi cương,
Tương tác:
Niên không ,

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2021-11-15
  02/2019+  11/2021+  (2)11/2031+  (12)11/2041+  (22)11/2051+  (32)11/2061+  (42)11/2071+  (52)11/2081+  (62)11/2091+  (72)11/2101+  (82)
Thiên CanBính
 丙
Thất sát
Ất
 乙
Chính tài
Giáp
 甲
Thiên tài
Quý
 癸
Thương quan
Nhâm
 壬
Thực thần
Tân
 辛
Kiếp tài
Canh
 庚
Tỉ kiên
Kỷ
 己
Chính ấn
Mậu
 戊
Thiên ấn
Đinh
 丁
Chính quan
Địa ChiDần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Tị
 巳
Tị
Can tàng
MậuBínhGiáp
T.ẤnSátT.Tài
QuýTânKỷ
ThươngKiếpC.Ấn
Quý
Thương
GiápNhâm
T.TàiThực
TânĐinhMậu
KiếpQuanT.Ấn
Tân
Kiếp
MậuNhâmCanh
T.ẤnThựcTỉ
ĐinhẤtKỷ
QuanC.TàiC.Ấn
KỷĐinh
C.ẤnQuan
MậuCanhBính
T.ẤnTỉSát
 xuânđôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạ
Nạp ÂmHỏaKimKimThủyThủyMộcMộcHỏaHỏaThổ
VTS của Nhật Chủ
10. Tuyệt
9. Mộ
8. Tử
7. Bệnh
6. Suy
5. Đế vượng
4. Lâm quan
3. Quan đới
2. Mộc dục
1. Trường sinh
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Nguyệt đức quý nhân (Bính),
Dịch mã,
Câu giảo*,
Tương tác:
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Quả tú,
Tang môn*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
phá (Sửu-Thìn),
Thần Sát:
Tướng tinh,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
can khắc (Giáp-Canh),
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
bán hợp (Tý-Thìn),
Thần Sát:
Văn xương,
Vong thần,
Huyết nhận*,
Tương tác:
chi lục hợp (Hợi-Dần),
phá (Hợi-Dần),
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kim dư*,
Tương tác:
can khắc (Nhâm-Bính),
Củng tam hợp tam hợp (Tuất-(Ngọ)-Dần),
chi xung (Tuất-Thìn),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Dương nhận,
Đào hoa,
Tương tác:
nhị hợp (Tân-Bính),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Nhật không ,
Thần Sát:
Lộc thần,
Tương tác:
chi xung (Thân-Dần),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Long đức*,
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Dần),
Thần Sát:
Học đường*,
Thiên đức quý nhân (Đinh),
Kiếp sát,
Cô thần,
Dịch mã*( trụ năm),
Tuế phá*,
Tương tác:
hại (Tị-Dần),
chi xung (Tị-Hợi),
Niên không ,


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
49% 51%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thổ    34%
  
22%
  
Tỉ Kiếp Kim    15%
  
22%
  
Thực Thương Thủy    10%
  
7%
  
Tài tinh Mộc    23%
  
20%
  
Quan Sát Hỏa    18%
  
30%
  
Chính quan Đinh 0%
  
0%
  
Thất sát Bính 18%
  
30%
  
Chính ấn Kỷ 15%
  
8%
  
Thiên ấn Mậu 20%
  
14%
  
Tỉ kiên Canh 15%
  
22%
  
Kiếp tài Tân 0%
  
0%
  
Thực thần Nhâm 7%
  
5%
  
Thương quan Quý 3%
  
2%
  
Chính tài Ất 6%
  
4%
  
Thiên tài Giáp 16%
  
16%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
15%10%23%18%35%22%7%20%30%22%19%8%21%26%27%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.