Lập Lá số Tứ Trụ

 

 
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
 
 
 
 

Chia sẻ
 
Giờ:phút Ngày Tháng Năm  
 
GMT Kinh độ:
Nhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -0.08 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: -0.08); Thời gian Mặt Trời thực=6:49; thứ ba
Lưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Giờ:phút).
Lựa chọn
















Lựa chọn Premium

















Quảng cáo
Quảng cáo
 
 Lá số tứ trụ
  2019 4 16 6:00 RST
Thiên Can Kỷ
 己
Thất sát
Mậu
 戊
Chính quan
Quý
 癸
Nhật chủ
Ất
 乙
Thực thần
Địa Chi Hợi
 亥
Hợi
Thìn
 辰
Thìn
Mùi
 未
Mùi
Mão
 卯
Mão
Can tàng
GiápNhâm
ThươngKiếp
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
ĐinhẤtKỷ
T.TàiThựcSát
Ất
Thực
Nạp ÂmMộcMộcMộcThủy
VTS của Nhật Chủ
5. Đế vượng
12. Dưỡng
9. Mộ
1. Trường sinh
Gợi ý tương tác (không phải tương tác nào cũng có tác dụng)
Thần Sát:
Dương nhận,
Lưu hà*,
Tương tác:
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
hại (Thìn-Mão),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
hại (Thìn-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái*( trụ năm),
Thập linh nhật,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Cố vấn*,
Thiên y*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
hại (Mão-Thìn),
Đại vận:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
hại (Mão-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Đại vận 10 năm
2019–2022
Mậu
 戊
Chính quan
Thìn
 辰
Thìn
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
Mộc
12. Dưỡng
Thần Sát:
Quả tú,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
hại (Thìn-Mão),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
hại (Thìn-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Xing Nian
2019
Bính
 丙
Chính tài
Thân
 申
Thân
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
Hỏa
8. Tử
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Đại vận:
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
hại (Thân-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
 Ngày để so sánh
2019 4 16 6:49 RST
Kỷ
 己
Thất sát
Mậu
 戊
Chính quan
Quý
 癸
Tỉ kiên
Ất
 乙
Thực thần
Hợi
 亥
Hợi
Thìn
 辰
Thìn
Mùi
 未
Mùi
Mão
 卯
Mão
GiápNhâm
ThươngKiếp
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
ĐinhẤtKỷ
T.TàiThựcSát
Ất
Thực
MộcMộcMộcThủy
5. Đế vượng
12. Dưỡng
9. Mộ
1. Trường sinh
Thần Sát:
Dương nhận,
Lưu hà*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
thiên địa tổ hợp: Thổ
Đại vận:
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
hại (Hợi-Thân),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Quả tú,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
hại (Thìn-Mão),
Niên không ,
Đại vận:
nhị hợp (Mậu-Quý),
Củng tam hợp tam hợp (Thìn-(Tý)-Thân),
hại (Thìn-Mão),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Thập linh nhật,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),
Đại vận:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Cố vấn*,
Thiên y*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
hại (Mão-Thìn),
Đại vận:
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
hại (Mão-Thìn),

Phiên bản Premium hiển thị thêm...

Đặt hóa thần


Đại vận mười năm
Khởi đại vận: 2022-11-28
  04/2019+  11/2022+  (3)11/2032+  (13)11/2042+  (23)11/2052+  (33)11/2062+  (43)11/2072+  (53)11/2082+  (63)11/2092+  (73)11/2102+  (83)
Thiên CanMậu
 戊
Chính quan
Đinh
 丁
Thiên tài
Bính
 丙
Chính tài
Ất
 乙
Thực thần
Giáp
 甲
Thương quan
Quý
 癸
Tỉ kiên
Nhâm
 壬
Kiếp tài
Tân
 辛
Thiên ấn
Canh
 庚
Chính ấn
Kỷ
 己
Thất sát
Địa ChiThìn
 辰
Thìn
Mão
 卯
Mão
Dần
 寅
Dần
Sửu
 丑
Sửu

