Lập Lá số Tứ Trụ logo

Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
 
 
 
Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -8.77 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -8.77); Thời gian Mặt Trời thực=15:47; thứ năm
Lựa chọn
















more
Lựa chọn Premium

















more

Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
2021-03-08 16:00, GMT0, 0°.
  2021 1 14 16:00 RST
Thiên Can Canh
 庚
Thiên ấn
Kỷ
 己
Chính quan
Nhâm
 壬
Nhật chủ
Mậu
 戊
Thất sát
Địa Chi
 子
Sửu
 丑
Sửu
Tuất
 戌
Tuất
Thân
 申
Thân
Can tàng
Quý
Kiếp
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Nạp ÂmThổHỏaThủyThổ
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
6. Suy
3. Quan đới
1. Trường sinh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Nhật không ,
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Nhật không ,
Đại vận:
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
 
2021–2027
Kỷ
 己
Chính quan
Sửu
 丑
Sửu
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
Hỏa
6. Suy
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Nhật không ,
Đại vận:
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
 
2021
Bính
 丙
Thiên tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Hỏa
1. Trường sinh
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2021-01-14 15:56, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -8.77 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -8.77); Thời gian Mặt Trời thực=15:47
2021 1 14 15:47 RST
Canh
 庚
Thiên ấn
Kỷ
 己
Chính quan
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Thất sát

 子
Sửu
 丑
Sửu
Tuất
 戌
Tuất
Thân
 申
Thân
Quý
Kiếp
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
ThổHỏaThủyThổ
5. Đế vượng
6. Suy
3. Quan đới
1. Trường sinh
Thần Sát:
Dương nhận,
Hồng diễm,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Huyết nhận*,
Thiên y*,
Tướng tinh*( trụ năm),
Tương tác:
bán hợp (Tý-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),
Nhật không ,
Đại vận:
bán hợp (Tý-Thân),
chi lục hợp (Tý-Sửu),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Nhật không ,
Đại vận:
chi lục hợp (Sửu-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:
thiên địa tổ hợp: Mộc
Đại vận:
can khắc (Nhâm-Bính),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
bán hợp (Thân-Tý),
Đại vận:
bán hợp (Thân-Tý),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2027-10-22
  01/2021+  10/2027+  (6)10/2037+  (16)10/2047+  (26)10/2057+  (36)10/2067+  (46)10/2077+  (56)10/2087+  (66)10/2097+  (76)10/2107+  (86)
Thiên CanKỷ
 己
Chính quan
Canh
 庚
Thiên ấn
Tân
 辛
Chính ấn
Nhâm
 壬
Tỉ kiên
Quý
 癸
Kiếp tài
Giáp
 甲
Thực thần
Ất
 乙
Thương quan
Bính
 丙
Thiên tài
Đinh
 丁
Chính tài
Mậu
 戊
Thất sát
Địa ChiSửu
 丑
Sửu
Dần
 寅
Dần
Mão
 卯
Mão
Thìn
 辰
Thìn
Tị
 巳
Tị
Ngọ
 午
Ngọ
Mùi
 未
Mùi
Thân
 申
Thân
Dậu
 酉
Dậu
Tuất
 戌
Tuất
Can tàng
QuýTânKỷ
KiếpC.ẤnQuan
MậuBínhGiáp
SátT.TàiThực
Ất
Thương
ẤtQuýMậu
ThươngKiếpSát
MậuCanhBính
SátT.ẤnT.Tài
KỷĐinh
QuanC.Tài
ĐinhẤtKỷ
C.TàiThươngQuan
MậuNhâmCanh
SátTỉT.Ấn
Tân
C.Ấn
TânĐinhMậu
C.ẤnC.TàiSát
 đôngxuânxuânxuânhạhạhạthuthuthu
Nạp ÂmHỏaMộcMộcThủyThủyKimKimHỏaHỏaMộc
VTS của Nhật Chủ
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
chi lục hợp (Sửu-Tý),
Nhật không ,
Thần Sát:
Văn xương,
Thiên đức quý nhân (Canh),
Nguyệt đức quý nhân (Canh),
Dịch mã*( trụ năm),
Cô thần*( trụ năm),
Tang môn*,
Tương tác:
chi xung (Dần-Thân),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Đào hoa,
Câu giảo*,
Hồng loan*,
Tương tác:
chi lục hợp (Mão-Tuất),
hình (Mão-Tý),
Thần Sát:
Hoa cái*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tương tác:
tam hợp (Thìn-Tý-Thân),
chi xung (Thìn-Tuất),
phá* (Thìn-Sửu),
Niên không ,
Thần Sát:
Vong thần,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu),
chi lục hợp (Tị-Thân),
phá (Tị-Thân),
Niên không ,
thiên địa tổ hợp: Hỏa
Thần Sát:
Phi nhận*,
Tướng tinh,
Tuế phá*,
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
can khắc (Giáp-Canh),
bán hợp (Ngọ-Tuất),
hại (Ngọ-Sửu),
chi xung (Ngọ-Tý),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Thần Sát:
Quả tú,
Long đức*,
Tương tác:
nhị hợp (Ất-Canh),
vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất),
phá (Mùi-Tuất),
chi xung (Mùi-Sửu),
hại (Mùi-Tý),
Thần Sát:
Học đường*,
Dịch mã,
Tương tác:
can khắc (Bính-Nhâm),
bán hợp (Thân-Tý),
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Đinh-Nhâm),
tam hội (Dậu-Thân-Tuất),
bán hợp (Dậu-Sửu),
hại (Dậu-Tuất),
phá (Dậu-Tý),
Thần Sát:
Hoa cái,
Quả tú*( trụ năm),
Huyết nhận*,
Tương tác:


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
53% 47%

 
 ? 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    31%
  
27%
  
Tỉ Kiếp Thủy    22%
  
26%
  
Thực Thương Mộc    0%
  
0%
  
Tài tinh Hỏa    1%
  
5%
  
Quan Sát Thổ    46%
  
42%
  
   
Chính quan Kỷ 22%
  
27%
  
Thất sát Mậu 24%
  
16%
  
Chính ấn Tân 5%
  
5%
  
Thiên ấn Canh 26%
  
22%
  
Tỉ kiên Nhâm 3%
  
13%
  
Kiếp tài Quý 19%
  
13%
  
Thực thần Giáp 0%
  
0%
  
Thương quan Ất 0%
  
0%
  
Chính tài Đinh 1%
  
1%
  
Thiên tài Bính 0%
  
4%
  

moreless
(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
22%1%46%31%26%5%42%27%24%3%44%28%

   


Quảng cáo
Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.