Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
 
 
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -9.27 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -9.27); Thời gian Mặt Trời thực=19:42; thứ sáu
Lựa chọn
















Lựa chọn Premium

















Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
  2019 3 15 20:00 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Thiên ấn
Đinh
 丁
Thất sát
Tân
 辛
Nhật chủ
Mậu
 戊
Chính ấn
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Mão
 卯
Mão
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Can tàng
GiápNhâm
C.TàiThương
Ất
T.Tài
GiápNhâm
C.TàiThương
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
Nạp ÂmMộcHỏaKimMộc
VTS của Nhật Chủ
2. Mộc dục
10. Tuyệt
2. Mộc dục
3. Quan đới
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Kim dư*,
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
bán hợp (Hợi-Mão),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Nhật không ,
Đại vận:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Kim dư*,
Huyết nhận*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Hợi-Mão),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Quả tú,
Tương tác:
chi lục hợp (Tuất-Mão),
Đại vận:
chi lục hợp (Tuất-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2019–2022
Đinh
 丁
Thất sát
Mão
 卯
Mão
Ất
T.Tài
Hỏa
10. Tuyệt
Thần Sát:
Lưu hà*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Nhật không ,
Đại vận:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
2019
Bính
 丙
Chính quan
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
C.ẤnThươngKiếp
Hỏa
5. Đế vượng
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
hại (Thân-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Bính-Tân),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019 3 15 19:42 RST
Kỷ
 己
Thiên ấn
Đinh
 丁
Thất sát
Tân
 辛
Tỉ kiên
Mậu
 戊
Chính ấn
Hợi
 亥
Hợi
Mão
 卯
Mão
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
GiápNhâm
C.TàiThương
Ất
T.Tài
GiápNhâm
C.TàiThương
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
MộcHỏaKimMộc
2. Mộc dục
10. Tuyệt
2. Mộc dục
3. Quan đới
Thần Sát:
Kim dư*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
bán hợp (Hợi-Mão),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Lưu hà*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Nhật không ,
Đại vận:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Kim dư*,
Huyết nhận*,
Thập linh nhật,
Tương tác:
bán hợp (Hợi-Mão),
Đại vận:
nhị hợp (Tân-Bính),
bán hợp (Hợi-Mão),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Dương nhận,
Quả tú,
Tương tác:
chi lục hợp (Tuất-Mão),
Đại vận:
chi lục hợp (Tuất-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2022-06-28
  03/2019+  06/2022+  (3)06/2032+  (13)06/2042+  (23)06/2052+  (33)06/2062+  (43)06/2072+  (53)06/2082+  (63)06/2092+  (73)06/2102+  (83)
Thiên CanĐinh
 丁
Thất sát
Bính
 丙
Chính quan
Ất
 乙
Thiên tài
Giáp
 甲
Chính tài
Quý
 癸
Thực thần
Nhâm
 壬
Thương quan
Tân
 辛
Tỉ kiên
Canh
 庚
Kiếp tài
Kỷ
 己
Thiên ấn
Mậu
 戊
Chính ấn
Địa ChiMão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Ngọ
 午
Ngọ
Can tàng
Ất
T.Tài
MậuBínhGiáp
C.ẤnQuanC.Tài
QuýTânKỷ
ThựcTỉT.Ấn
Quý
Thực
GiápNhâm
C.TàiThương
TânĐinhMậu
TỉSátC.Ấn
Tân
Tỉ
MậuNhâmCanh
C.ẤnThươngKiếp
ĐinhẤtKỷ
SátT.TàiT.Ấn
KỷĐinh
T.ẤnSát
Nạp ÂmHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộcHỏaHỏa
VTS của Nhật Chủ
10. Tuyệt
11. Thai
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Lưu hà*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
bán hợp (Mão-Hợi),
chi lục hợp (Mão-Tuất),
Nhật không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Cố vấn*,
Thiên y*,
Vong thần,
Cô thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
nhị hợp (Bính-Tân),
Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Tang môn*,
Tương tác:
can khắc (Ất-Tân),
Thần Sát:
Văn xương,
Nguyệt đức quý nhân (Giáp),
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
hình (Tý-Mão),
Thần Sát:
Kim dư*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
can khắc (Quý-Đinh),
bán hợp (Hợi-Mão),
Thần Sát:
Dương nhận,
Quả tú,
Tương tác:
nhị hợp (Nhâm-Đinh),
chi lục hợp (Tuất-Mão),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Lộc thần,
Hồng diễm,
Tương tác:
hại (Dậu-Tuất),
chi xung (Dậu-Mão),
Thần Sát:
Dương nhận,
Thiên đức quý nhân,
Kiếp sát,
Tương tác:
hại (Thân-Hợi),
Thần Sát:
Huyết nhận*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),
phá (Mùi-Tuất),
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Học đường*,
Thiên Can Đào hoa*,
Cố vấn*,
Long đức*,
Tương tác:
bán hợp (Ngọ-Tuất),
phá (Ngọ-Mão),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
43% 57%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thổ    40%
  
25%
  
Tỉ Kiếp Kim    2%
  
16%
  
Thực Thương Thủy    15%
  
9%
  
Tài tinh Mộc    31%
  
30%
  
Quan Sát Hỏa    12%
  
19%
  
Chính quan Bính 0%
  
6%
  
Thất sát Đinh 12%
  
13%
  
Chính ấn Mậu 25%
  
16%
  
Thiên ấn Kỷ 15%
  
9%
  
Tỉ kiên Tân 2%
  
11%
  
Kiếp tài Canh 0%
  
5%
  
Thực thần Quý 0%
  
0%
  
Thương quan Nhâm 15%
  
9%
  
Chính tài Giáp 10%
  
6%
  
Thiên tài Ất 21%
  
24%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
2%15%31%12%40%16%10%30%19%25%11%11%30%17%31%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.