 子
Hợi
 亥
Hợi
Tuất
 戌
Tuất
Dậu
 酉
Dậu
Thân
 申
Thân
Mùi
 未
Mùi
Can tàng
ẤtQuýMậu
ThựcTỉQuan
Ất
Thực
MậuBínhGiáp
QuanC.TàiThương
QuýTânKỷ
TỉT.ẤnSát
Quý
Tỉ
GiápNhâm
ThươngKiếp
TânĐinhMậu
T.ẤnT.TàiQuan
Tân
T.Ấn
MậuNhâmCanh
QuanKiếpC.Ấn
ĐinhẤtKỷ
T.TàiThựcSát
Nạp ÂmMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộcHỏa
VTS của Nhật Chủ
12. Dưỡng
1. Trường sinh
2. Mộc dục
3. Quan đới
4. Lâm quan
5. Đế vượng
6. Suy
7. Bệnh
8. Tử
9. Mộ
    
(Vận hiện tại)
Thần Sát:
Quả tú,
Hồng loan*,
Tương tác:
nhị hợp (Mậu-Quý),
hại (Thìn-Mão),
Niên không ,
Thần Sát:
Thiên ất QN,
Văn xương,
Học đường*,
Cố vấn*,
Thiên y*,
Tướng tinh,
Tướng tinh*( trụ năm),
Ngũ quỷ*,
Tiến thần*,
Tương tác:
can khắc (Đinh-Quý),
tam hợp (Mão-Mùi-Hợi),
hại (Mão-Thìn),
Thần Sát:
Kim dư*,
Huyết nhận*,
Vong thần,
Câu giảo*,
Tương tác:
tam hội (Dần-Mão-Thìn),
chi lục hợp (Dần-Hợi),
phá (Dần-Hợi),
Thần Sát:
Dương nhận,
Tang môn*,
Tương tác:
chi xung (Sửu-Mùi),
phá (Sửu-Thìn),
Thần Sát:
Lộc thần,
Đào hoa,
Đào hoa*( trụ năm),
Tương tác:
nhị hợp (Giáp-Kỷ),
bán hợp (Tý-Thìn),
hình (Tý-Mão),
hại (Tý-Mùi),
Thần Sát:
Dương nhận,
Lưu hà*,
Huyết nhận*,
Tương tác:
nhị hợp (Quý-Mậu),
tam hợp (Hợi-Mão-Mùi),
Thần Sát:
Thiên đức quý nhân (Nhâm),
Nguyệt đức quý nhân (Nhâm),
Tương tác:
chi lục hợp (Tuất-Mão),
phá (Tuất-Mùi),
chi xung (Tuất-Thìn),
thiên địa tổ hợp: Mộc
Thần Sát:
Thiên Can Đào hoa*,
Tương tác:
can khắc (Tân-Ất),
chi xung (Dậu-Mão),
chi lục hợp (Dậu-Thìn),
Nhật không ,
Thần Sát:
Hồng diễm,
Kiếp sát,
Cô thần,
Tương tác:
nhị hợp (Canh-Ất),
Củng tam hợp tam hợp (Thân-(Tý)-Thìn),
hại (Thân-Hợi),
Nhật không ,
Thần Sát:
Phi nhận*,
Hoa cái,
Hoa cái*( trụ năm),
Tương tác:
tam hợp (Mùi-Mão-Hợi),


Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
16% 84%

 
Thập thần. Lá số và đại vận
 
 Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Kim    0%
  
4%
  
Tỉ Kiếp Thủy    16%
  
24%
  
Thực Thương Mộc    32%
  
20%
  
Tài tinh Hỏa    1%
  
5%
  
Quan Sát Thổ    50%
  
46%
  
Chính quan Mậu 25%
  
31%
  
Thất sát Kỷ 25%
  
15%
  
Chính ấn Canh 0%
  
4%
  
Thiên ấn Tân 0%
  
0%
  
Tỉ kiên Quý 3%
  
15%
  
Kiếp tài Nhâm 13%
  
10%
  
Thực thần Ất 29%
  
18%
  
Thương quan Giáp 3%
  
2%
  
Chính tài Bính 0%
  
5%
  
Thiên tài Đinh 1%
  
1%
  

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng


 Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
 
Tỉ Kiếp
 
Thực Thương
 
Tài tinh
 
Quan Sát
 
Ấn tinh
16%32%1%50%24%20%5%46%4%21%25%4%48%3%

   


Quảng cáo

Lượt khách ghé thăm từ tháng 12/2014



Nhận xét của khách hàng:
"Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai

"Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator

Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch

Khuyến cáo của tác giả

1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này.
2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác.
3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng.
4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí.
5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực.

Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ.

Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com.

Các điều khoản và điều kiện.